Mũi tên đá hủy diệt
Quý hiếmNữ hoàng Cung thủ

Mũi tên đá hủy diệt

Mũi tên đá hủy diệt (Quý hiếm) là trang bị của Nữ hoàng Cung thủ và có thể nâng lên cấp 27. Trang này liệt kê lượng quặng và cấp Lò rèn yêu cầu cho từng cấp, đồng thời tính lượng quặng cần cho bất kỳ khoảng cấp nào.

Quặng để lên cấp tối đa

  • 56.060Quặng sáng bóng
  • 3.720Quặng lấp lánh
  • 480Quặng ngôi sao

Tướng

Nữ hoàng Cung thủ

Độ hiếm

Quý hiếm

Cấp

Cấp tối đa 27

Máu cộng thêm

+1.160

Hiệu ứng kỹ năng

Sát thương bổ sung của Mũi tên đá hủy diệt sẽ giảm khi các đơn vị được triển khai có không gian chiếm dụng trên <num> và <num2>.

Công cụ tính quặng

Quặng cần dùng

  • 56.060 Quặng sáng bóng
  • 3.720 Quặng lấp lánh
  • 480 Quặng ngôi sao

26 lần nâng cấp

Lò rèn yêu cầu

Lò rèn cấp 9

Trang bị được nâng cấp tức thì nên không mất thời gian và không tốn ngọc.

Tạo kế hoạch nhiều trang bị

Dữ liệu từng cấp

  • Cấp 1Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    120
    Lũy kế
    000
    Máu cộng thêm
    100
    Cấp kỹ năng
    1
  • Cấp 2Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    24020
    Lũy kế
    12000
    Máu cộng thêm
    140
    Cấp kỹ năng
    1
  • Cấp 3Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    400
    Lũy kế
    360200
    Máu cộng thêm
    180
    Cấp kỹ năng
    2
  • Cấp 4Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    600
    Lũy kế
    760200
    Máu cộng thêm
    220
    Cấp kỹ năng
    2
  • Cấp 5Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    840100
    Lũy kế
    1.360200
    Máu cộng thêm
    260
    Cấp kỹ năng
    2
  • Cấp 6Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    1.120
    Lũy kế
    2.2001200
    Máu cộng thêm
    300
    Cấp kỹ năng
    3
  • Cấp 7Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    1.440
    Lũy kế
    3.3201200
    Máu cộng thêm
    340
    Cấp kỹ năng
    3
  • Cấp 8Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    1.80020010
    Lũy kế
    4.7601200
    Máu cộng thêm
    380
    Cấp kỹ năng
    3
  • Cấp 9Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    1.900
    Lũy kế
    6.56032010
    Máu cộng thêm
    420
    Cấp kỹ năng
    4
  • Cấp 10Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    2.000
    Lũy kế
    8.46032010
    Máu cộng thêm
    460
    Cấp kỹ năng
    4
  • Cấp 11Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    2.10040020
    Lũy kế
    10.46032010
    Máu cộng thêm
    500
    Cấp kỹ năng
    4
  • Cấp 12Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    2.200
    Lũy kế
    12.56072030
    Máu cộng thêm
    540
    Cấp kỹ năng
    5
  • Cấp 13Lò rèn cấp 3
    Chi phí nâng cấp
    2.300
    Lũy kế
    14.76072030
    Máu cộng thêm
    580
    Cấp kỹ năng
    5
  • Cấp 14Lò rèn cấp 3
    Chi phí nâng cấp
    2.40060030
    Lũy kế
    17.06072030
    Máu cộng thêm
    620
    Cấp kỹ năng
    5
  • Cấp 15Lò rèn cấp 3
    Chi phí nâng cấp
    2.500
    Lũy kế
    19.4601.32060
    Máu cộng thêm
    680
    Cấp kỹ năng
    6
  • Cấp 16Lò rèn cấp 5
    Chi phí nâng cấp
    2.600
    Lũy kế
    21.9601.32060
    Máu cộng thêm
    700
    Cấp kỹ năng
    6
  • Cấp 17Lò rèn cấp 5
    Chi phí nâng cấp
    2.70060050
    Lũy kế
    24.5601.32060
    Máu cộng thêm
    740
    Cấp kỹ năng
    6
  • Cấp 18Lò rèn cấp 5
    Chi phí nâng cấp
    2.800
    Lũy kế
    27.2601.920110
    Máu cộng thêm
    780
    Cấp kỹ năng
    7
  • Cấp 19Lò rèn cấp 7
    Chi phí nâng cấp
    2.900
    Lũy kế
    30.0601.920110
    Máu cộng thêm
    820
    Cấp kỹ năng
    7
  • Cấp 20Lò rèn cấp 7
    Chi phí nâng cấp
    3.000600100
    Lũy kế
    32.9601.920110
    Máu cộng thêm
    860
    Cấp kỹ năng
    7
  • Cấp 21Lò rèn cấp 7
    Chi phí nâng cấp
    3.100
    Lũy kế
    35.9602.520210
    Máu cộng thêm
    900
    Cấp kỹ năng
    8
  • Cấp 22Lò rèn cấp 8
    Chi phí nâng cấp
    3.200
    Lũy kế
    39.0602.520210
    Máu cộng thêm
    940
    Cấp kỹ năng
    8
  • Cấp 23Lò rèn cấp 8
    Chi phí nâng cấp
    3.300600120
    Lũy kế
    42.2602.520210
    Máu cộng thêm
    980
    Cấp kỹ năng
    8
  • Cấp 24Lò rèn cấp 8
    Chi phí nâng cấp
    3.400
    Lũy kế
    45.5603.120330
    Máu cộng thêm
    1.020
    Cấp kỹ năng
    9
  • Cấp 25Lò rèn cấp 9
    Chi phí nâng cấp
    3.500
    Lũy kế
    48.9603.120330
    Máu cộng thêm
    1.080
    Cấp kỹ năng
    9
  • Cấp 26Lò rèn cấp 9
    Chi phí nâng cấp
    3.600600150
    Lũy kế
    52.4603.120330
    Máu cộng thêm
    1.120
    Cấp kỹ năng
    9
  • Cấp 27Lò rèn cấp 9
    Chi phí nâng cấp
    Cấp tối đa
    Lũy kế
    56.0603.720480
    Máu cộng thêm
    1.160
    Cấp kỹ năng
    10

Câu hỏi thường gặp

Nâng Mũi tên đá hủy diệt lên tối đa cần bao nhiêu quặng?
Nâng Mũi tên đá hủy diệt từ cấp 1 lên cấp 27 cần tổng cộng 56.060 Quặng sáng bóng + 3.720 Quặng lấp lánh + 480 Quặng ngôi sao.
Mũi tên đá hủy diệt là trang bị của tướng nào?
Mũi tên đá hủy diệt là trang bị của Nữ hoàng Cung thủ. Độ hiếm: Quý hiếm. Cấp tối đa: 27.
Mũi tên đá hủy diệt cần Lò rèn cấp bao nhiêu?
Để nâng Mũi tên đá hủy diệt lên cấp 27 cần Lò rèn cấp 9. Bảng trên trang này ghi rõ yêu cầu của từng cấp.
Mũi tên đá hủy diệt có tác dụng gì?
Sát thương bổ sung của Mũi tên đá hủy diệt sẽ giảm khi các đơn vị được triển khai có không gian chiếm dụng trên <num> và <num2>.