Hội trường Kinh đô
Thủ đô Bang hội · Công Trình · Cấp tối đa 10
Đây là trung tâm của Kinh đô! Nâng cấp để mở khóa các Quận mới và có thể nâng công trình ở Đỉnh núi Kinh đô lên các cấp cao hơn.
Hội trường Kinh đô là một trong các Công Trình thuộc Thủ đô Bang hội và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
3,4 Tr
40,000
280
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Hội trường Kinh đô
Trang này cung cấp chi phí, thời gian và chỉ số nâng cấp của Hội trường Kinh đô cho toàn bộ 10 cấp trong Thủ đô Bang hội.
Tài nguyên cần thiết
- 3,4 Tr Vàng Thủ Đô
Thời gian cần thiết
0s
Quy đổi ngọc
—
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 25 N
- Máu
- 10,000
- DPS
- 0
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 25 N
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Đại Sảnh Thủ Đô 1

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 14,000
- DPS
- 80
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 75 N
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +4 N (+40.0%)
- Cấp 3Cần Đại Sảnh Thủ Đô 2

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 75 N
- Máu
- 18,000
- DPS
- 100
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 150 N
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +4 N (+28.6%)
- Cấp 4Cần Đại Sảnh Thủ Đô 3

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 22,000
- DPS
- 120
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 250 N
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +4 N (+22.2%)
- Cấp 5Cần Đại Sảnh Thủ Đô 4

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 25,000
- DPS
- 140
- Mức tăng chi phí
- +50 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 400 N
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +3 N (+13.6%)
- Cấp 6Cần Đại Sảnh Thủ Đô 5

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 28,000
- DPS
- 160
- Mức tăng chi phí
- +50 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 600 N
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +3 N (+12.0%)
- Cấp 7Cần Đại Sảnh Thủ Đô 6

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 400 N
- Máu
- 31,000
- DPS
- 190
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1 Tr
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +3 N (+10.7%)
- Cấp 8Cần Đại Sảnh Thủ Đô 7

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 600 N
- Máu
- 34,000
- DPS
- 220
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +3 N (+9.7%)
- Cấp 9Cần Đại Sảnh Thủ Đô 8

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 800 N
- Máu
- 37,000
- DPS
- 250
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 2,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +3 N (+8.8%)
- Cấp 10Cần Đại Sảnh Thủ Đô 9

- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 40,000
- DPS
- 280
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +3 N (+8.1%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Đại Sảnh Thủ Đô | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | 25,000 | — | 25 N | — | Vàng Thủ Đô | 10,000 | — | 0 | — | |
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô 1 | |||||||||||
| 2 | — | 50,000 | +25 N (+100.0%) | 75 N | — | Vàng Thủ Đô | 14,000 | +4 N (+40.0%) | 80 | 1 | |
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô 2 | |||||||||||
| 3 | — | 75,000 | +25 N (+50.0%) | 150 N | — | Vàng Thủ Đô | 18,000 | +4 N (+28.6%) | 100 | 2 | |
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô 3 | |||||||||||
| 4 | — | 100,000 | +25 N (+33.3%) | 250 N | — | Vàng Thủ Đô | 22,000 | +4 N (+22.2%) | 120 | 3 | |
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô 4 | |||||||||||
| 5 | — | 150,000 | +50 N (+50.0%) | 400 N | — | Vàng Thủ Đô | 25,000 | +3 N (+13.6%) | 140 | 4 | |
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô 5 | |||||||||||
| 6 | — | 200,000 | +50 N (+33.3%) | 600 N | — | Vàng Thủ Đô | 28,000 | +3 N (+12.0%) | 160 | 5 | |
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô 6 | |||||||||||
| 7 | — | 400,000 | +200 N (+100.0%) | 1 Tr | — | Vàng Thủ Đô | 31,000 | +3 N (+10.7%) | 190 | 6 | |
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô 7 | |||||||||||
| 8 | — | 600,000 | +200 N (+50.0%) | 1,6 Tr | — | Vàng Thủ Đô | 34,000 | +3 N (+9.7%) | 220 | 7 | |
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô 8 | |||||||||||
| 9 | — | 800,000 | +200 N (+33.3%) | 2,4 Tr | — | Vàng Thủ Đô | 37,000 | +3 N (+8.8%) | 250 | 8 | |
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô 9 | |||||||||||
| 10 | — | 1,000,000 | +200 N (+25.0%) | 3,4 Tr | — | Vàng Thủ Đô | 40,000 | +3 N (+8.1%) | 280 | 9 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Đại Sảnh Thủ Đô | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Hội trường Kinh đô lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Hội trường Kinh đô lên cấp 10 tốn tổng cộng Vàng Thủ Đô 3,4 Tr.
Cấp tối đa của Hội trường Kinh đô là bao nhiêu?
Hội trường Kinh đô có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Thủ đô Bang hội
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Thủ đô Bang hội.