Mỏ Vàng
Nhà Thợ Xây · Công Trình · Cấp tối đa 10
Mỏ vàng sản xuất ra vàng. Hãy nâng cấp mỏ để đẩy mạnh sản xuất và tăng sức chứa vàng.
Mỏ Vàng là một trong các Công Trình thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
1,9 Tr
10d 9h 10m
1,150
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Mỏ Vàng
Nâng cấp Mỏ Vàng từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần 1,9 Tr và mất 10d 9h 10m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 1,9 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
10d 9h 10m
Quy đổi ngọc
1,418
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 1

- Thời Gian
- 10m
- Chi Phí
- 1 N
- Máu
- 300
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 1 N
- Thời gian lũy kế
- 10m
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 20m
- Chi Phí
- 5 N
- Máu
- 350
- Mức tăng chi phí
- +4 N (+400.0%)
- Chi phí lũy kế
- 6 N
- Thời gian lũy kế
- 30m
- Mức tăng HP
- +50 (+16.7%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 40m
- Chi Phí
- 10 N
- Máu
- 400
- Mức tăng chi phí
- +5 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 16 N
- Thời gian lũy kế
- 1h 10m
- Mức tăng HP
- +50 (+14.3%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 30 N
- Máu
- 460
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+200.0%)
- Chi phí lũy kế
- 46 N
- Thời gian lũy kế
- 3h 10m
- Mức tăng HP
- +60 (+15.0%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 60 N
- Máu
- 550
- Mức tăng chi phí
- +30 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 106 N
- Thời gian lũy kế
- 9h 10m
- Mức tăng HP
- +90 (+19.6%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 650
- Mức tăng chi phí
- +40 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 206 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 9h 10m
- Mức tăng HP
- +100 (+18.2%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 750
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 406 N
- Thời gian lũy kế
- 2d 21h 10m
- Mức tăng HP
- +100 (+15.4%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 300 N
- Máu
- 850
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 706 N
- Thời gian lũy kế
- 4d 21h 10m
- Mức tăng HP
- +100 (+13.3%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 400 N
- Máu
- 1,000
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 9h 10m
- Mức tăng HP
- +150 (+17.6%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 800 N
- Máu
- 1,150
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d 9h 10m
- Mức tăng HP
- +150 (+15.0%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 1 | ||||||||||
| 1 | 10m | 1,000 | — | 1 N | 10m | Thuốc Thần | 300 | — | 1 | |
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||||
| 2 | 20m | 5,000 | +4 N (+400.0%) | 6 N | 30m | Thuốc Thần | 350 | +50 (+16.7%) | 3 | |
| 3 | 40m | 10,000 | +5 N (+100.0%) | 16 N | 1h 10m | Thuốc Thần | 400 | +50 (+14.3%) | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 4 | 2h | 30,000 | +20 N (+200.0%) | 46 N | 3h 10m | Thuốc Thần | 460 | +60 (+15.0%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 5 | 6h | 60,000 | +30 N (+100.0%) | 106 N | 9h 10m | Thuốc Thần | 550 | +90 (+19.6%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||
| 6 | 1d | 100,000 | +40 N (+66.7%) | 206 N | 1d 9h 10m | Thuốc Thần | 650 | +100 (+18.2%) | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 7 | 1d 12h | 200,000 | +100 N (+100.0%) | 406 N | 2d 21h 10m | Thuốc Thần | 750 | +100 (+15.4%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 8 | 2d | 300,000 | +100 N (+50.0%) | 706 N | 4d 21h 10m | Thuốc Thần | 850 | +100 (+13.3%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 9 | 2d 12h | 400,000 | +100 N (+33.3%) | 1,1 Tr | 7d 9h 10m | Thuốc Thần | 1,000 | +150 (+17.6%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 10 | 3d | 800,000 | +400 N (+100.0%) | 1,9 Tr | 10d 9h 10m | Thuốc Thần | 1,150 | +150 (+15.0%) | 10 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH1 | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Mỏ Vàng lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Mỏ Vàng lên cấp 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần 1,9 Tr.
Nâng Mỏ Vàng lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Mỏ Vàng từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 10d 9h 10m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Mỏ Vàng là bao nhiêu?
Mỏ Vàng có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Mỏ Vàng ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Mỏ Vàng lên cấp 10 tốn khoảng 1,4 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Thợ Xây.