Hội Thành
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 14
Hội Thành là nơi cất trữ Ngân khố cũng như binh lính tiếp viện hoặc thần chú do các chiến hữu đồng hội gửi cho bạn.
Hội Thành là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
108,4 Tr
66d 2h
6,000
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Hội Thành
Nâng cấp Hội Thành từ cấp 1 lên 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 108,4 Tr và mất 66d 2h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 108,4 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
66d 2h
Quy đổi ngọc
8,287
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 0s
- Chi Phí
- 10 N
- Máu
- 600
- Sức Chứa
- 10
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 10 N
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 1,200
- Sức Chứa
- 15
- Mức tăng chi phí
- +40 N (+400.0%)
- Chi phí lũy kế
- 60 N
- Thời gian lũy kế
- 2h
- Mức tăng HP
- +600 (+100.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 600 N
- Máu
- 1,800
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +550 N (+1100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 660 N
- Thời gian lũy kế
- 14h
- Mức tăng HP
- +600 (+50.0%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 2,600
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 14h
- Mức tăng HP
- +800 (+44.4%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 3,000
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 3,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 2h
- Mức tăng HP
- +400 (+15.4%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 3,400
- Sức Chứa
- 35
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 6,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 2h
- Mức tăng HP
- +400 (+13.3%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 5 Tr
- Máu
- 4,000
- Sức Chứa
- 35
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 11,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 2h
- Mức tăng HP
- +600 (+17.6%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 5 Tr
- Máu
- 4,400
- Sức Chứa
- 40
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 16,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 2h
- Mức tăng HP
- +400 (+10.0%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 8 Tr
- Máu
- 4,800
- Sức Chứa
- 45
- Mức tăng chi phí
- +3 Tr (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 24,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d 2h
- Mức tăng HP
- +400 (+9.1%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 10 Tr
- Máu
- 5,200
- Sức Chứa
- 45
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 34,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 25d 2h
- Mức tăng HP
- +400 (+8.3%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 12 Tr
- Máu
- 5,400
- Sức Chứa
- 50
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 46,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 33d 2h
- Mức tăng HP
- +200 (+3.8%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 9d
- Chi Phí
- 14,5 Tr
- Máu
- 5,600
- Sức Chứa
- 50
- Mức tăng chi phí
- +2,5 Tr (+20.8%)
- Chi phí lũy kế
- 61,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 42d 2h
- Mức tăng HP
- +200 (+3.7%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 19 Tr
- Máu
- 5,800
- Sức Chứa
- 55
- Mức tăng chi phí
- +4,5 Tr (+31.0%)
- Chi phí lũy kế
- 80,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 52d 2h
- Mức tăng HP
- +200 (+3.6%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 18

- Thời Gian
- 14d
- Chi Phí
- 28 Tr
- Máu
- 6,000
- Sức Chứa
- 55
- Mức tăng chi phí
- +9 Tr (+47.4%)
- Chi phí lũy kế
- 108,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 66d 2h
- Mức tăng HP
- +200 (+3.4%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | Sức Chứa | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 3 | |||||||||||
| 1 | 0s | 10,000 | — | 10 N | — | Thuốc Thần | 600 | — | 3 | 10 | |
| Cần Nhà Chính 4 | |||||||||||
| 2 | 2h | 50,000 | +40 N (+400.0%) | 60 N | 2h | Thuốc Thần | 1,200 | +600 (+100.0%) | 4 | 15 | |
| Cần Nhà Chính 6 | |||||||||||
| 3 | 12h | 600,000 | +550 N (+1100.0%) | 660 N | 14h | Thuốc Thần | 1,800 | +600 (+50.0%) | 6 | 20 | |
| Cần Nhà Chính 8 | |||||||||||
| 4 | 1d | 1,200,000 | +600 N (+100.0%) | 1,9 Tr | 1d 14h | Thuốc Thần | 2,600 | +800 (+44.4%) | 8 | 25 | |
| Cần Nhà Chính 9 | |||||||||||
| 5 | 1d 12h | 2,000,000 | +800 N (+66.7%) | 3,9 Tr | 3d 2h | Thuốc Thần | 3,000 | +400 (+15.4%) | 9 | 30 | |
| Cần Nhà Chính 10 | |||||||||||
| 6 | 2d | 3,000,000 | +1 Tr (+50.0%) | 6,9 Tr | 5d 2h | Thuốc Thần | 3,400 | +400 (+13.3%) | 10 | 35 | |
| Cần Nhà Chính 11 | |||||||||||
| 7 | 3d | 5,000,000 | +2 Tr (+66.7%) | 11,9 Tr | 8d 2h | Thuốc Thần | 4,000 | +600 (+17.6%) | 11 | 35 | |
| Cần Nhà Chính 12 | |||||||||||
| 8 | 4d | 5,000,000 | +0 (+0.0%) | 16,9 Tr | 12d 2h | Thuốc Thần | 4,400 | +400 (+10.0%) | 12 | 40 | |
| Cần Nhà Chính 13 | |||||||||||
| 9 | 6d | 8,000,000 | +3 Tr (+60.0%) | 24,9 Tr | 18d 2h | Thuốc Thần | 4,800 | +400 (+9.1%) | 13 | 45 | |
| Cần Nhà Chính 14 | |||||||||||
| 10 | 7d | 10,000,000 | +2 Tr (+25.0%) | 34,9 Tr | 25d 2h | Thuốc Thần | 5,200 | +400 (+8.3%) | 14 | 45 | |
| Cần Nhà Chính 15 | |||||||||||
| 11 | 8d | 12,000,000 | +2 Tr (+20.0%) | 46,9 Tr | 33d 2h | Thuốc Thần | 5,400 | +200 (+3.8%) | 15 | 50 | |
| Cần Nhà Chính 16 | |||||||||||
| 12 | 9d | 14,500,000 | +2,5 Tr (+20.8%) | 61,4 Tr | 42d 2h | Thuốc Thần | 5,600 | +200 (+3.7%) | 16 | 50 | |
| Cần Nhà Chính 17 | |||||||||||
| 13 | 10d | 19,000,000 | +4,5 Tr (+31.0%) | 80,4 Tr | 52d 2h | Thuốc Thần | 5,800 | +200 (+3.6%) | 17 | 55 | |
| Cần Nhà Chính 18 | |||||||||||
| 14 | 14d | 28,000,000 | +9 Tr (+47.4%) | 108,4 Tr | 66d 2h | Thuốc Thần | 6,000 | +200 (+3.4%) | 18 | 55 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH3 | TH4 | TH6 | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Hội Thành lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Hội Thành lên cấp 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 108,4 Tr.
Nâng Hội Thành lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Hội Thành từ cấp 1 lên 14 mất tổng cộng 66d 2h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Hội Thành là bao nhiêu?
Hội Thành có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Hội Thành ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Hội Thành lên cấp 14 tốn khoảng 8,3 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.