Bom Phòng không
Nhà Thợ Xây · Công Trình · Cấp tối đa 10
Bom Phòng không là vũ khí phòng thủ rất tốt dùng để đối phó với các đơn vị không quân hạng nặng. Các thùng chất nổ được bắn liên tục lên bầu trời tiêu diệt không lực của địch!
Bom Phòng không là một trong các Công Trình thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
19,6 Tr
48d 18h
2,900
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Bom Phòng không
Nâng cấp Bom Phòng không từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Vàng 19,6 Tr và mất 48d 18h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 19,6 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
48d 18h
Quy đổi ngọc
6,150
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 300 N
- Máu
- 1,000
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 300 N
- Thời gian lũy kế
- 6h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 320 N
- Máu
- 1,100
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+6.7%)
- Chi phí lũy kế
- 620 N
- Thời gian lũy kế
- 18h
- Mức tăng HP
- +100 (+10.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 340 N
- Máu
- 1,250
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+6.3%)
- Chi phí lũy kế
- 960 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 18h
- Mức tăng HP
- +150 (+13.6%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 360 N
- Máu
- 1,400
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+5.9%)
- Chi phí lũy kế
- 1,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 18h
- Mức tăng HP
- +150 (+12.0%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 1,600
- Mức tăng chi phí
- +840 N (+233.3%)
- Chi phí lũy kế
- 2,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 18h
- Mức tăng HP
- +200 (+14.3%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 1,850
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 11d 18h
- Mức tăng HP
- +250 (+15.6%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 2,4 Tr
- Máu
- 2,100
- Mức tăng chi phí
- +900 N (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 6,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d 18h
- Mức tăng HP
- +250 (+13.5%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 3,4 Tr
- Máu
- 2,350
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+41.7%)
- Chi phí lũy kế
- 9,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 26d 18h
- Mức tăng HP
- +250 (+11.9%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 4,4 Tr
- Máu
- 2,600
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+29.4%)
- Chi phí lũy kế
- 14,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 36d 18h
- Mức tăng HP
- +250 (+10.6%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 12d
- Chi Phí
- 5,4 Tr
- Máu
- 2,900
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+22.7%)
- Chi phí lũy kế
- 19,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 48d 18h
- Mức tăng HP
- +300 (+11.5%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 1 | 6h | 300,000 | — | 300 N | 6h | Vàng | 1,000 | — | 4 | |
| 2 | 12h | 320,000 | +20 N (+6.7%) | 620 N | 18h | Vàng | 1,100 | +100 (+10.0%) | 4 | |
| 3 | 1d | 340,000 | +20 N (+6.3%) | 960 N | 1d 18h | Vàng | 1,250 | +150 (+13.6%) | 4 | |
| 4 | 2d | 360,000 | +20 N (+5.9%) | 1,3 Tr | 3d 18h | Vàng | 1,400 | +150 (+12.0%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 5 | 3d | 1,200,000 | +840 N (+233.3%) | 2,5 Tr | 6d 18h | Vàng | 1,600 | +200 (+14.3%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||
| 6 | 5d | 1,500,000 | +300 N (+25.0%) | 4 Tr | 11d 18h | Vàng | 1,850 | +250 (+15.6%) | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 7 | 7d | 2,400,000 | +900 N (+60.0%) | 6,4 Tr | 18d 18h | Vàng | 2,100 | +250 (+13.5%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 8 | 8d | 3,400,000 | +1 Tr (+41.7%) | 9,8 Tr | 26d 18h | Vàng | 2,350 | +250 (+11.9%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 9 | 10d | 4,400,000 | +1 Tr (+29.4%) | 14,2 Tr | 36d 18h | Vàng | 2,600 | +250 (+10.6%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 10 | 12d | 5,400,000 | +1 Tr (+22.7%) | 19,6 Tr | 48d 18h | Vàng | 2,900 | +300 (+11.5%) | 10 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Bom Phòng không lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Bom Phòng không lên cấp 10 tốn tổng cộng Vàng 19,6 Tr.
Nâng Bom Phòng không lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Bom Phòng không từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 48d 18h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Bom Phòng không là bao nhiêu?
Bom Phòng không có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Bom Phòng không ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Bom Phòng không lên cấp 10 tốn khoảng 6,2 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Thợ Xây.