Trực thăng chiến đấu
Nhà Thợ Xây · Tướng · Cấp tối đa 35
Lên Trực thăng chiến đấu nào! Chán cảnh phải miệt mài gõ búa phá tường thành ư? Với cỗ máy biết bay thế hệ mới của Thợ xây Bậc thầy, bạn có thể bay qua tường thành một cách dễ dàng. Trực thăng chiến đấu có thể tấn công từ xa với dàn Đại bác siêu mạnh, hoặc có thể tiến đến rất gần và tấn công trực diện khi sử dụng kỹ năng Cơn mưa bom.
Trực thăng chiến đấu là một trong các Tướng thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 35. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 35.
75,5 Tr
115d
3,456
193
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Trực thăng chiến đấu
Nâng cấp Trực thăng chiến đấu từ cấp 1 lên 35 tốn tổng cộng Thuốc Thần 75,5 Tr và mất 115d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 75,5 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
115d
Quy đổi ngọc
14,320
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 15Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 2,6 Tr
- Máu
- 2,857
- DPS
- 112
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 2,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 16Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 2,7 Tr
- Máu
- 2,885
- DPS
- 116
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.8%)
- Chi phí lũy kế
- 5,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d
- Mức tăng HP
- +28 (+1.0%)
- Cấp 17Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 2,8 Tr
- Máu
- 2,915
- DPS
- 119
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.7%)
- Chi phí lũy kế
- 8,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 15d
- Mức tăng HP
- +30 (+1.0%)
- Cấp 18Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 2,9 Tr
- Máu
- 2,943
- DPS
- 123
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.6%)
- Chi phí lũy kế
- 11 Tr
- Thời gian lũy kế
- 20d
- Mức tăng HP
- +28 (+1.0%)
- Cấp 19Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 2,972
- DPS
- 126
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.4%)
- Chi phí lũy kế
- 14 Tr
- Thời gian lũy kế
- 25d
- Mức tăng HP
- +29 (+1.0%)
- Cấp 20Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,1 Tr
- Máu
- 3,003
- DPS
- 130
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.3%)
- Chi phí lũy kế
- 17,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 30d
- Mức tăng HP
- +31 (+1.0%)
- Cấp 21Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,2 Tr
- Máu
- 3,032
- DPS
- 134
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.2%)
- Chi phí lũy kế
- 20,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 35d
- Mức tăng HP
- +29 (+1.0%)
- Cấp 22Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,3 Tr
- Máu
- 3,062
- DPS
- 137
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.1%)
- Chi phí lũy kế
- 23,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 40d
- Mức tăng HP
- +30 (+1.0%)
- Cấp 23Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,4 Tr
- Máu
- 3,094
- DPS
- 141
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.0%)
- Chi phí lũy kế
- 27 Tr
- Thời gian lũy kế
- 45d
- Mức tăng HP
- +32 (+1.0%)
- Cấp 24Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,5 Tr
- Máu
- 3,124
- DPS
- 144
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.9%)
- Chi phí lũy kế
- 30,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 50d
- Mức tăng HP
- +30 (+1.0%)
- Cấp 25Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 3,6 Tr
- Máu
- 3,155
- DPS
- 148
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.9%)
- Chi phí lũy kế
- 34,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 56d
- Mức tăng HP
- +31 (+1.0%)
- Cấp 26Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 3,7 Tr
- Máu
- 3,187
- DPS
- 153
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.8%)
- Chi phí lũy kế
- 37,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 62d
- Mức tăng HP
- +32 (+1.0%)
- Cấp 27Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 3,8 Tr
- Máu
- 3,220
- DPS
- 157
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.7%)
- Chi phí lũy kế
- 41,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 68d
- Mức tăng HP
- +33 (+1.0%)
- Cấp 28Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 3,9 Tr
- Máu
- 3,252
- DPS
- 162
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.6%)
- Chi phí lũy kế
- 45,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 74d
- Mức tăng HP
- +32 (+1.0%)
- Cấp 29Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4 Tr
- Máu
- 3,285
- DPS
- 166
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.6%)
- Chi phí lũy kế
- 49,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 80d
- Mức tăng HP
- +33 (+1.0%)
- Cấp 30Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,1 Tr
- Máu
- 3,318
- DPS
- 171
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.5%)
- Chi phí lũy kế
- 53,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 87d
- Mức tăng HP
- +33 (+1.0%)
- Cấp 31Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,2 Tr
- Máu
- 3,348
- DPS
- 175
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.4%)
- Chi phí lũy kế
- 57,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 94d
- Mức tăng HP
- +30 (+0.9%)
- Cấp 32Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,3 Tr
- Máu
- 3,375
- DPS
- 180
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.4%)
- Chi phí lũy kế
- 62,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 101d
- Mức tăng HP
- +27 (+0.8%)
- Cấp 33Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,4 Tr
- Máu
- 3,402
- DPS
- 184
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.3%)
- Chi phí lũy kế
- 66,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 108d
- Mức tăng HP
- +27 (+0.8%)
- Cấp 34Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 3,429
- DPS
- 189
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.3%)
- Chi phí lũy kế
- 71 Tr
- Thời gian lũy kế
- 115d
- Mức tăng HP
- +27 (+0.8%)
- Cấp 35Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 3,456
- DPS
- 193
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 75,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 115d
- Mức tăng HP
- +27 (+0.8%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Nhà Chính | Cần Đại Sảnh Tướng | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||||
| 15 | 5d | 2,600,000 | — | 2,6 Tr | 5d | Thuốc Thần | 2,857 | — | 112 | 8 | 0 | 25 |
| 16 | 5d | 2,700,000 | +100 N (+3.8%) | 5,3 Tr | 10d | Thuốc Thần | 2,885 | +28 (+1.0%) | 116 | 8 | 0 | 25 |
| 17 | 5d | 2,800,000 | +100 N (+3.7%) | 8,1 Tr | 15d | Thuốc Thần | 2,915 | +30 (+1.0%) | 119 | 8 | 0 | 25 |
| 18 | 5d | 2,900,000 | +100 N (+3.6%) | 11 Tr | 20d | Thuốc Thần | 2,943 | +28 (+1.0%) | 123 | 8 | 0 | 25 |
| 19 | 5d | 3,000,000 | +100 N (+3.4%) | 14 Tr | 25d | Thuốc Thần | 2,972 | +29 (+1.0%) | 126 | 8 | 0 | 25 |
| 20 | 5d | 3,100,000 | +100 N (+3.3%) | 17,1 Tr | 30d | Thuốc Thần | 3,003 | +31 (+1.0%) | 130 | 8 | 0 | 25 |
| 21 | 5d | 3,200,000 | +100 N (+3.2%) | 20,3 Tr | 35d | Thuốc Thần | 3,032 | +29 (+1.0%) | 134 | 8 | 0 | 25 |
| 22 | 5d | 3,300,000 | +100 N (+3.1%) | 23,6 Tr | 40d | Thuốc Thần | 3,062 | +30 (+1.0%) | 137 | 8 | 0 | 25 |
| 23 | 5d | 3,400,000 | +100 N (+3.0%) | 27 Tr | 45d | Thuốc Thần | 3,094 | +32 (+1.0%) | 141 | 8 | 0 | 25 |
| 24 | 5d | 3,500,000 | +100 N (+2.9%) | 30,5 Tr | 50d | Thuốc Thần | 3,124 | +30 (+1.0%) | 144 | 8 | 0 | 25 |
| 25 | 6d | 3,600,000 | +100 N (+2.9%) | 34,1 Tr | 56d | Thuốc Thần | 3,155 | +31 (+1.0%) | 148 | 8 | 0 | 25 |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||||
| 26 | 6d | 3,700,000 | +100 N (+2.8%) | 37,8 Tr | 62d | Thuốc Thần | 3,187 | +32 (+1.0%) | 153 | 9 | 0 | 25 |
| 27 | 6d | 3,800,000 | +100 N (+2.7%) | 41,6 Tr | 68d | Thuốc Thần | 3,220 | +33 (+1.0%) | 157 | 9 | 0 | 25 |
| 28 | 6d | 3,900,000 | +100 N (+2.6%) | 45,5 Tr | 74d | Thuốc Thần | 3,252 | +32 (+1.0%) | 162 | 9 | 0 | 25 |
| 29 | 6d | 4,000,000 | +100 N (+2.6%) | 49,5 Tr | 80d | Thuốc Thần | 3,285 | +33 (+1.0%) | 166 | 9 | 0 | 25 |
| 30 | 7d | 4,100,000 | +100 N (+2.5%) | 53,6 Tr | 87d | Thuốc Thần | 3,318 | +33 (+1.0%) | 171 | 9 | 0 | 25 |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||||
| 31 | 7d | 4,200,000 | +100 N (+2.4%) | 57,8 Tr | 94d | Thuốc Thần | 3,348 | +30 (+0.9%) | 175 | 10 | 0 | 25 |
| 32 | 7d | 4,300,000 | +100 N (+2.4%) | 62,1 Tr | 101d | Thuốc Thần | 3,375 | +27 (+0.8%) | 180 | 10 | 0 | 25 |
| 33 | 7d | 4,400,000 | +100 N (+2.3%) | 66,5 Tr | 108d | Thuốc Thần | 3,402 | +27 (+0.8%) | 184 | 10 | 0 | 25 |
| 34 | 7d | 4,500,000 | +100 N (+2.3%) | 71 Tr | 115d | Thuốc Thần | 3,429 | +27 (+0.8%) | 189 | 10 | 0 | 25 |
| 35 | — | 4,500,000 | +0 (+0.0%) | 75,5 Tr | 115d | Thuốc Thần | 3,456 | +27 (+0.8%) | 193 | 10 | 0 | 25 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH8 | TH9 | TH10 |
|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 25 | Cấp 30 | Cấp 35 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Trực thăng chiến đấu lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Trực thăng chiến đấu lên cấp 35 tốn tổng cộng Thuốc Thần 75,5 Tr.
Nâng Trực thăng chiến đấu lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Trực thăng chiến đấu từ cấp 1 lên 35 mất tổng cộng 115d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Trực thăng chiến đấu là bao nhiêu?
Trực thăng chiến đấu có thể nâng cấp lên cấp 35. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 35.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Trực thăng chiến đấu ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Trực thăng chiến đấu lên cấp 35 tốn khoảng 14,3 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Tướng trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Tướng khác trong Nhà Thợ Xây.