Nhà Chính
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 18
Công trình quan trọng nhất của làng! Hãy nâng cấp Nhà Chính của bạn để mở khóa các công trình, phòng thủ, bẫy mới và nhiều nội dung khác. Sau khi phá hủy Nhà Chính của đối thủ, bạn sẽ nhận được 1 sao trong trận chiến. Bạn có thể bảo vệ Nhà Chính của mình trước các cuộc tấn công bằng cách đặt Nhà Chính ở giữa làng, đồng thời đặt tường thành, bẫy và các công trình phòng thủ bao quanh Nhà Chính.
Nhà Chính là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 18. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 18.
109,7 Tr
72d 3h 30m
10,800
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Nhà Chính
Nâng cấp Nhà Chính từ cấp 1 lên 18 tốn tổng cộng Vàng 109,7 Tr và mất 72d 3h 30m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 109,7 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
72d 3h 30m
Quy đổi ngọc
9,035
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 0

- Thời Gian
- 0s
- Chi Phí
- 0
- Máu
- 400
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 0
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 1

- Thời Gian
- 10s
- Chi Phí
- 1 N
- Máu
- 800
- Mức tăng chi phí
- +1 N
- Chi phí lũy kế
- 1 N
- Thời gian lũy kế
- 10s
- Mức tăng HP
- +400 (+100.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 4 N
- Máu
- 1,600
- Mức tăng chi phí
- +3 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 5 N
- Thời gian lũy kế
- 30m 10s
- Mức tăng HP
- +800 (+100.0%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 25 N
- Máu
- 2,000
- Mức tăng chi phí
- +21 N (+525.0%)
- Chi phí lũy kế
- 30 N
- Thời gian lũy kế
- 3h 30m
- Mức tăng HP
- +400 (+25.0%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 2,400
- Mức tăng chi phí
- +125 N (+500.0%)
- Chi phí lũy kế
- 180 N
- Thời gian lũy kế
- 9h 30m
- Mức tăng HP
- +400 (+20.0%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 500 N
- Máu
- 2,800
- Mức tăng chi phí
- +350 N (+233.3%)
- Chi phí lũy kế
- 680 N
- Thời gian lũy kế
- 21h 30m
- Mức tăng HP
- +400 (+16.7%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 3,300
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +500 (+17.9%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 3,900
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +600 (+18.2%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 4,600
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 6,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +700 (+17.9%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 3,5 Tr
- Máu
- 5,500
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+40.0%)
- Chi phí lũy kế
- 9,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +900 (+19.6%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 4 Tr
- Máu
- 6,800
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 13,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +1,3 N (+23.6%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 6 Tr
- Máu
- 7,500
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 19,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +700 (+10.3%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 9 Tr
- Máu
- 8,200
- Mức tăng chi phí
- +3 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 28,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 25d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +700 (+9.3%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 7d 12h
- Chi Phí
- 12 Tr
- Máu
- 8,900
- Mức tăng chi phí
- +3 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 40,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 33d 3h 30m
- Mức tăng HP
- +700 (+8.5%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 13 Tr
- Máu
- 9,600
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 53,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 41d 3h 30m
- Mức tăng HP
- +700 (+7.9%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 9d
- Chi Phí
- 15 Tr
- Máu
- 10,000
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+15.4%)
- Chi phí lũy kế
- 68,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 50d 3h 30m
- Mức tăng HP
- +400 (+4.2%)
- Cấp 17Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 16 Tr
- Máu
- 10,400
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+6.7%)
- Chi phí lũy kế
- 84,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 60d 3h 30m
- Mức tăng HP
- +400 (+4.0%)
- Cấp 18Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 12d
- Chi Phí
- 25 Tr
- Máu
- 10,800
- Mức tăng chi phí
- +9 Tr (+56.3%)
- Chi phí lũy kế
- 109,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 72d 3h 30m
- Mức tăng HP
- +400 (+3.8%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 0 | ||||||||||
| 1 | 0s | 0 | — | 0 | — | Vàng | 400 | — | 0 | |
| Cần Nhà Chính 1 | ||||||||||
| 2 | 10s | 1,000 | +1 N | 1 N | 10s | Vàng | 800 | +400 (+100.0%) | 1 | |
| Cần Nhà Chính 2 | ||||||||||
| 3 | 30m | 4,000 | +3 N (+300.0%) | 5 N | 30m 10s | Vàng | 1,600 | +800 (+100.0%) | 2 | |
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||||
| 4 | 3h | 25,000 | +21 N (+525.0%) | 30 N | 3h 30m | Vàng | 2,000 | +400 (+25.0%) | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 5 | 6h | 150,000 | +125 N (+500.0%) | 180 N | 9h 30m | Vàng | 2,400 | +400 (+20.0%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 6 | 12h | 500,000 | +350 N (+233.3%) | 680 N | 21h 30m | Vàng | 2,800 | +400 (+16.7%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||
| 7 | 18h | 1,000,000 | +500 N (+100.0%) | 1,7 Tr | 1d 15h 30m | Vàng | 3,300 | +500 (+17.9%) | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 8 | 1d | 2,000,000 | +1 Tr (+100.0%) | 3,7 Tr | 2d 15h 30m | Vàng | 3,900 | +600 (+18.2%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 9 | 2d | 2,500,000 | +500 N (+25.0%) | 6,2 Tr | 4d 15h 30m | Vàng | 4,600 | +700 (+17.9%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 10 | 3d | 3,500,000 | +1 Tr (+40.0%) | 9,7 Tr | 7d 15h 30m | Vàng | 5,500 | +900 (+19.6%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 11 | 5d | 4,000,000 | +500 N (+14.3%) | 13,7 Tr | 12d 15h 30m | Vàng | 6,800 | +1,3 N (+23.6%) | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | ||||||||||
| 12 | 6d | 6,000,000 | +2 Tr (+50.0%) | 19,7 Tr | 18d 15h 30m | Vàng | 7,500 | +700 (+10.3%) | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | ||||||||||
| 13 | 7d | 9,000,000 | +3 Tr (+50.0%) | 28,7 Tr | 25d 15h 30m | Vàng | 8,200 | +700 (+9.3%) | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | ||||||||||
| 14 | 7d 12h | 12,000,000 | +3 Tr (+33.3%) | 40,7 Tr | 33d 3h 30m | Vàng | 8,900 | +700 (+8.5%) | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | ||||||||||
| 15 | 8d | 13,000,000 | +1 Tr (+8.3%) | 53,7 Tr | 41d 3h 30m | Vàng | 9,600 | +700 (+7.9%) | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | ||||||||||
| 16 | 9d | 15,000,000 | +2 Tr (+15.4%) | 68,7 Tr | 50d 3h 30m | Vàng | 10,000 | +400 (+4.2%) | 15 | |
| Cần Nhà Chính 16 | ||||||||||
| 17 | 10d | 16,000,000 | +1 Tr (+6.7%) | 84,7 Tr | 60d 3h 30m | Vàng | 10,400 | +400 (+4.0%) | 16 | |
| Cần Nhà Chính 17 | ||||||||||
| 18 | 12d | 25,000,000 | +9 Tr (+56.3%) | 109,7 Tr | 72d 3h 30m | Vàng | 10,800 | +400 (+3.8%) | 17 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH0 | TH1 | TH2 | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 | Cấp 15 | Cấp 16 | Cấp 17 | Cấp 18 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Nhà Chính lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Nhà Chính lên cấp 18 tốn tổng cộng Vàng 109,7 Tr.
Nâng Nhà Chính lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Nhà Chính từ cấp 1 lên 18 mất tổng cộng 72d 3h 30m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Nhà Chính là bao nhiêu?
Nhà Chính có thể nâng cấp lên cấp 18. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 18.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Nhà Chính ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Nhà Chính lên cấp 18 tốn khoảng 9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.