ThườngĐại Quản giáo
Kỳ thư hồi máu
Kỳ thư hồi máu (Thường) là trang bị của Đại Quản giáo và có thể nâng lên cấp 18. Trang này liệt kê lượng quặng và cấp Lò rèn yêu cầu cho từng cấp, đồng thời tính lượng quặng cần cho bất kỳ khoảng cấp nào.
Quặng để lên cấp tối đa
- 27.260Quặng sáng bóng
- 1.920Quặng lấp lánh
Tướng
Đại Quản giáo
Độ hiếm
Thường
Cấp
Cấp tối đa 18
Máu cộng thêm
+685
Hiệu ứng kỹ năng
Hồi máu cho Đại Quản giáo và tất cả các đơn vị đồng minh ở gần.
Công cụ tính quặng
Quặng cần dùng
- 27.260 Quặng sáng bóng
- 1.920 Quặng lấp lánh
17 lần nâng cấp
Lò rèn yêu cầu
Lò rèn cấp 7
Trang bị được nâng cấp tức thì nên không mất thời gian và không tốn ngọc.
Dữ liệu từng cấp
- Cấp 1Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 120
- Lũy kế
- 00
- Máu cộng thêm
- 92
- Cấp kỹ năng
- 1
- Cấp 2Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 24020
- Lũy kế
- 1200
- Máu cộng thêm
- 107
- Cấp kỹ năng
- 1
- Cấp 3Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 400
- Lũy kế
- 36020
- Máu cộng thêm
- 122
- Cấp kỹ năng
- 2
- Cấp 4Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 600
- Lũy kế
- 76020
- Máu cộng thêm
- 137
- Cấp kỹ năng
- 2
- Cấp 5Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 840100
- Lũy kế
- 1.36020
- Máu cộng thêm
- 153
- Cấp kỹ năng
- 2
- Cấp 6Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 1.120
- Lũy kế
- 2.200120
- Máu cộng thêm
- 168
- Cấp kỹ năng
- 3
- Cấp 7Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 1.440
- Lũy kế
- 3.320120
- Máu cộng thêm
- 183
- Cấp kỹ năng
- 3
- Cấp 8Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 1.800200
- Lũy kế
- 4.760120
- Máu cộng thêm
- 198
- Cấp kỹ năng
- 3
- Cấp 9Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 1.900
- Lũy kế
- 6.560320
- Máu cộng thêm
- 229
- Cấp kỹ năng
- 4
- Cấp 10Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 2.000
- Lũy kế
- 8.460320
- Máu cộng thêm
- 280
- Cấp kỹ năng
- 4
- Cấp 11Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 2.100400
- Lũy kế
- 10.460320
- Máu cộng thêm
- 330
- Cấp kỹ năng
- 4
- Cấp 12Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 2.200
- Lũy kế
- 12.560720
- Máu cộng thêm
- 381
- Cấp kỹ năng
- 5
- Cấp 13Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 2.300
- Lũy kế
- 14.760720
- Máu cộng thêm
- 432
- Cấp kỹ năng
- 5
- Cấp 14Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 2.400600
- Lũy kế
- 17.060720
- Máu cộng thêm
- 482
- Cấp kỹ năng
- 5
- Cấp 15Lò rèn cấp 6
- Chi phí nâng cấp
- 2.500
- Lũy kế
- 19.4601.320
- Máu cộng thêm
- 533
- Cấp kỹ năng
- 6
- Cấp 16Lò rèn cấp 7
- Chi phí nâng cấp
- 2.600
- Lũy kế
- 21.9601.320
- Máu cộng thêm
- 584
- Cấp kỹ năng
- 6
- Cấp 17Lò rèn cấp 7
- Chi phí nâng cấp
- 2.700600
- Lũy kế
- 24.5601.320
- Máu cộng thêm
- 634
- Cấp kỹ năng
- 6
- Cấp 18Lò rèn cấp 7
- Chi phí nâng cấp
- Cấp tối đa
- Lũy kế
- 27.2601.920
- Máu cộng thêm
- 685
- Cấp kỹ năng
- 7
| Cấp | Lò rèn | Chi phí nâng cấp | Quặng sáng bóng lũy kế | Quặng lấp lánh lũy kế | Máu cộng thêm | Cấp kỹ năng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 120 | 0 | 0 | 92 | 1 |
| 2 | 6 | 24020 | 120 | 0 | 107 | 1 |
| 3 | 6 | 400 | 360 | 20 | 122 | 2 |
| 4 | 6 | 600 | 760 | 20 | 137 | 2 |
| 5 | 6 | 840100 | 1.360 | 20 | 153 | 2 |
| 6 | 6 | 1.120 | 2.200 | 120 | 168 | 3 |
| 7 | 6 | 1.440 | 3.320 | 120 | 183 | 3 |
| 8 | 6 | 1.800200 | 4.760 | 120 | 198 | 3 |
| 9 | 6 | 1.900 | 6.560 | 320 | 229 | 4 |
| 10 | 6 | 2.000 | 8.460 | 320 | 280 | 4 |
| 11 | 6 | 2.100400 | 10.460 | 320 | 330 | 4 |
| 12 | 6 | 2.200 | 12.560 | 720 | 381 | 5 |
| 13 | 6 | 2.300 | 14.760 | 720 | 432 | 5 |
| 14 | 6 | 2.400600 | 17.060 | 720 | 482 | 5 |
| 15 | 6 | 2.500 | 19.460 | 1.320 | 533 | 6 |
| 16 | 7 | 2.600 | 21.960 | 1.320 | 584 | 6 |
| 17 | 7 | 2.700600 | 24.560 | 1.320 | 634 | 6 |
| 18 | 7 | Cấp tối đa | 27.260 | 1.920 | 685 | 7 |
Câu hỏi thường gặp
- Nâng Kỳ thư hồi máu lên tối đa cần bao nhiêu quặng?
- Nâng Kỳ thư hồi máu từ cấp 1 lên cấp 18 cần tổng cộng 27.260 Quặng sáng bóng + 1.920 Quặng lấp lánh.
- Kỳ thư hồi máu là trang bị của tướng nào?
- Kỳ thư hồi máu là trang bị của Đại Quản giáo. Độ hiếm: Thường. Cấp tối đa: 18.
- Kỳ thư hồi máu cần Lò rèn cấp bao nhiêu?
- Để nâng Kỳ thư hồi máu lên cấp 18 cần Lò rèn cấp 7. Bảng trên trang này ghi rõ yêu cầu của từng cấp.
- Kỳ thư hồi máu có tác dụng gì?
- Hồi máu cho Đại Quản giáo và tất cả các đơn vị đồng minh ở gần.