ThườngĐại Quản giáo
Ngọc cuồng nộ
Ngọc cuồng nộ (Thường) là trang bị của Đại Quản giáo và có thể nâng lên cấp 18. Trang này liệt kê lượng quặng và cấp Lò rèn yêu cầu cho từng cấp, đồng thời tính lượng quặng cần cho bất kỳ khoảng cấp nào.
Quặng để lên cấp tối đa
- 27.260Quặng sáng bóng
- 1.920Quặng lấp lánh
Tướng
Đại Quản giáo
Độ hiếm
Thường
Cấp
Cấp tối đa 18
DPS cộng thêm
+88
Hiệu ứng kỹ năng
Các đơn vị đồng minh ở gần gây ra thêm sát thương
Công cụ tính quặng
Quặng cần dùng
- 27.260 Quặng sáng bóng
- 1.920 Quặng lấp lánh
17 lần nâng cấp
Lò rèn yêu cầu
Lò rèn cấp 7
Trang bị được nâng cấp tức thì nên không mất thời gian và không tốn ngọc.
Dữ liệu từng cấp
- Cấp 1Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 120
- Lũy kế
- 00
- DPS cộng thêm
- 12
- Cấp kỹ năng
- 1
- Cấp 2Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 24020
- Lũy kế
- 1200
- DPS cộng thêm
- 14
- Cấp kỹ năng
- 1
- Cấp 3Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 400
- Lũy kế
- 36020
- DPS cộng thêm
- 16
- Cấp kỹ năng
- 2
- Cấp 4Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 600
- Lũy kế
- 76020
- DPS cộng thêm
- 18
- Cấp kỹ năng
- 2
- Cấp 5Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 840100
- Lũy kế
- 1.36020
- DPS cộng thêm
- 20
- Cấp kỹ năng
- 2
- Cấp 6Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 1.120
- Lũy kế
- 2.200120
- DPS cộng thêm
- 22
- Cấp kỹ năng
- 3
- Cấp 7Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 1.440
- Lũy kế
- 3.320120
- DPS cộng thêm
- 24
- Cấp kỹ năng
- 3
- Cấp 8Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 1.800200
- Lũy kế
- 4.760120
- DPS cộng thêm
- 26
- Cấp kỹ năng
- 3
- Cấp 9Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 1.900
- Lũy kế
- 6.560320
- DPS cộng thêm
- 30
- Cấp kỹ năng
- 4
- Cấp 10Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 2.000
- Lũy kế
- 8.460320
- DPS cộng thêm
- 36
- Cấp kỹ năng
- 4
- Cấp 11Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 2.100400
- Lũy kế
- 10.460320
- DPS cộng thêm
- 43
- Cấp kỹ năng
- 4
- Cấp 12Lò rèn cấp 4
- Chi phí nâng cấp
- 2.200
- Lũy kế
- 12.560720
- DPS cộng thêm
- 49
- Cấp kỹ năng
- 5
- Cấp 13Lò rèn cấp 5
- Chi phí nâng cấp
- 2.300
- Lũy kế
- 14.760720
- DPS cộng thêm
- 56
- Cấp kỹ năng
- 5
- Cấp 14Lò rèn cấp 5
- Chi phí nâng cấp
- 2.400600
- Lũy kế
- 17.060720
- DPS cộng thêm
- 62
- Cấp kỹ năng
- 5
- Cấp 15Lò rèn cấp 5
- Chi phí nâng cấp
- 2.500
- Lũy kế
- 19.4601.320
- DPS cộng thêm
- 69
- Cấp kỹ năng
- 6
- Cấp 16Lò rèn cấp 7
- Chi phí nâng cấp
- 2.600
- Lũy kế
- 21.9601.320
- DPS cộng thêm
- 75
- Cấp kỹ năng
- 6
- Cấp 17Lò rèn cấp 7
- Chi phí nâng cấp
- 2.700600
- Lũy kế
- 24.5601.320
- DPS cộng thêm
- 82
- Cấp kỹ năng
- 6
- Cấp 18Lò rèn cấp 7
- Chi phí nâng cấp
- Cấp tối đa
- Lũy kế
- 27.2601.920
- DPS cộng thêm
- 88
- Cấp kỹ năng
- 7
| Cấp | Lò rèn | Chi phí nâng cấp | Quặng sáng bóng lũy kế | Quặng lấp lánh lũy kế | DPS cộng thêm | Cấp kỹ năng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 120 | 0 | 0 | 12 | 1 |
| 2 | 4 | 24020 | 120 | 0 | 14 | 1 |
| 3 | 4 | 400 | 360 | 20 | 16 | 2 |
| 4 | 4 | 600 | 760 | 20 | 18 | 2 |
| 5 | 4 | 840100 | 1.360 | 20 | 20 | 2 |
| 6 | 4 | 1.120 | 2.200 | 120 | 22 | 3 |
| 7 | 4 | 1.440 | 3.320 | 120 | 24 | 3 |
| 8 | 4 | 1.800200 | 4.760 | 120 | 26 | 3 |
| 9 | 4 | 1.900 | 6.560 | 320 | 30 | 4 |
| 10 | 4 | 2.000 | 8.460 | 320 | 36 | 4 |
| 11 | 4 | 2.100400 | 10.460 | 320 | 43 | 4 |
| 12 | 4 | 2.200 | 12.560 | 720 | 49 | 5 |
| 13 | 5 | 2.300 | 14.760 | 720 | 56 | 5 |
| 14 | 5 | 2.400600 | 17.060 | 720 | 62 | 5 |
| 15 | 5 | 2.500 | 19.460 | 1.320 | 69 | 6 |
| 16 | 7 | 2.600 | 21.960 | 1.320 | 75 | 6 |
| 17 | 7 | 2.700600 | 24.560 | 1.320 | 82 | 6 |
| 18 | 7 | Cấp tối đa | 27.260 | 1.920 | 88 | 7 |
Câu hỏi thường gặp
- Nâng Ngọc cuồng nộ lên tối đa cần bao nhiêu quặng?
- Nâng Ngọc cuồng nộ từ cấp 1 lên cấp 18 cần tổng cộng 27.260 Quặng sáng bóng + 1.920 Quặng lấp lánh.
- Ngọc cuồng nộ là trang bị của tướng nào?
- Ngọc cuồng nộ là trang bị của Đại Quản giáo. Độ hiếm: Thường. Cấp tối đa: 18.
- Ngọc cuồng nộ cần Lò rèn cấp bao nhiêu?
- Để nâng Ngọc cuồng nộ lên cấp 18 cần Lò rèn cấp 7. Bảng trên trang này ghi rõ yêu cầu của từng cấp.
- Ngọc cuồng nộ có tác dụng gì?
- Các đơn vị đồng minh ở gần gây ra thêm sát thương