Cung thủ lén lút
Nhà Thợ Xây · Quân Lính · Cấp tối đa 20
Ẩn mình dưới lớp ngụy trang của màn đêm, Cung thủ có khả năng tiêu diệt mục tiêu trước khi bị phát hiện. Điểm yếu ư? Đó là tự tin quá mức.
Cung thủ lén lút là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 20. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 20.
39,3 Tr
53d 6h 43m
462
125
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Cung thủ lén lút
Nâng cấp Cung thủ lén lút từ cấp 1 lên 20 tốn tổng cộng Thuốc Thần 39,3 Tr và mất 53d 6h 43m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 39,3 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
53d 6h 43m
Quy đổi ngọc
6,708
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 3m
- Chi Phí
- 5 N
- Máu
- 196
- DPS
- 60
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 5 N
- Thời gian lũy kế
- 3m
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 10m
- Chi Phí
- 8 N
- Máu
- 196
- DPS
- 60
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +3 N (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 13 N
- Thời gian lũy kế
- 13m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 12 N
- Máu
- 216
- DPS
- 66
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +4 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 25 N
- Thời gian lũy kế
- 43m
- Mức tăng HP
- +20 (+10.2%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 216
- DPS
- 66
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +88 N (+733.3%)
- Chi phí lũy kế
- 125 N
- Thời gian lũy kế
- 6h 43m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 11h
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 237
- DPS
- 72
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 325 N
- Thời gian lũy kế
- 17h 43m
- Mức tăng HP
- +21 (+9.7%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 16h
- Chi Phí
- 320 N
- Máu
- 237
- DPS
- 72
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +120 N (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 645 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 9h 43m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 4
- Thời Gian
- 21h
- Chi Phí
- 350 N
- Máu
- 261
- DPS
- 79
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +30 N (+9.4%)
- Chi phí lũy kế
- 995 N
- Thời gian lũy kế
- 2d 6h 43m
- Mức tăng HP
- +24 (+10.1%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 4
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 800 N
- Máu
- 261
- DPS
- 79
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +450 N (+128.6%)
- Chi phí lũy kế
- 1,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 6h 43m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 287
- DPS
- 86
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 18h 43m
- Mức tăng HP
- +26 (+10.0%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,1 Tr
- Máu
- 287
- DPS
- 86
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 18h 43m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 1,3 Tr
- Máu
- 316
- DPS
- 95
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+18.2%)
- Chi phí lũy kế
- 5,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 9d 6h 43m
- Mức tăng HP
- +29 (+10.1%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 2,1 Tr
- Máu
- 316
- DPS
- 95
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+61.5%)
- Chi phí lũy kế
- 7,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 18h 43m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 2,3 Tr
- Máu
- 347
- DPS
- 104
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+9.5%)
- Chi phí lũy kế
- 9,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 17d 6h 43m
- Mức tăng HP
- +31 (+9.8%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 3,1 Tr
- Máu
- 347
- DPS
- 104
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+34.8%)
- Chi phí lũy kế
- 12,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 22d 18h 43m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 15Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 3,3 Tr
- Máu
- 382
- DPS
- 112
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+6.5%)
- Chi phí lũy kế
- 16 Tr
- Thời gian lũy kế
- 28d 6h 43m
- Mức tăng HP
- +35 (+10.1%)
- Cấp 16Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 3,9 Tr
- Máu
- 382
- DPS
- 112
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+18.2%)
- Chi phí lũy kế
- 19,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 34d 6h 43m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 17Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4,1 Tr
- Máu
- 420
- DPS
- 119
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+5.1%)
- Chi phí lũy kế
- 24 Tr
- Thời gian lũy kế
- 40d 6h 43m
- Mức tăng HP
- +38 (+9.9%)
- Cấp 18Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 4,7 Tr
- Máu
- 420
- DPS
- 119
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+14.6%)
- Chi phí lũy kế
- 28,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 46d 18h 43m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 19Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 5,3 Tr
- Máu
- 462
- DPS
- 125
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+12.8%)
- Chi phí lũy kế
- 34 Tr
- Thời gian lũy kế
- 53d 6h 43m
- Mức tăng HP
- +42 (+10.0%)
- Cấp 20Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 5,3 Tr
- Máu
- 462
- DPS
- 125
- Sức Chứa
- 3
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 39,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 53d 6h 43m
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 3m | 5,000 | — | 5 N | 3m | Thuốc Thần | 196 | — | 60 | 1 | 2 | 3 |
| 2 | 10m | 8,000 | +3 N (+60.0%) | 13 N | 13m | Thuốc Thần | 196 | +0 (+0.0%) | 60 | 1 | 2 | 3 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 2 | ||||||||||||
| 3 | 30m | 12,000 | +4 N (+50.0%) | 25 N | 43m | Thuốc Thần | 216 | +20 (+10.2%) | 66 | 2 | 2 | 3 |
| 4 | 6h | 100,000 | +88 N (+733.3%) | 125 N | 6h 43m | Thuốc Thần | 216 | +0 (+0.0%) | 66 | 2 | 2 | 3 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 3 | ||||||||||||
| 5 | 11h | 200,000 | +100 N (+100.0%) | 325 N | 17h 43m | Thuốc Thần | 237 | +21 (+9.7%) | 72 | 3 | 2 | 3 |
| 6 | 16h | 320,000 | +120 N (+60.0%) | 645 N | 1d 9h 43m | Thuốc Thần | 237 | +0 (+0.0%) | 72 | 3 | 2 | 3 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 4 | ||||||||||||
| 7 | 21h | 350,000 | +30 N (+9.4%) | 995 N | 2d 6h 43m | Thuốc Thần | 261 | +24 (+10.1%) | 79 | 4 | 2 | 3 |
| 8 | 1d | 800,000 | +450 N (+128.6%) | 1,8 Tr | 3d 6h 43m | Thuốc Thần | 261 | +0 (+0.0%) | 79 | 4 | 2 | 3 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 9 | 1d 12h | 1,000,000 | +200 N (+25.0%) | 2,8 Tr | 4d 18h 43m | Thuốc Thần | 287 | +26 (+10.0%) | 86 | 5 | 2 | 3 |
| 10 | 2d | 1,100,000 | +100 N (+10.0%) | 3,9 Tr | 6d 18h 43m | Thuốc Thần | 287 | +0 (+0.0%) | 86 | 5 | 2 | 3 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 11 | 2d 12h | 1,300,000 | +200 N (+18.2%) | 5,2 Tr | 9d 6h 43m | Thuốc Thần | 316 | +29 (+10.1%) | 95 | 6 | 2 | 3 |
| 12 | 3d 12h | 2,100,000 | +800 N (+61.5%) | 7,3 Tr | 12d 18h 43m | Thuốc Thần | 316 | +0 (+0.0%) | 95 | 6 | 2 | 3 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 13 | 4d 12h | 2,300,000 | +200 N (+9.5%) | 9,6 Tr | 17d 6h 43m | Thuốc Thần | 347 | +31 (+9.8%) | 104 | 7 | 2 | 3 |
| 14 | 5d 12h | 3,100,000 | +800 N (+34.8%) | 12,7 Tr | 22d 18h 43m | Thuốc Thần | 347 | +0 (+0.0%) | 104 | 7 | 2 | 3 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 15 | 5d 12h | 3,300,000 | +200 N (+6.5%) | 16 Tr | 28d 6h 43m | Thuốc Thần | 382 | +35 (+10.1%) | 112 | 8 | 2 | 3 |
| 16 | 6d | 3,900,000 | +600 N (+18.2%) | 19,9 Tr | 34d 6h 43m | Thuốc Thần | 382 | +0 (+0.0%) | 112 | 8 | 2 | 3 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 17 | 6d | 4,100,000 | +200 N (+5.1%) | 24 Tr | 40d 6h 43m | Thuốc Thần | 420 | +38 (+9.9%) | 119 | 9 | 2 | 3 |
| 18 | 6d 12h | 4,700,000 | +600 N (+14.6%) | 28,7 Tr | 46d 18h 43m | Thuốc Thần | 420 | +0 (+0.0%) | 119 | 9 | 2 | 3 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 19 | 6d 12h | 5,300,000 | +600 N (+12.8%) | 34 Tr | 53d 6h 43m | Thuốc Thần | 462 | +42 (+10.0%) | 125 | 10 | 2 | 3 |
| 20 | — | 5,300,000 | +0 (+0.0%) | 39,3 Tr | 53d 6h 43m | Thuốc Thần | 462 | +0 (+0.0%) | 125 | 10 | 2 | 3 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 2 | Cấp 4 | Cấp 6 | Cấp 8 | Cấp 10 | Cấp 12 | Cấp 14 | Cấp 16 | Cấp 18 | Cấp 20 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Cung thủ lén lút lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Cung thủ lén lút lên cấp 20 tốn tổng cộng Thuốc Thần 39,3 Tr.
Nâng Cung thủ lén lút lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Cung thủ lén lút từ cấp 1 lên 20 mất tổng cộng 53d 6h 43m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Cung thủ lén lút là bao nhiêu?
Cung thủ lén lút có thể nâng cấp lên cấp 20. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 20.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Cung thủ lén lút ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Cung thủ lén lút lên cấp 20 tốn khoảng 6,7 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Thợ Xây.