Tàu Thả xuống
Nhà Thợ Xây · Quân Lính · Cấp tối đa 20
Chở đầy xương thay vì bom, các Bộ xương sẽ nhảy thẳng xuống quân địch từ các khinh khí cầu này!
Tàu Thả xuống là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Thợ Xây và có thể nâng cấp lên cấp 20. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 20.
40,9 Tr
46d 12h
4,978
10
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Tàu Thả xuống
Nâng cấp Tàu Thả xuống từ cấp 1 lên 20 tốn tổng cộng Thuốc Thần 40,9 Tr và mất 46d 12h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 40,9 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
46d 12h
Quy đổi ngọc
5,872
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 2,4 Tr
- Máu
- 3,400
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 2,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 12h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 2,6 Tr
- Máu
- 3,400
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 2,8 Tr
- Máu
- 3,740
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+7.7%)
- Chi phí lũy kế
- 7,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d 12h
- Mức tăng HP
- +340 (+10.0%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 3,6 Tr
- Máu
- 3,740
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+28.6%)
- Chi phí lũy kế
- 11,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 16d
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 15Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 3,8 Tr
- Máu
- 4,114
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+5.6%)
- Chi phí lũy kế
- 15,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 21d 12h
- Mức tăng HP
- +374 (+10.0%)
- Cấp 16Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4,3 Tr
- Máu
- 4,114
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+13.2%)
- Chi phí lũy kế
- 19,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 27d 12h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 17Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 4,525
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+4.7%)
- Chi phí lũy kế
- 24 Tr
- Thời gian lũy kế
- 33d 12h
- Mức tăng HP
- +411 (+10.0%)
- Cấp 18Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 5,5 Tr
- Máu
- 4,525
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+22.2%)
- Chi phí lũy kế
- 29,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 40d
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
- Cấp 19Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 5,7 Tr
- Máu
- 4,978
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+3.6%)
- Chi phí lũy kế
- 35,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 46d 12h
- Mức tăng HP
- +453 (+10.0%)
- Cấp 20Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 5,7 Tr
- Máu
- 4,978
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 40,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 46d 12h
- Mức tăng HP
- +0 (+0.0%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 11 | 2d 12h | 2,400,000 | — | 2,4 Tr | 2d 12h | Thuốc Thần | 3,400 | — | 10 | 7 | 9 | 15 |
| 12 | 3d 12h | 2,600,000 | +200 N (+8.3%) | 5 Tr | 6d | Thuốc Thần | 3,400 | +0 (+0.0%) | 10 | 7 | 9 | 15 |
| 13 | 4d 12h | 2,800,000 | +200 N (+7.7%) | 7,8 Tr | 10d 12h | Thuốc Thần | 3,740 | +340 (+10.0%) | 10 | 7 | 9 | 15 |
| 14 | 5d 12h | 3,600,000 | +800 N (+28.6%) | 11,4 Tr | 16d | Thuốc Thần | 3,740 | +0 (+0.0%) | 10 | 7 | 9 | 15 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 15 | 5d 12h | 3,800,000 | +200 N (+5.6%) | 15,2 Tr | 21d 12h | Thuốc Thần | 4,114 | +374 (+10.0%) | 10 | 8 | 9 | 15 |
| 16 | 6d | 4,300,000 | +500 N (+13.2%) | 19,5 Tr | 27d 12h | Thuốc Thần | 4,114 | +0 (+0.0%) | 10 | 8 | 9 | 15 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 17 | 6d | 4,500,000 | +200 N (+4.7%) | 24 Tr | 33d 12h | Thuốc Thần | 4,525 | +411 (+10.0%) | 10 | 9 | 9 | 15 |
| 18 | 6d 12h | 5,500,000 | +1 Tr (+22.2%) | 29,5 Tr | 40d | Thuốc Thần | 4,525 | +0 (+0.0%) | 10 | 9 | 9 | 15 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 19 | 6d 12h | 5,700,000 | +200 N (+3.6%) | 35,2 Tr | 46d 12h | Thuốc Thần | 4,978 | +453 (+10.0%) | 10 | 10 | 9 | 15 |
| 20 | — | 5,700,000 | +0 (+0.0%) | 40,9 Tr | 46d 12h | Thuốc Thần | 4,978 | +0 (+0.0%) | 10 | 10 | 9 | 15 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 14 | Cấp 16 | Cấp 18 | Cấp 20 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Tàu Thả xuống lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Tàu Thả xuống lên cấp 20 tốn tổng cộng Thuốc Thần 40,9 Tr.
Nâng Tàu Thả xuống lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Tàu Thả xuống từ cấp 1 lên 20 mất tổng cộng 46d 12h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Tàu Thả xuống là bao nhiêu?
Tàu Thả xuống có thể nâng cấp lên cấp 20. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 20.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Tàu Thả xuống ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Tàu Thả xuống lên cấp 20 tốn khoảng 5,9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Thợ Xây
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Thợ Xây.