Cỗ máy Chiến đấu
Nhà Thợ Xây · Tướng · Cấp tối đa 35
Phát minh tuyệt đỉnh của Thợ xây Bậc thầy nghiền các công trình của địch thành cám. Còn cách nào tốt hơn để chứng tỏ cho mọi người thấy ai mới là thợ xây giỏi nhất? Mở khóa kỹ năng Búa Điện để đối thủ nếm mùi nện búa thực sự!
Cỗ máy Chiến đấu là một trong các Tướng thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 35. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 35.
100,1 Tr
138d
5,380
290
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Cỗ máy Chiến đấu
Nâng cấp Cỗ máy Chiến đấu từ cấp 1 lên 35 tốn tổng cộng Thuốc Thần 100,1 Tr và mất 138d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 100,1 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
138d
Quy đổi ngọc
17,157
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 5
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 3,000
- DPS
- 125
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 5
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1,1 Tr
- Máu
- 3,070
- DPS
- 127
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d
- Mức tăng HP
- +70 (+2.3%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 5
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 3,140
- DPS
- 130
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+9.1%)
- Chi phí lũy kế
- 3,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d
- Mức tăng HP
- +70 (+2.3%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 5
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,3 Tr
- Máu
- 3,210
- DPS
- 132
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 4,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d
- Mức tăng HP
- +70 (+2.2%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 5
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 3,280
- DPS
- 135
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+15.4%)
- Chi phí lũy kế
- 6,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 12h
- Mức tăng HP
- +70 (+2.2%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 6
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 1,6 Tr
- Máu
- 3,350
- DPS
- 137
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+6.7%)
- Chi phí lũy kế
- 7,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d
- Mức tăng HP
- +70 (+2.1%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 6
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,7 Tr
- Máu
- 3,420
- DPS
- 140
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+6.3%)
- Chi phí lũy kế
- 9,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d
- Mức tăng HP
- +70 (+2.1%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 6
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,8 Tr
- Máu
- 3,490
- DPS
- 142
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+5.9%)
- Chi phí lũy kế
- 11,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d
- Mức tăng HP
- +70 (+2.0%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 6
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 1,9 Tr
- Máu
- 3,560
- DPS
- 145
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+5.6%)
- Chi phí lũy kế
- 13,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 12h
- Mức tăng HP
- +70 (+2.0%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 6
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 2,1 Tr
- Máu
- 3,630
- DPS
- 147
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+10.5%)
- Chi phí lũy kế
- 15,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 15d
- Mức tăng HP
- +70 (+2.0%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 2,2 Tr
- Máu
- 3,700
- DPS
- 150
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+4.8%)
- Chi phí lũy kế
- 17,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.9%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 2,3 Tr
- Máu
- 3,770
- DPS
- 154
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+4.5%)
- Chi phí lũy kế
- 19,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 21d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.9%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 2,4 Tr
- Máu
- 3,840
- DPS
- 157
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+4.3%)
- Chi phí lũy kế
- 22,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 24d 12h
- Mức tăng HP
- +70 (+1.9%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 3,910
- DPS
- 160
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+4.2%)
- Chi phí lũy kế
- 24,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 28d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.8%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 2,6 Tr
- Máu
- 3,980
- DPS
- 164
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+4.0%)
- Chi phí lũy kế
- 27,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 32d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.8%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 2,7 Tr
- Máu
- 4,050
- DPS
- 167
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.8%)
- Chi phí lũy kế
- 29,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 36d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.8%)
- Cấp 17Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 2,8 Tr
- Máu
- 4,120
- DPS
- 170
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.7%)
- Chi phí lũy kế
- 32,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 40d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.7%)
- Cấp 18Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 2,9 Tr
- Máu
- 4,190
- DPS
- 174
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.6%)
- Chi phí lũy kế
- 35,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 44d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.7%)
- Cấp 19Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 4,260
- DPS
- 177
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.4%)
- Chi phí lũy kế
- 38,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 48d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.7%)
- Cấp 20Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,1 Tr
- Máu
- 4,330
- DPS
- 180
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.3%)
- Chi phí lũy kế
- 41,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 53d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.6%)
- Cấp 21Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,2 Tr
- Máu
- 4,400
- DPS
- 186
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.2%)
- Chi phí lũy kế
- 44,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 58d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.6%)
- Cấp 22Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,3 Tr
- Máu
- 4,470
- DPS
- 192
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.1%)
- Chi phí lũy kế
- 48,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 63d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.6%)
- Cấp 23Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,4 Tr
- Máu
- 4,540
- DPS
- 198
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+3.0%)
- Chi phí lũy kế
- 51,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 68d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.6%)
- Cấp 24Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 3,5 Tr
- Máu
- 4,610
- DPS
- 204
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.9%)
- Chi phí lũy kế
- 55,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 73d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.5%)
- Cấp 25Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 3,6 Tr
- Máu
- 4,680
- DPS
- 210
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.9%)
- Chi phí lũy kế
- 58,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 79d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.5%)
- Cấp 26Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 3,7 Tr
- Máu
- 4,750
- DPS
- 218
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.8%)
- Chi phí lũy kế
- 62,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 85d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.5%)
- Cấp 27Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 3,8 Tr
- Máu
- 4,820
- DPS
- 226
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.7%)
- Chi phí lũy kế
- 66,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 91d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.5%)
- Cấp 28Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 3,9 Tr
- Máu
- 4,890
- DPS
- 234
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.6%)
- Chi phí lũy kế
- 70,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 97d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.5%)
- Cấp 29Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4 Tr
- Máu
- 4,960
- DPS
- 242
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.6%)
- Chi phí lũy kế
- 74,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 103d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.4%)
- Cấp 30Cần Nhà Chính 9
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,1 Tr
- Máu
- 5,030
- DPS
- 250
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.5%)
- Chi phí lũy kế
- 78,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 110d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.4%)
- Cấp 31Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,2 Tr
- Máu
- 5,100
- DPS
- 258
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.4%)
- Chi phí lũy kế
- 82,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 117d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.4%)
- Cấp 32Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,3 Tr
- Máu
- 5,170
- DPS
- 266
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.4%)
- Chi phí lũy kế
- 86,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 124d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.4%)
- Cấp 33Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,4 Tr
- Máu
- 5,240
- DPS
- 274
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.3%)
- Chi phí lũy kế
- 91,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 131d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.4%)
- Cấp 34Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 5,310
- DPS
- 282
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+2.3%)
- Chi phí lũy kế
- 95,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 138d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.3%)
- Cấp 35Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 5,380
- DPS
- 290
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 100,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 138d
- Mức tăng HP
- +70 (+1.3%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Nhà Chính | Cần Đại Sảnh Tướng | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||||
| 1 | 12h | 1,000,000 | — | 1 Tr | 12h | Thuốc Thần | 3,000 | — | 125 | 5 | 0 | 25 |
| 2 | 12h | 1,100,000 | +100 N (+10.0%) | 2,1 Tr | 1d | Thuốc Thần | 3,070 | +70 (+2.3%) | 127 | 5 | 0 | 25 |
| 3 | 1d | 1,200,000 | +100 N (+9.1%) | 3,3 Tr | 2d | Thuốc Thần | 3,140 | +70 (+2.3%) | 130 | 5 | 0 | 25 |
| 4 | 1d | 1,300,000 | +100 N (+8.3%) | 4,6 Tr | 3d | Thuốc Thần | 3,210 | +70 (+2.2%) | 132 | 5 | 0 | 25 |
| 5 | 1d 12h | 1,500,000 | +200 N (+15.4%) | 6,1 Tr | 4d 12h | Thuốc Thần | 3,280 | +70 (+2.2%) | 135 | 5 | 0 | 25 |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||||
| 6 | 1d 12h | 1,600,000 | +100 N (+6.7%) | 7,7 Tr | 6d | Thuốc Thần | 3,350 | +70 (+2.1%) | 137 | 6 | 0 | 25 |
| 7 | 2d | 1,700,000 | +100 N (+6.3%) | 9,4 Tr | 8d | Thuốc Thần | 3,420 | +70 (+2.1%) | 140 | 6 | 0 | 25 |
| 8 | 2d | 1,800,000 | +100 N (+5.9%) | 11,2 Tr | 10d | Thuốc Thần | 3,490 | +70 (+2.0%) | 142 | 6 | 0 | 25 |
| 9 | 2d 12h | 1,900,000 | +100 N (+5.6%) | 13,1 Tr | 12d 12h | Thuốc Thần | 3,560 | +70 (+2.0%) | 145 | 6 | 0 | 25 |
| 10 | 2d 12h | 2,100,000 | +200 N (+10.5%) | 15,2 Tr | 15d | Thuốc Thần | 3,630 | +70 (+2.0%) | 147 | 6 | 0 | 25 |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||||
| 11 | 3d | 2,200,000 | +100 N (+4.8%) | 17,4 Tr | 18d | Thuốc Thần | 3,700 | +70 (+1.9%) | 150 | 7 | 0 | 25 |
| 12 | 3d | 2,300,000 | +100 N (+4.5%) | 19,7 Tr | 21d | Thuốc Thần | 3,770 | +70 (+1.9%) | 154 | 7 | 0 | 25 |
| 13 | 3d 12h | 2,400,000 | +100 N (+4.3%) | 22,1 Tr | 24d 12h | Thuốc Thần | 3,840 | +70 (+1.9%) | 157 | 7 | 0 | 25 |
| 14 | 3d 12h | 2,500,000 | +100 N (+4.2%) | 24,6 Tr | 28d | Thuốc Thần | 3,910 | +70 (+1.8%) | 160 | 7 | 0 | 25 |
| 15 | 4d | 2,600,000 | +100 N (+4.0%) | 27,2 Tr | 32d | Thuốc Thần | 3,980 | +70 (+1.8%) | 164 | 7 | 0 | 25 |
| 16 | 4d | 2,700,000 | +100 N (+3.8%) | 29,9 Tr | 36d | Thuốc Thần | 4,050 | +70 (+1.8%) | 167 | 7 | 0 | 25 |
| 17 | 4d | 2,800,000 | +100 N (+3.7%) | 32,7 Tr | 40d | Thuốc Thần | 4,120 | +70 (+1.7%) | 170 | 7 | 0 | 25 |
| 18 | 4d | 2,900,000 | +100 N (+3.6%) | 35,6 Tr | 44d | Thuốc Thần | 4,190 | +70 (+1.7%) | 174 | 7 | 0 | 25 |
| 19 | 4d | 3,000,000 | +100 N (+3.4%) | 38,6 Tr | 48d | Thuốc Thần | 4,260 | +70 (+1.7%) | 177 | 7 | 0 | 25 |
| 20 | 5d | 3,100,000 | +100 N (+3.3%) | 41,7 Tr | 53d | Thuốc Thần | 4,330 | +70 (+1.6%) | 180 | 7 | 0 | 25 |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||||
| 21 | 5d | 3,200,000 | +100 N (+3.2%) | 44,9 Tr | 58d | Thuốc Thần | 4,400 | +70 (+1.6%) | 186 | 8 | 0 | 25 |
| 22 | 5d | 3,300,000 | +100 N (+3.1%) | 48,2 Tr | 63d | Thuốc Thần | 4,470 | +70 (+1.6%) | 192 | 8 | 0 | 25 |
| 23 | 5d | 3,400,000 | +100 N (+3.0%) | 51,6 Tr | 68d | Thuốc Thần | 4,540 | +70 (+1.6%) | 198 | 8 | 0 | 25 |
| 24 | 5d | 3,500,000 | +100 N (+2.9%) | 55,1 Tr | 73d | Thuốc Thần | 4,610 | +70 (+1.5%) | 204 | 8 | 0 | 25 |
| 25 | 6d | 3,600,000 | +100 N (+2.9%) | 58,7 Tr | 79d | Thuốc Thần | 4,680 | +70 (+1.5%) | 210 | 8 | 0 | 25 |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||||
| 26 | 6d | 3,700,000 | +100 N (+2.8%) | 62,4 Tr | 85d | Thuốc Thần | 4,750 | +70 (+1.5%) | 218 | 9 | 0 | 25 |
| 27 | 6d | 3,800,000 | +100 N (+2.7%) | 66,2 Tr | 91d | Thuốc Thần | 4,820 | +70 (+1.5%) | 226 | 9 | 0 | 25 |
| 28 | 6d | 3,900,000 | +100 N (+2.6%) | 70,1 Tr | 97d | Thuốc Thần | 4,890 | +70 (+1.5%) | 234 | 9 | 0 | 25 |
| 29 | 6d | 4,000,000 | +100 N (+2.6%) | 74,1 Tr | 103d | Thuốc Thần | 4,960 | +70 (+1.4%) | 242 | 9 | 0 | 25 |
| 30 | 7d | 4,100,000 | +100 N (+2.5%) | 78,2 Tr | 110d | Thuốc Thần | 5,030 | +70 (+1.4%) | 250 | 9 | 0 | 25 |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||||
| 31 | 7d | 4,200,000 | +100 N (+2.4%) | 82,4 Tr | 117d | Thuốc Thần | 5,100 | +70 (+1.4%) | 258 | 10 | 0 | 25 |
| 32 | 7d | 4,300,000 | +100 N (+2.4%) | 86,7 Tr | 124d | Thuốc Thần | 5,170 | +70 (+1.4%) | 266 | 10 | 0 | 25 |
| 33 | 7d | 4,400,000 | +100 N (+2.3%) | 91,1 Tr | 131d | Thuốc Thần | 5,240 | +70 (+1.4%) | 274 | 10 | 0 | 25 |
| 34 | 7d | 4,500,000 | +100 N (+2.3%) | 95,6 Tr | 138d | Thuốc Thần | 5,310 | +70 (+1.3%) | 282 | 10 | 0 | 25 |
| 35 | — | 4,500,000 | +0 (+0.0%) | 100,1 Tr | 138d | Thuốc Thần | 5,380 | +70 (+1.3%) | 290 | 10 | 0 | 25 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 5 | Cấp 10 | Cấp 20 | Cấp 25 | Cấp 30 | Cấp 35 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Cỗ máy Chiến đấu lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Cỗ máy Chiến đấu lên cấp 35 tốn tổng cộng Thuốc Thần 100,1 Tr.
Nâng Cỗ máy Chiến đấu lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Cỗ máy Chiến đấu từ cấp 1 lên 35 mất tổng cộng 138d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Cỗ máy Chiến đấu là bao nhiêu?
Cỗ máy Chiến đấu có thể nâng cấp lên cấp 35. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 35.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Cỗ máy Chiến đấu ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Cỗ máy Chiến đấu lên cấp 35 tốn khoảng 17,2 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Tướng trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Tướng khác trong Nhà Thợ Xây.