Xe Đại bác
Nhà Thợ Xây · Quân Lính · Cấp tối đa 20
Một khẩu đại bác có gắn bánh xe ư?! Khoan đã, nó vừa biến thành súng cối sao?? Ngạc nhiên chưa nào? Một vũ khí không chỉ mạnh mẽ mà còn rất đa năng!
Xe Đại bác là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 20. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 20.
43,4 Tr
53d
1,179
240
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Xe Đại bác
Nâng cấp Xe Đại bác từ cấp 1 lên 20 tốn tổng cộng Thuốc Thần 43,4 Tr và mất 53d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 43,4 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
53d
Quy đổi ngọc
6,674
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 666
- DPS
- 115
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 1,1 Tr
- Máu
- 666
- DPS
- 115
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 12h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 732
- DPS
- 130
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+9.1%)
- Chi phí lũy kế
- 3,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 12h
- Mức tăng HP
- +66 (+9.9%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,4 Tr
- Máu
- 732
- DPS
- 130
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 4,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 12h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 1,6 Tr
- Máu
- 805
- DPS
- 150
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 6,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 9d
- Mức tăng HP
- +73 (+10.0%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 2,4 Tr
- Máu
- 805
- DPS
- 150
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 8,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 12h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 2,6 Tr
- Máu
- 886
- DPS
- 170
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 11,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 17d
- Mức tăng HP
- +81 (+10.1%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 3,4 Tr
- Máu
- 886
- DPS
- 170
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+30.8%)
- Chi phí lũy kế
- 14,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 22d 12h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 15Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 3,6 Tr
- Máu
- 974
- DPS
- 190
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+5.9%)
- Chi phí lũy kế
- 18,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 28d
- Mức tăng HP
- +88 (+9.9%)
- Cấp 16Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4,1 Tr
- Máu
- 974
- DPS
- 190
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+13.9%)
- Chi phí lũy kế
- 22,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 34d
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 17Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4,3 Tr
- Máu
- 1,072
- DPS
- 215
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+4.9%)
- Chi phí lũy kế
- 26,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 40d
- Mức tăng HP
- +98 (+10.1%)
- Cấp 18Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 5,3 Tr
- Máu
- 1,072
- DPS
- 215
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+23.3%)
- Chi phí lũy kế
- 32 Tr
- Thời gian lũy kế
- 46d 12h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 19Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 5,7 Tr
- Máu
- 1,179
- DPS
- 240
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+7.5%)
- Chi phí lũy kế
- 37,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 53d
- Mức tăng HP
- +107 (+10.0%)
- Cấp 20Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 5,7 Tr
- Máu
- 1,179
- DPS
- 240
- Sức Chứa
- 16
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 43,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 53d
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 7 | 1d | 1,000,000 | — | 1 Tr | 1d | Thuốc Thần | 666 | — | 115 | 5 | 7 | 16 |
| 8 | 1d 12h | 1,100,000 | +100 N (+10.0%) | 2,1 Tr | 2d 12h | Thuốc Thần | 666 | +0 (+0.0%) | 115 | 5 | 7 | 16 |
| 9 | 2d | 1,200,000 | +100 N (+9.1%) | 3,3 Tr | 4d 12h | Thuốc Thần | 732 | +66 (+9.9%) | 130 | 5 | 7 | 16 |
| 10 | 2d | 1,400,000 | +200 N (+16.7%) | 4,7 Tr | 6d 12h | Thuốc Thần | 732 | +0 (+0.0%) | 130 | 5 | 7 | 16 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 11 | 2d 12h | 1,600,000 | +200 N (+14.3%) | 6,3 Tr | 9d | Thuốc Thần | 805 | +73 (+10.0%) | 150 | 6 | 7 | 16 |
| 12 | 3d 12h | 2,400,000 | +800 N (+50.0%) | 8,7 Tr | 12d 12h | Thuốc Thần | 805 | +0 (+0.0%) | 150 | 6 | 7 | 16 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 13 | 4d 12h | 2,600,000 | +200 N (+8.3%) | 11,3 Tr | 17d | Thuốc Thần | 886 | +81 (+10.1%) | 170 | 7 | 7 | 16 |
| 14 | 5d 12h | 3,400,000 | +800 N (+30.8%) | 14,7 Tr | 22d 12h | Thuốc Thần | 886 | +0 (+0.0%) | 170 | 7 | 7 | 16 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 15 | 5d 12h | 3,600,000 | +200 N (+5.9%) | 18,3 Tr | 28d | Thuốc Thần | 974 | +88 (+9.9%) | 190 | 8 | 7 | 16 |
| 16 | 6d | 4,100,000 | +500 N (+13.9%) | 22,4 Tr | 34d | Thuốc Thần | 974 | +0 (+0.0%) | 190 | 8 | 7 | 16 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 17 | 6d | 4,300,000 | +200 N (+4.9%) | 26,7 Tr | 40d | Thuốc Thần | 1,072 | +98 (+10.1%) | 215 | 9 | 7 | 16 |
| 18 | 6d 12h | 5,300,000 | +1 Tr (+23.3%) | 32 Tr | 46d 12h | Thuốc Thần | 1,072 | +0 (+0.0%) | 215 | 9 | 7 | 16 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 19 | 6d 12h | 5,700,000 | +400 N (+7.5%) | 37,7 Tr | 53d | Thuốc Thần | 1,179 | +107 (+10.0%) | 240 | 10 | 7 | 16 |
| 20 | — | 5,700,000 | +0 (+0.0%) | 43,4 Tr | 53d | Thuốc Thần | 1,179 | +0 (+0.0%) | 240 | 10 | 7 | 16 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 10 | Cấp 12 | Cấp 14 | Cấp 16 | Cấp 18 | Cấp 20 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Xe Đại bác lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Xe Đại bác lên cấp 20 tốn tổng cộng Thuốc Thần 43,4 Tr.
Nâng Xe Đại bác lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Xe Đại bác từ cấp 1 lên 20 mất tổng cộng 53d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Xe Đại bác là bao nhiêu?
Xe Đại bác có thể nâng cấp lên cấp 20. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 20.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Xe Đại bác ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Xe Đại bác lên cấp 20 tốn khoảng 6,7 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Thợ Xây.