Võ sĩ Khổng nhân
Nhà Thợ Xây · Quân Lính · Cấp tối đa 20
Với nắm đấm thô bạo và cơ bắp cuồn cuộn, mấy anh chàng Khổng nhân này đã liên tục tập luyện cú đấm trời giáng của mình!
Võ sĩ Khổng nhân là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 20. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 20.
41,6 Tr
55d 3h
5,423
129
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Võ sĩ Khổng nhân
Nâng cấp Võ sĩ Khổng nhân từ cấp 1 lên 20 tốn tổng cộng Thuốc Thần 41,6 Tr và mất 55d 3h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 41,6 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
55d 3h
Quy đổi ngọc
6,936
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 5h
- Chi Phí
- 60 N
- Máu
- 2,530
- DPS
- 65
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 60 N
- Thời gian lũy kế
- 5h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 10h
- Chi Phí
- 120 N
- Máu
- 2,530
- DPS
- 65
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 180 N
- Thời gian lũy kế
- 15h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 16h
- Chi Phí
- 240 N
- Máu
- 2,783
- DPS
- 70
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +120 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 420 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 7h
- Mức tăng HP
- +253 (+10.0%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 20h
- Chi Phí
- 350 N
- Máu
- 2,783
- DPS
- 70
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +110 N (+45.8%)
- Chi phí lũy kế
- 770 N
- Thời gian lũy kế
- 2d 3h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 4
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 380 N
- Máu
- 3,061
- DPS
- 76
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +30 N (+8.6%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 3h
- Mức tăng HP
- +278 (+10.0%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 4
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 3,061
- DPS
- 76
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +620 N (+163.2%)
- Chi phí lũy kế
- 2,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 15h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 3,367
- DPS
- 83
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 15h
- Mức tăng HP
- +306 (+10.0%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,3 Tr
- Máu
- 3,367
- DPS
- 83
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 4,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 15h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 3,704
- DPS
- 91
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+15.4%)
- Chi phí lũy kế
- 6,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 11d 3h
- Mức tăng HP
- +337 (+10.0%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 2,3 Tr
- Máu
- 3,704
- DPS
- 91
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+53.3%)
- Chi phí lũy kế
- 8,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 14d 15h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 4,075
- DPS
- 100
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+8.7%)
- Chi phí lũy kế
- 11 Tr
- Thời gian lũy kế
- 19d 3h
- Mức tăng HP
- +371 (+10.0%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 3,3 Tr
- Máu
- 4,075
- DPS
- 100
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+32.0%)
- Chi phí lũy kế
- 14,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 24d 15h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 15Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 3,5 Tr
- Máu
- 4,482
- DPS
- 109
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+6.1%)
- Chi phí lũy kế
- 17,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 30d 3h
- Mức tăng HP
- +407 (+10.0%)
- Cấp 16Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4 Tr
- Máu
- 4,482
- DPS
- 109
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 21,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 36d 3h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 17Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4,2 Tr
- Máu
- 4,930
- DPS
- 119
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+5.0%)
- Chi phí lũy kế
- 26 Tr
- Thời gian lũy kế
- 42d 3h
- Mức tăng HP
- +448 (+10.0%)
- Cấp 18Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 4,8 Tr
- Máu
- 4,930
- DPS
- 119
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 30,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 48d 15h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 19Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 5,4 Tr
- Máu
- 5,423
- DPS
- 129
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+12.5%)
- Chi phí lũy kế
- 36,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 55d 3h
- Mức tăng HP
- +493 (+10.0%)
- Cấp 20Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 5,4 Tr
- Máu
- 5,423
- DPS
- 129
- Sức Chứa
- 18
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 41,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 55d 3h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 3 | ||||||||||||
| 3 | 5h | 60,000 | — | 60 N | 5h | Thuốc Thần | 2,530 | — | 65 | 3 | 3 | 18 |
| 4 | 10h | 120,000 | +60 N (+100.0%) | 180 N | 15h | Thuốc Thần | 2,530 | +0 (+0.0%) | 65 | 3 | 3 | 18 |
| 5 | 16h | 240,000 | +120 N (+100.0%) | 420 N | 1d 7h | Thuốc Thần | 2,783 | +253 (+10.0%) | 70 | 3 | 3 | 18 |
| 6 | 20h | 350,000 | +110 N (+45.8%) | 770 N | 2d 3h | Thuốc Thần | 2,783 | +0 (+0.0%) | 70 | 3 | 3 | 18 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 4 | ||||||||||||
| 7 | 1d | 380,000 | +30 N (+8.6%) | 1,2 Tr | 3d 3h | Thuốc Thần | 3,061 | +278 (+10.0%) | 76 | 4 | 3 | 18 |
| 8 | 1d 12h | 1,000,000 | +620 N (+163.2%) | 2,2 Tr | 4d 15h | Thuốc Thần | 3,061 | +0 (+0.0%) | 76 | 4 | 3 | 18 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 9 | 2d | 1,200,000 | +200 N (+20.0%) | 3,4 Tr | 6d 15h | Thuốc Thần | 3,367 | +306 (+10.0%) | 83 | 5 | 3 | 18 |
| 10 | 2d | 1,300,000 | +100 N (+8.3%) | 4,7 Tr | 8d 15h | Thuốc Thần | 3,367 | +0 (+0.0%) | 83 | 5 | 3 | 18 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 11 | 2d 12h | 1,500,000 | +200 N (+15.4%) | 6,2 Tr | 11d 3h | Thuốc Thần | 3,704 | +337 (+10.0%) | 91 | 6 | 3 | 18 |
| 12 | 3d 12h | 2,300,000 | +800 N (+53.3%) | 8,5 Tr | 14d 15h | Thuốc Thần | 3,704 | +0 (+0.0%) | 91 | 6 | 3 | 18 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 13 | 4d 12h | 2,500,000 | +200 N (+8.7%) | 11 Tr | 19d 3h | Thuốc Thần | 4,075 | +371 (+10.0%) | 100 | 7 | 3 | 18 |
| 14 | 5d 12h | 3,300,000 | +800 N (+32.0%) | 14,3 Tr | 24d 15h | Thuốc Thần | 4,075 | +0 (+0.0%) | 100 | 7 | 3 | 18 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 15 | 5d 12h | 3,500,000 | +200 N (+6.1%) | 17,8 Tr | 30d 3h | Thuốc Thần | 4,482 | +407 (+10.0%) | 109 | 8 | 3 | 18 |
| 16 | 6d | 4,000,000 | +500 N (+14.3%) | 21,8 Tr | 36d 3h | Thuốc Thần | 4,482 | +0 (+0.0%) | 109 | 8 | 3 | 18 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 17 | 6d | 4,200,000 | +200 N (+5.0%) | 26 Tr | 42d 3h | Thuốc Thần | 4,930 | +448 (+10.0%) | 119 | 9 | 3 | 18 |
| 18 | 6d 12h | 4,800,000 | +600 N (+14.3%) | 30,8 Tr | 48d 15h | Thuốc Thần | 4,930 | +0 (+0.0%) | 119 | 9 | 3 | 18 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 19 | 6d 12h | 5,400,000 | +600 N (+12.5%) | 36,2 Tr | 55d 3h | Thuốc Thần | 5,423 | +493 (+10.0%) | 129 | 10 | 3 | 18 |
| 20 | — | 5,400,000 | +0 (+0.0%) | 41,6 Tr | 55d 3h | Thuốc Thần | 5,423 | +0 (+0.0%) | 129 | 10 | 3 | 18 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 6 | Cấp 8 | Cấp 10 | Cấp 12 | Cấp 14 | Cấp 16 | Cấp 18 | Cấp 20 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Võ sĩ Khổng nhân lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Võ sĩ Khổng nhân lên cấp 20 tốn tổng cộng Thuốc Thần 41,6 Tr.
Nâng Võ sĩ Khổng nhân lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Võ sĩ Khổng nhân từ cấp 1 lên 20 mất tổng cộng 55d 3h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Võ sĩ Khổng nhân là bao nhiêu?
Võ sĩ Khổng nhân có thể nâng cấp lên cấp 20. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 20.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Võ sĩ Khổng nhân ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Võ sĩ Khổng nhân lên cấp 20 tốn khoảng 6,9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Thợ Xây.