Ngọc sinh mệnh
ThườngĐại Quản giáo

Ngọc sinh mệnh

Ngọc sinh mệnh (Thường) là trang bị của Đại Quản giáo và có thể nâng lên cấp 18. Trang này liệt kê lượng quặng và cấp Lò rèn yêu cầu cho từng cấp, đồng thời tính lượng quặng cần cho bất kỳ khoảng cấp nào.

Quặng để lên cấp tối đa

  • 27.260Quặng sáng bóng
  • 1.920Quặng lấp lánh

Tướng

Đại Quản giáo

Độ hiếm

Thường

Cấp

Cấp tối đa 18

Máu cộng thêm

+500

DPS cộng thêm

+75

Hiệu ứng kỹ năng

Các đơn vị đồng minh ở gần sẽ nhận thêm máu

Công cụ tính quặng

Quặng cần dùng

  • 27.260 Quặng sáng bóng
  • 1.920 Quặng lấp lánh

17 lần nâng cấp

Lò rèn yêu cầu

Lò rèn cấp 7

Trang bị được nâng cấp tức thì nên không mất thời gian và không tốn ngọc.

Tạo kế hoạch nhiều trang bị

Dữ liệu từng cấp

  • Cấp 1Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    120
    Lũy kế
    00
    Máu cộng thêm
    170
    DPS cộng thêm
    11
    Cấp kỹ năng
    1
  • Cấp 2Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    24020
    Lũy kế
    1200
    Máu cộng thêm
    184
    DPS cộng thêm
    13
    Cấp kỹ năng
    1
  • Cấp 3Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    400
    Lũy kế
    36020
    Máu cộng thêm
    195
    DPS cộng thêm
    16
    Cấp kỹ năng
    2
  • Cấp 4Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    600
    Lũy kế
    76020
    Máu cộng thêm
    205
    DPS cộng thêm
    19
    Cấp kỹ năng
    2
  • Cấp 5Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    840100
    Lũy kế
    1.36020
    Máu cộng thêm
    217
    DPS cộng thêm
    21
    Cấp kỹ năng
    2
  • Cấp 6Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    1.120
    Lũy kế
    2.200120
    Máu cộng thêm
    230
    DPS cộng thêm
    23
    Cấp kỹ năng
    3
  • Cấp 7Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    1.440
    Lũy kế
    3.320120
    Máu cộng thêm
    255
    DPS cộng thêm
    25
    Cấp kỹ năng
    3
  • Cấp 8Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    1.800200
    Lũy kế
    4.760120
    Máu cộng thêm
    282
    DPS cộng thêm
    27
    Cấp kỹ năng
    3
  • Cấp 9Lò rèn cấp 1
    Chi phí nâng cấp
    1.900
    Lũy kế
    6.560320
    Máu cộng thêm
    312
    DPS cộng thêm
    32
    Cấp kỹ năng
    4
  • Cấp 10Lò rèn cấp 3
    Chi phí nâng cấp
    2.000
    Lũy kế
    8.460320
    Máu cộng thêm
    344
    DPS cộng thêm
    36
    Cấp kỹ năng
    4
  • Cấp 11Lò rèn cấp 3
    Chi phí nâng cấp
    2.100400
    Lũy kế
    10.460320
    Máu cộng thêm
    381
    DPS cộng thêm
    43
    Cấp kỹ năng
    4
  • Cấp 12Lò rèn cấp 3
    Chi phí nâng cấp
    2.200
    Lũy kế
    12.560720
    Máu cộng thêm
    398
    DPS cộng thêm
    47
    Cấp kỹ năng
    5
  • Cấp 13Lò rèn cấp 5
    Chi phí nâng cấp
    2.300
    Lũy kế
    14.760720
    Máu cộng thêm
    415
    DPS cộng thêm
    53
    Cấp kỹ năng
    5
  • Cấp 14Lò rèn cấp 5
    Chi phí nâng cấp
    2.400600
    Lũy kế
    17.060720
    Máu cộng thêm
    432
    DPS cộng thêm
    57
    Cấp kỹ năng
    5
  • Cấp 15Lò rèn cấp 5
    Chi phí nâng cấp
    2.500
    Lũy kế
    19.4601.320
    Máu cộng thêm
    449
    DPS cộng thêm
    61
    Cấp kỹ năng
    6
  • Cấp 16Lò rèn cấp 7
    Chi phí nâng cấp
    2.600
    Lũy kế
    21.9601.320
    Máu cộng thêm
    466
    DPS cộng thêm
    66
    Cấp kỹ năng
    6
  • Cấp 17Lò rèn cấp 7
    Chi phí nâng cấp
    2.700600
    Lũy kế
    24.5601.320
    Máu cộng thêm
    483
    DPS cộng thêm
    70
    Cấp kỹ năng
    6
  • Cấp 18Lò rèn cấp 7
    Chi phí nâng cấp
    Cấp tối đa
    Lũy kế
    27.2601.920
    Máu cộng thêm
    500
    DPS cộng thêm
    75
    Cấp kỹ năng
    7

Câu hỏi thường gặp

Nâng Ngọc sinh mệnh lên tối đa cần bao nhiêu quặng?
Nâng Ngọc sinh mệnh từ cấp 1 lên cấp 18 cần tổng cộng 27.260 Quặng sáng bóng + 1.920 Quặng lấp lánh.
Ngọc sinh mệnh là trang bị của tướng nào?
Ngọc sinh mệnh là trang bị của Đại Quản giáo. Độ hiếm: Thường. Cấp tối đa: 18.
Ngọc sinh mệnh cần Lò rèn cấp bao nhiêu?
Để nâng Ngọc sinh mệnh lên cấp 18 cần Lò rèn cấp 7. Bảng trên trang này ghi rõ yêu cầu của từng cấp.
Ngọc sinh mệnh có tác dụng gì?
Các đơn vị đồng minh ở gần sẽ nhận thêm máu