Máy đập
Nhà Thợ Xây · Công Trình · Cấp tối đa 10
Máy đập THỰC SỰ thích không gian riêng tư của mình. Khối đá khổng lồ này nghiền nát các đơn vị trên bộ bằng một cú đánh cực mạnh!
Máy đập là một trong các Công Trình thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
19,2 Tr
43d 19h
2,900
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Máy đập
Nâng cấp Máy đập từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Vàng 19,2 Tr và mất 43d 19h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 19,2 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
43d 19h
Quy đổi ngọc
5,538
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 120 N
- Máu
- 1,000
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 120 N
- Thời gian lũy kế
- 2h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 5h
- Chi Phí
- 180 N
- Máu
- 1,100
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 300 N
- Thời gian lũy kế
- 7h
- Mức tăng HP
- +100 (+10.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 220 N
- Máu
- 1,250
- Mức tăng chi phí
- +40 N (+22.2%)
- Chi phí lũy kế
- 520 N
- Thời gian lũy kế
- 19h
- Mức tăng HP
- +150 (+13.6%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 350 N
- Máu
- 1,400
- Mức tăng chi phí
- +130 N (+59.1%)
- Chi phí lũy kế
- 870 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 19h
- Mức tăng HP
- +150 (+12.0%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 1,600
- Mức tăng chi phí
- +850 N (+242.9%)
- Chi phí lũy kế
- 2,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 19h
- Mức tăng HP
- +200 (+14.3%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 1,850
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 19h
- Mức tăng HP
- +250 (+15.6%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 2,4 Tr
- Máu
- 2,100
- Mức tăng chi phí
- +900 N (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 13d 19h
- Mức tăng HP
- +250 (+13.5%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 3,4 Tr
- Máu
- 2,350
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+41.7%)
- Chi phí lũy kế
- 9,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 21d 19h
- Mức tăng HP
- +250 (+11.9%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 4,4 Tr
- Máu
- 2,600
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+29.4%)
- Chi phí lũy kế
- 13,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 31d 19h
- Mức tăng HP
- +250 (+10.6%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 12d
- Chi Phí
- 5,4 Tr
- Máu
- 2,900
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+22.7%)
- Chi phí lũy kế
- 19,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 43d 19h
- Mức tăng HP
- +300 (+11.5%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||||
| 1 | 2h | 120,000 | — | 120 N | 2h | Vàng | 1,000 | — | 3 | |
| 2 | 5h | 180,000 | +60 N (+50.0%) | 300 N | 7h | Vàng | 1,100 | +100 (+10.0%) | 3 | |
| 3 | 12h | 220,000 | +40 N (+22.2%) | 520 N | 19h | Vàng | 1,250 | +150 (+13.6%) | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 4 | 1d | 350,000 | +130 N (+59.1%) | 870 N | 1d 19h | Vàng | 1,400 | +150 (+12.0%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 5 | 2d | 1,200,000 | +850 N (+242.9%) | 2,1 Tr | 3d 19h | Vàng | 1,600 | +200 (+14.3%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||
| 6 | 4d | 1,500,000 | +300 N (+25.0%) | 3,6 Tr | 7d 19h | Vàng | 1,850 | +250 (+15.6%) | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 7 | 6d | 2,400,000 | +900 N (+60.0%) | 6 Tr | 13d 19h | Vàng | 2,100 | +250 (+13.5%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 8 | 8d | 3,400,000 | +1 Tr (+41.7%) | 9,4 Tr | 21d 19h | Vàng | 2,350 | +250 (+11.9%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 9 | 10d | 4,400,000 | +1 Tr (+29.4%) | 13,8 Tr | 31d 19h | Vàng | 2,600 | +250 (+10.6%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 10 | 12d | 5,400,000 | +1 Tr (+22.7%) | 19,2 Tr | 43d 19h | Vàng | 2,900 | +300 (+11.5%) | 10 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Máy đập lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Máy đập lên cấp 10 tốn tổng cộng Vàng 19,2 Tr.
Nâng Máy đập lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Máy đập từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 43d 19h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Máy đập là bao nhiêu?
Máy đập có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Máy đập ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Máy đập lên cấp 10 tốn khoảng 5,5 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Thợ Xây.