Bom
Nhà Chính · Bẫy · Cấp tối đa 14
Những quả bom ẩn truyền thống không hề có dấu hiệu cảnh báo “HÃY TRÁNH XA”.
Bom là một trong các Bẫy thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
32,3 Tr
12d 22h 36m
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Bom
Nâng cấp Bom từ cấp 1 lên 14 tốn tổng cộng Vàng 32,3 Tr và mất 12d 22h 36m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 32,3 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
12d 22h 36m
Quy đổi ngọc
1,733
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 1
- Thời Gian
- 0s
- Chi Phí
- 400
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 400
- Thời gian lũy kế
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 3
- Thời Gian
- 1m
- Chi Phí
- 1 N
- Mức tăng chi phí
- +600 (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,4 N
- Thời gian lũy kế
- 1m
- Cấp 3Cần Nhà Chính 5
- Thời Gian
- 5m
- Chi Phí
- 10 N
- Mức tăng chi phí
- +9 N (+900.0%)
- Chi phí lũy kế
- 11,4 N
- Thời gian lũy kế
- 6m
- Cấp 4Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 40 N
- Mức tăng chi phí
- +30 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 51,4 N
- Thời gian lũy kế
- 36m
- Cấp 5Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 100 N
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 151,4 N
- Thời gian lũy kế
- 1h 36m
- Cấp 6Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 230 N
- Mức tăng chi phí
- +130 N (+130.0%)
- Chi phí lũy kế
- 381,4 N
- Thời gian lũy kế
- 3h 36m
- Cấp 7Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 330 N
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+43.5%)
- Chi phí lũy kế
- 711,4 N
- Thời gian lũy kế
- 6h 36m
- Cấp 8Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 500 N
- Mức tăng chi phí
- +170 N (+51.5%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10h 36m
- Cấp 9Cần Nhà Chính 13
- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 750 N
- Mức tăng chi phí
- +250 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 16h 36m
- Cấp 10Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1,3 Tr
- Mức tăng chi phí
- +550 N (+73.3%)
- Chi phí lũy kế
- 3,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 4h 36m
- Cấp 11Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Mức tăng chi phí
- +1,2 Tr (+92.3%)
- Chi phí lũy kế
- 5,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 22h 36m
- Cấp 12Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 4 Tr
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 9,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 22h 36m
- Cấp 13Cần Nhà Chính 17
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 8,5 Tr
- Mức tăng chi phí
- +4,5 Tr (+112.5%)
- Chi phí lũy kế
- 18,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 22h 36m
- Cấp 14Cần Nhà Chính 18

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 14 Tr
- Mức tăng chi phí
- +5,5 Tr (+64.7%)
- Chi phí lũy kế
- 32,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 22h 36m
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 1 | ||||||||
| 1 | 0s | 400 | — | 400 | — | Vàng | 1 | |
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||
| 2 | 1m | 1,000 | +600 (+150.0%) | 1,4 N | 1m | Vàng | 3 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||
| 3 | 5m | 10,000 | +9 N (+900.0%) | 11,4 N | 6m | Vàng | 5 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||
| 4 | 30m | 40,000 | +30 N (+300.0%) | 51,4 N | 36m | Vàng | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||
| 5 | 1h | 100,000 | +60 N (+150.0%) | 151,4 N | 1h 36m | Vàng | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||
| 6 | 2h | 230,000 | +130 N (+130.0%) | 381,4 N | 3h 36m | Vàng | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||
| 7 | 3h | 330,000 | +100 N (+43.5%) | 711,4 N | 6h 36m | Vàng | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | ||||||||
| 8 | 4h | 500,000 | +170 N (+51.5%) | 1,2 Tr | 10h 36m | Vàng | 11 | |
| Cần Nhà Chính 13 | ||||||||
| 9 | 6h | 750,000 | +250 N (+50.0%) | 2 Tr | 16h 36m | Vàng | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | ||||||||
| 10 | 12h | 1,300,000 | +550 N (+73.3%) | 3,3 Tr | 1d 4h 36m | Vàng | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | ||||||||
| 11 | 18h | 2,500,000 | +1,2 Tr (+92.3%) | 5,8 Tr | 1d 22h 36m | Vàng | 15 | |
| Cần Nhà Chính 16 | ||||||||
| 12 | 1d | 4,000,000 | +1,5 Tr (+60.0%) | 9,8 Tr | 2d 22h 36m | Vàng | 16 | |
| Cần Nhà Chính 17 | ||||||||
| 13 | 2d | 8,500,000 | +4,5 Tr (+112.5%) | 18,3 Tr | 4d 22h 36m | Vàng | 17 | |
| Cần Nhà Chính 18 | ||||||||
| 14 | 8d | 14,000,000 | +5,5 Tr (+64.7%) | 32,3 Tr | 12d 22h 36m | Vàng | 18 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH1 | TH3 | TH5 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Bom lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Bom lên cấp 14 tốn tổng cộng Vàng 32,3 Tr.
Nâng Bom lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Bom từ cấp 1 lên 14 mất tổng cộng 12d 22h 36m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Bom là bao nhiêu?
Bom có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Bom ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Bom lên cấp 14 tốn khoảng 1,7 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Bẫy trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Bẫy khác trong Nhà Chính.