Trại lính Thợ xây
Nhà Thợ Xây · Công Trình · Cấp tối đa 12
Trại lính Thợ xây huấn luyện binh lính cho các Trận chiến Thợ xây! Bạn cũng có thể hoán đổi binh lính ngay trước khi tấn công. Hãy nâng cấp Trại lính Thợ xây để mở khóa thêm các loại quân!
Trại lính Thợ xây là một trong các Công Trình thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 12. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 12.
8,6 Tr
15d 18h 41m
1,450
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Trại lính Thợ xây
Nâng cấp Trại lính Thợ xây từ cấp 1 lên 12 tốn tổng cộng Thuốc Thần 8,6 Tr và mất 15d 18h 41m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 8,6 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
15d 18h 41m
Quy đổi ngọc
2,083
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 1

- Thời Gian
- 0s
- Chi Phí
- 1 N
- Máu
- 300
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 1 N
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 1m
- Chi Phí
- 4 N
- Máu
- 350
- Mức tăng chi phí
- +3 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 5 N
- Thời gian lũy kế
- 1m
- Mức tăng HP
- +50 (+16.7%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 10m
- Chi Phí
- 10 N
- Máu
- 400
- Mức tăng chi phí
- +6 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 15 N
- Thời gian lũy kế
- 11m
- Mức tăng HP
- +50 (+14.3%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 25 N
- Máu
- 460
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 40 N
- Thời gian lũy kế
- 41m
- Mức tăng HP
- +60 (+15.0%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 550
- Mức tăng chi phí
- +75 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 140 N
- Thời gian lũy kế
- 3h 41m
- Mức tăng HP
- +90 (+19.6%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 650
- Mức tăng chi phí
- +50 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 290 N
- Thời gian lũy kế
- 9h 41m
- Mức tăng HP
- +100 (+18.2%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 9h
- Chi Phí
- 300 N
- Máu
- 750
- Mức tăng chi phí
- +150 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 590 N
- Thời gian lũy kế
- 18h 41m
- Mức tăng HP
- +100 (+15.4%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 500 N
- Máu
- 850
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 18h 41m
- Mức tăng HP
- +100 (+13.3%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 1,000
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 18h 41m
- Mức tăng HP
- +150 (+17.6%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 1,150
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 18h 41m
- Mức tăng HP
- +150 (+15.0%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 1,300
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 5,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d 18h 41m
- Mức tăng HP
- +150 (+13.0%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 1,450
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 8,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 15d 18h 41m
- Mức tăng HP
- +150 (+11.5%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 1 | ||||||||||
| 1 | 0s | 1,000 | — | 1 N | — | Thuốc Thần | 300 | — | 1 | |
| Cần Nhà Chính 2 | ||||||||||
| 2 | 1m | 4,000 | +3 N (+300.0%) | 5 N | 1m | Thuốc Thần | 350 | +50 (+16.7%) | 2 | |
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||||
| 3 | 10m | 10,000 | +6 N (+150.0%) | 15 N | 11m | Thuốc Thần | 400 | +50 (+14.3%) | 3 | |
| 4 | 30m | 25,000 | +15 N (+150.0%) | 40 N | 41m | Thuốc Thần | 460 | +60 (+15.0%) | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 5 | 3h | 100,000 | +75 N (+300.0%) | 140 N | 3h 41m | Thuốc Thần | 550 | +90 (+19.6%) | 4 | |
| 6 | 6h | 150,000 | +50 N (+50.0%) | 290 N | 9h 41m | Thuốc Thần | 650 | +100 (+18.2%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 7 | 9h | 300,000 | +150 N (+100.0%) | 590 N | 18h 41m | Thuốc Thần | 750 | +100 (+15.4%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||
| 8 | 1d | 500,000 | +200 N (+66.7%) | 1,1 Tr | 1d 18h 41m | Thuốc Thần | 850 | +100 (+13.3%) | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 9 | 2d | 1,000,000 | +500 N (+100.0%) | 2,1 Tr | 3d 18h 41m | Thuốc Thần | 1,000 | +150 (+17.6%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 10 | 3d | 1,500,000 | +500 N (+50.0%) | 3,6 Tr | 6d 18h 41m | Thuốc Thần | 1,150 | +150 (+15.0%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 11 | 4d | 2,000,000 | +500 N (+33.3%) | 5,6 Tr | 10d 18h 41m | Thuốc Thần | 1,300 | +150 (+13.0%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 12 | 5d | 3,000,000 | +1 Tr (+50.0%) | 8,6 Tr | 15d 18h 41m | Thuốc Thần | 1,450 | +150 (+11.5%) | 10 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH1 | TH2 | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 4 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Trại lính Thợ xây lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Trại lính Thợ xây lên cấp 12 tốn tổng cộng Thuốc Thần 8,6 Tr.
Nâng Trại lính Thợ xây lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Trại lính Thợ xây từ cấp 1 lên 12 mất tổng cộng 15d 18h 41m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Trại lính Thợ xây là bao nhiêu?
Trại lính Thợ xây có thể nâng cấp lên cấp 12. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 12.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Trại lính Thợ xây ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Trại lính Thợ xây lên cấp 12 tốn khoảng 2,1 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Thợ Xây.