Mỏ Ngọc
Nhà Thợ Xây · Công Trình · Cấp tối đa 10
Bên dưới Mỏ Ngọc là nguồn tài nguyên hiếm cực kỳ quý giá! Quá trình khai thác Ngọc đòi hỏi nhiều thời gian và công sức.
Mỏ Ngọc là một trong các Công Trình thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
19,5 Tr
22d 5h
1,150
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Mỏ Ngọc
Nâng cấp Mỏ Ngọc từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần 19,5 Tr và mất 22d 5h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 19,5 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
22d 5h
Quy đổi ngọc
2,876
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 120 N
- Máu
- 300
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 120 N
- Thời gian lũy kế
- 1h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 180 N
- Máu
- 350
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 300 N
- Thời gian lũy kế
- 3h
- Mức tăng HP
- +50 (+16.7%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 240 N
- Máu
- 400
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 540 N
- Thời gian lũy kế
- 9h
- Mức tăng HP
- +50 (+14.3%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 450 N
- Máu
- 460
- Mức tăng chi phí
- +210 N (+87.5%)
- Chi phí lũy kế
- 990 N
- Thời gian lũy kế
- 17h
- Mức tăng HP
- +60 (+15.0%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 550
- Mức tăng chi phí
- +550 N (+122.2%)
- Chi phí lũy kế
- 2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 5h
- Mức tăng HP
- +90 (+19.6%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 650
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 5h
- Mức tăng HP
- +100 (+18.2%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 750
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 5h
- Mức tăng HP
- +100 (+15.4%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 3,5 Tr
- Máu
- 850
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+40.0%)
- Chi phí lũy kế
- 9,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 5h
- Mức tăng HP
- +100 (+13.3%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 1,000
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+28.6%)
- Chi phí lũy kế
- 14 Tr
- Thời gian lũy kế
- 14d 5h
- Mức tăng HP
- +150 (+17.6%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 5,5 Tr
- Máu
- 1,150
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+22.2%)
- Chi phí lũy kế
- 19,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 22d 5h
- Mức tăng HP
- +150 (+15.0%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||||
| 1 | 1h | 120,000 | — | 120 N | 1h | Thuốc Thần | 300 | — | 3 | |
| 2 | 2h | 180,000 | +60 N (+50.0%) | 300 N | 3h | Thuốc Thần | 350 | +50 (+16.7%) | 3 | |
| 3 | 6h | 240,000 | +60 N (+33.3%) | 540 N | 9h | Thuốc Thần | 400 | +50 (+14.3%) | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 4 | 8h | 450,000 | +210 N (+87.5%) | 990 N | 17h | Thuốc Thần | 460 | +60 (+15.0%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 5 | 12h | 1,000,000 | +550 N (+122.2%) | 2 Tr | 1d 5h | Thuốc Thần | 550 | +90 (+19.6%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||
| 6 | 1d | 1,500,000 | +500 N (+50.0%) | 3,5 Tr | 2d 5h | Thuốc Thần | 650 | +100 (+18.2%) | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 7 | 2d | 2,500,000 | +1 Tr (+66.7%) | 6 Tr | 4d 5h | Thuốc Thần | 750 | +100 (+15.4%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 8 | 4d | 3,500,000 | +1 Tr (+40.0%) | 9,5 Tr | 8d 5h | Thuốc Thần | 850 | +100 (+13.3%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 9 | 6d | 4,500,000 | +1 Tr (+28.6%) | 14 Tr | 14d 5h | Thuốc Thần | 1,000 | +150 (+17.6%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 10 | 8d | 5,500,000 | +1 Tr (+22.2%) | 19,5 Tr | 22d 5h | Thuốc Thần | 1,150 | +150 (+15.0%) | 10 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Mỏ Ngọc lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Mỏ Ngọc lên cấp 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần 19,5 Tr.
Nâng Mỏ Ngọc lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Mỏ Ngọc từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 22d 5h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Mỏ Ngọc là bao nhiêu?
Mỏ Ngọc có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Mỏ Ngọc ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Mỏ Ngọc lên cấp 10 tốn khoảng 2,9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Thợ Xây.