Đại bác
Nhà Thợ Xây · Công Trình · Cấp tối đa 10
Công trình phòng thủ điển hình, độ bền vô đối! Công trình cổ điển này khiến Thợ xây Bậc thầy cảm thấy hoài cổ một chút.
Đại bác là một trong các Công Trình thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
14 Tr
30d 10h 6m
1,850
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Đại bác
Nâng cấp Đại bác từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Vàng 14 Tr và mất 30d 10h 6m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 14 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
30d 10h 6m
Quy đổi ngọc
3,889
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 1

- Thời Gian
- 1m
- Chi Phí
- 10 N
- Máu
- 500
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 10 N
- Thời gian lũy kế
- 1m
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 5m
- Chi Phí
- 20 N
- Máu
- 575
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 30 N
- Thời gian lũy kế
- 6m
- Mức tăng HP
- +75 (+15.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 660
- Mức tăng chi phí
- +30 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 80 N
- Thời gian lũy kế
- 2h 6m
- Mức tăng HP
- +85 (+14.8%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 760
- Mức tăng chi phí
- +150 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 280 N
- Thời gian lũy kế
- 10h 6m
- Mức tăng HP
- +100 (+15.2%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 600 N
- Máu
- 875
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+200.0%)
- Chi phí lũy kế
- 880 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 10h 6m
- Mức tăng HP
- +115 (+15.1%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 1,050
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 10h 6m
- Mức tăng HP
- +175 (+20.0%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 1,8 Tr
- Máu
- 1,250
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+80.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 10h 6m
- Mức tăng HP
- +200 (+19.0%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 1,450
- Mức tăng chi phí
- +700 N (+38.9%)
- Chi phí lũy kế
- 6,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 13d 10h 6m
- Mức tăng HP
- +200 (+16.0%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 3,3 Tr
- Máu
- 1,650
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+32.0%)
- Chi phí lũy kế
- 9,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 21d 10h 6m
- Mức tăng HP
- +200 (+13.8%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 9d
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 1,850
- Mức tăng chi phí
- +1,2 Tr (+36.4%)
- Chi phí lũy kế
- 14 Tr
- Thời gian lũy kế
- 30d 10h 6m
- Mức tăng HP
- +200 (+12.1%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 1 | ||||||||||
| 1 | 1m | 10,000 | — | 10 N | 1m | Vàng | 500 | — | 1 | |
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||||
| 2 | 5m | 20,000 | +10 N (+100.0%) | 30 N | 6m | Vàng | 575 | +75 (+15.0%) | 3 | |
| 3 | 2h | 50,000 | +30 N (+150.0%) | 80 N | 2h 6m | Vàng | 660 | +85 (+14.8%) | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 4 | 8h | 200,000 | +150 N (+300.0%) | 280 N | 10h 6m | Vàng | 760 | +100 (+15.2%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 5 | 1d | 600,000 | +400 N (+200.0%) | 880 N | 1d 10h 6m | Vàng | 875 | +115 (+15.1%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||
| 6 | 2d | 1,000,000 | +400 N (+66.7%) | 1,9 Tr | 3d 10h 6m | Vàng | 1,050 | +175 (+20.0%) | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 7 | 4d | 1,800,000 | +800 N (+80.0%) | 3,7 Tr | 7d 10h 6m | Vàng | 1,250 | +200 (+19.0%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 8 | 6d | 2,500,000 | +700 N (+38.9%) | 6,2 Tr | 13d 10h 6m | Vàng | 1,450 | +200 (+16.0%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 9 | 8d | 3,300,000 | +800 N (+32.0%) | 9,5 Tr | 21d 10h 6m | Vàng | 1,650 | +200 (+13.8%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 10 | 9d | 4,500,000 | +1,2 Tr (+36.4%) | 14 Tr | 30d 10h 6m | Vàng | 1,850 | +200 (+12.1%) | 10 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH1 | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Đại bác lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Đại bác lên cấp 10 tốn tổng cộng Vàng 14 Tr.
Nâng Đại bác lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Đại bác từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 30d 10h 6m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Đại bác là bao nhiêu?
Đại bác có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Đại bác ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Đại bác lên cấp 10 tốn khoảng 3,9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Thợ Xây.