Tháp Cung thủ
Nhà Thợ Xây · Công Trình · Cấp tối đa 10
Không kẻ nào thoát được mũi tên của Cung thủ. Tòa tháp này có một công tắc đặc biệt - bạn có thể chọn giữa tấn công tầm xa hoặc tấn công nhanh!
Tháp Cung thủ là một trong các Công Trình thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
15,4 Tr
30d 10h 20m
1,850
94
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Tháp Cung thủ
Nâng cấp Tháp Cung thủ từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Vàng 15,4 Tr và mất 30d 10h 20m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 15,4 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
30d 10h 20m
Quy đổi ngọc
3,890
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 5m
- Chi Phí
- 12 N
- Máu
- 500
- DPS
- 40
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 12 N
- Thời gian lũy kế
- 5m
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 15m
- Chi Phí
- 30 N
- Máu
- 575
- DPS
- 44
- Mức tăng chi phí
- +18 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 42 N
- Thời gian lũy kế
- 20m
- Mức tăng HP
- +75 (+15.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 60 N
- Máu
- 660
- DPS
- 48
- Mức tăng chi phí
- +30 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 102 N
- Thời gian lũy kế
- 2h 20m
- Mức tăng HP
- +85 (+14.8%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 250 N
- Máu
- 760
- DPS
- 53
- Mức tăng chi phí
- +190 N (+316.7%)
- Chi phí lũy kế
- 352 N
- Thời gian lũy kế
- 10h 20m
- Mức tăng HP
- +100 (+15.2%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 800 N
- Máu
- 875
- DPS
- 59
- Mức tăng chi phí
- +550 N (+220.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 10h 20m
- Mức tăng HP
- +115 (+15.1%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 1,050
- DPS
- 64
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 10h 20m
- Mức tăng HP
- +175 (+20.0%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 1,250
- DPS
- 71
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 4,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 10h 20m
- Mức tăng HP
- +200 (+19.0%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 2,8 Tr
- Máu
- 1,450
- DPS
- 78
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+40.0%)
- Chi phí lũy kế
- 7,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 13d 10h 20m
- Mức tăng HP
- +200 (+16.0%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 3,6 Tr
- Máu
- 1,650
- DPS
- 86
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+28.6%)
- Chi phí lũy kế
- 10,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 21d 10h 20m
- Mức tăng HP
- +200 (+13.8%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 9d
- Chi Phí
- 4,6 Tr
- Máu
- 1,850
- DPS
- 94
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+27.8%)
- Chi phí lũy kế
- 15,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 30d 10h 20m
- Mức tăng HP
- +200 (+12.1%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 2 | |||||||||||
| 1 | 5m | 12,000 | — | 12 N | 5m | Vàng | 500 | — | 40 | 2 | |
| Cần Nhà Chính 3 | |||||||||||
| 2 | 15m | 30,000 | +18 N (+150.0%) | 42 N | 20m | Vàng | 575 | +75 (+15.0%) | 44 | 3 | |
| 3 | 2h | 60,000 | +30 N (+100.0%) | 102 N | 2h 20m | Vàng | 660 | +85 (+14.8%) | 48 | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | |||||||||||
| 4 | 8h | 250,000 | +190 N (+316.7%) | 352 N | 10h 20m | Vàng | 760 | +100 (+15.2%) | 53 | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | |||||||||||
| 5 | 1d | 800,000 | +550 N (+220.0%) | 1,2 Tr | 1d 10h 20m | Vàng | 875 | +115 (+15.1%) | 59 | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | |||||||||||
| 6 | 2d | 1,200,000 | +400 N (+50.0%) | 2,4 Tr | 3d 10h 20m | Vàng | 1,050 | +175 (+20.0%) | 64 | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | |||||||||||
| 7 | 4d | 2,000,000 | +800 N (+66.7%) | 4,4 Tr | 7d 10h 20m | Vàng | 1,250 | +200 (+19.0%) | 71 | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | |||||||||||
| 8 | 6d | 2,800,000 | +800 N (+40.0%) | 7,2 Tr | 13d 10h 20m | Vàng | 1,450 | +200 (+16.0%) | 78 | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | |||||||||||
| 9 | 8d | 3,600,000 | +800 N (+28.6%) | 10,8 Tr | 21d 10h 20m | Vàng | 1,650 | +200 (+13.8%) | 86 | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | |||||||||||
| 10 | 9d | 4,600,000 | +1 Tr (+27.8%) | 15,4 Tr | 30d 10h 20m | Vàng | 1,850 | +200 (+12.1%) | 94 | 10 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH2 | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Tháp Cung thủ lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Tháp Cung thủ lên cấp 10 tốn tổng cộng Vàng 15,4 Tr.
Nâng Tháp Cung thủ lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Tháp Cung thủ từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 30d 10h 20m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Tháp Cung thủ là bao nhiêu?
Tháp Cung thủ có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Tháp Cung thủ ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Tháp Cung thủ lên cấp 10 tốn khoảng 3,9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Thợ Xây.