ThườngCông tước Rồng
Trái tim rực lửa
Trái tim rực lửa (Thường) là trang bị của Công tước Rồng và có thể nâng lên cấp 18. Trang này liệt kê lượng quặng và cấp Lò rèn yêu cầu cho từng cấp, đồng thời tính lượng quặng cần cho bất kỳ khoảng cấp nào.
Quặng để lên cấp tối đa
- 27.260Quặng sáng bóng
- 1.920Quặng lấp lánh
Tướng
Công tước Rồng
Độ hiếm
Thường
Cấp
Cấp tối đa 18
Máu cộng thêm
+5.600
DPS cộng thêm
+23
Hiệu ứng kỹ năng
Chậm rãi hồi máu và bùng nổ thành ngọn lửa gây sát thương khi Công tước Rồng gục ngã.
Công cụ tính quặng
Quặng cần dùng
- 27.260 Quặng sáng bóng
- 1.920 Quặng lấp lánh
17 lần nâng cấp
Lò rèn yêu cầu
Lò rèn cấp 7
Trang bị được nâng cấp tức thì nên không mất thời gian và không tốn ngọc.
Dữ liệu từng cấp
- Cấp 1Lò rèn cấp 1
- Chi phí nâng cấp
- 120
- Lũy kế
- 00
- Máu cộng thêm
- 900
- DPS cộng thêm
- 10
- Cấp kỹ năng
- 1
- Cấp 2Lò rèn cấp 1
- Chi phí nâng cấp
- 24020
- Lũy kế
- 1200
- Máu cộng thêm
- 1.200
- DPS cộng thêm
- 10
- Cấp kỹ năng
- 1
- Cấp 3Lò rèn cấp 1
- Chi phí nâng cấp
- 400
- Lũy kế
- 36020
- Máu cộng thêm
- 1.450
- DPS cộng thêm
- 12
- Cấp kỹ năng
- 2
- Cấp 4Lò rèn cấp 1
- Chi phí nâng cấp
- 600
- Lũy kế
- 76020
- Máu cộng thêm
- 1.750
- DPS cộng thêm
- 12
- Cấp kỹ năng
- 2
- Cấp 5Lò rèn cấp 1
- Chi phí nâng cấp
- 840100
- Lũy kế
- 1.36020
- Máu cộng thêm
- 2.000
- DPS cộng thêm
- 12
- Cấp kỹ năng
- 2
- Cấp 6Lò rèn cấp 1
- Chi phí nâng cấp
- 1.120
- Lũy kế
- 2.200120
- Máu cộng thêm
- 2.300
- DPS cộng thêm
- 14
- Cấp kỹ năng
- 3
- Cấp 7Lò rèn cấp 1
- Chi phí nâng cấp
- 1.440
- Lũy kế
- 3.320120
- Máu cộng thêm
- 2.600
- DPS cộng thêm
- 14
- Cấp kỹ năng
- 3
- Cấp 8Lò rèn cấp 1
- Chi phí nâng cấp
- 1.800200
- Lũy kế
- 4.760120
- Máu cộng thêm
- 2.850
- DPS cộng thêm
- 14
- Cấp kỹ năng
- 3
- Cấp 9Lò rèn cấp 1
- Chi phí nâng cấp
- 1.900
- Lũy kế
- 6.560320
- Máu cộng thêm
- 3.150
- DPS cộng thêm
- 16
- Cấp kỹ năng
- 4
- Cấp 10Lò rèn cấp 3
- Chi phí nâng cấp
- 2.000
- Lũy kế
- 8.460320
- Máu cộng thêm
- 3.400
- DPS cộng thêm
- 16
- Cấp kỹ năng
- 4
- Cấp 11Lò rèn cấp 3
- Chi phí nâng cấp
- 2.100400
- Lũy kế
- 10.460320
- Máu cộng thêm
- 3.700
- DPS cộng thêm
- 16
- Cấp kỹ năng
- 4
- Cấp 12Lò rèn cấp 3
- Chi phí nâng cấp
- 2.200
- Lũy kế
- 12.560720
- Máu cộng thêm
- 4.000
- DPS cộng thêm
- 18
- Cấp kỹ năng
- 5
- Cấp 13Lò rèn cấp 5
- Chi phí nâng cấp
- 2.300
- Lũy kế
- 14.760720
- Máu cộng thêm
- 4.250
- DPS cộng thêm
- 18
- Cấp kỹ năng
- 5
- Cấp 14Lò rèn cấp 5
- Chi phí nâng cấp
- 2.400600
- Lũy kế
- 17.060720
- Máu cộng thêm
- 4.550
- DPS cộng thêm
- 18
- Cấp kỹ năng
- 5
- Cấp 15Lò rèn cấp 5
- Chi phí nâng cấp
- 2.500
- Lũy kế
- 19.4601.320
- Máu cộng thêm
- 4.800
- DPS cộng thêm
- 20
- Cấp kỹ năng
- 6
- Cấp 16Lò rèn cấp 7
- Chi phí nâng cấp
- 2.600
- Lũy kế
- 21.9601.320
- Máu cộng thêm
- 5.100
- DPS cộng thêm
- 20
- Cấp kỹ năng
- 6
- Cấp 17Lò rèn cấp 7
- Chi phí nâng cấp
- 2.700600
- Lũy kế
- 24.5601.320
- Máu cộng thêm
- 5.450
- DPS cộng thêm
- 20
- Cấp kỹ năng
- 6
- Cấp 18Lò rèn cấp 7
- Chi phí nâng cấp
- Cấp tối đa
- Lũy kế
- 27.2601.920
- Máu cộng thêm
- 5.600
- DPS cộng thêm
- 23
- Cấp kỹ năng
- 7
| Cấp | Lò rèn | Chi phí nâng cấp | Quặng sáng bóng lũy kế | Quặng lấp lánh lũy kế | Máu cộng thêm | DPS cộng thêm | Cấp kỹ năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 120 | 0 | 0 | 900 | 10 | 1 |
| 2 | 1 | 24020 | 120 | 0 | 1.200 | 10 | 1 |
| 3 | 1 | 400 | 360 | 20 | 1.450 | 12 | 2 |
| 4 | 1 | 600 | 760 | 20 | 1.750 | 12 | 2 |
| 5 | 1 | 840100 | 1.360 | 20 | 2.000 | 12 | 2 |
| 6 | 1 | 1.120 | 2.200 | 120 | 2.300 | 14 | 3 |
| 7 | 1 | 1.440 | 3.320 | 120 | 2.600 | 14 | 3 |
| 8 | 1 | 1.800200 | 4.760 | 120 | 2.850 | 14 | 3 |
| 9 | 1 | 1.900 | 6.560 | 320 | 3.150 | 16 | 4 |
| 10 | 3 | 2.000 | 8.460 | 320 | 3.400 | 16 | 4 |
| 11 | 3 | 2.100400 | 10.460 | 320 | 3.700 | 16 | 4 |
| 12 | 3 | 2.200 | 12.560 | 720 | 4.000 | 18 | 5 |
| 13 | 5 | 2.300 | 14.760 | 720 | 4.250 | 18 | 5 |
| 14 | 5 | 2.400600 | 17.060 | 720 | 4.550 | 18 | 5 |
| 15 | 5 | 2.500 | 19.460 | 1.320 | 4.800 | 20 | 6 |
| 16 | 7 | 2.600 | 21.960 | 1.320 | 5.100 | 20 | 6 |
| 17 | 7 | 2.700600 | 24.560 | 1.320 | 5.450 | 20 | 6 |
| 18 | 7 | Cấp tối đa | 27.260 | 1.920 | 5.600 | 23 | 7 |
Câu hỏi thường gặp
- Nâng Trái tim rực lửa lên tối đa cần bao nhiêu quặng?
- Nâng Trái tim rực lửa từ cấp 1 lên cấp 18 cần tổng cộng 27.260 Quặng sáng bóng + 1.920 Quặng lấp lánh.
- Trái tim rực lửa là trang bị của tướng nào?
- Trái tim rực lửa là trang bị của Công tước Rồng. Độ hiếm: Thường. Cấp tối đa: 18.
- Trái tim rực lửa cần Lò rèn cấp bao nhiêu?
- Để nâng Trái tim rực lửa lên cấp 18 cần Lò rèn cấp 7. Bảng trên trang này ghi rõ yêu cầu của từng cấp.
- Trái tim rực lửa có tác dụng gì?
- Chậm rãi hồi máu và bùng nổ thành ngọn lửa gây sát thương khi Công tước Rồng gục ngã.