Mỏ Vàng
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 17
Mỏ vàng sản xuất ra vàng. Hãy nâng cấp mỏ để đẩy mạnh sản xuất và tăng sức chứa vàng.
Mỏ Vàng là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 17. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 17.
12,8 Tr
4d 9h 23m
1,400
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Mỏ Vàng
Nâng cấp Mỏ Vàng từ cấp 1 lên 17 tốn tổng cộng Thuốc Thần 12,8 Tr và mất 4d 9h 23m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 12,8 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
4d 9h 23m
Quy đổi ngọc
679
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 1
- Thời Gian
- 5s
- Chi Phí
- 150
- Máu
- 75
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 150
- Thời gian lũy kế
- 5s
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 2
- Thời Gian
- 15s
- Chi Phí
- 300
- Máu
- 150
- Mức tăng chi phí
- +150 (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 450
- Thời gian lũy kế
- 20s
- Mức tăng HP
- +75 (+100.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 2
- Thời Gian
- 1m
- Chi Phí
- 700
- Máu
- 300
- Mức tăng chi phí
- +400 (+133.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 N
- Thời gian lũy kế
- 1m 20s
- Mức tăng HP
- +150 (+100.0%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 2
- Thời Gian
- 2m
- Chi Phí
- 1,4 N
- Máu
- 400
- Mức tăng chi phí
- +700 (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,6 N
- Thời gian lũy kế
- 3m 20s
- Mức tăng HP
- +100 (+33.3%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 3
- Thời Gian
- 5m
- Chi Phí
- 3 N
- Máu
- 500
- Mức tăng chi phí
- +1,6 N (+114.3%)
- Chi phí lũy kế
- 5,6 N
- Thời gian lũy kế
- 8m 20s
- Mức tăng HP
- +100 (+25.0%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 3
- Thời Gian
- 15m
- Chi Phí
- 7 N
- Máu
- 550
- Mức tăng chi phí
- +4 N (+133.3%)
- Chi phí lũy kế
- 12,6 N
- Thời gian lũy kế
- 23m 20s
- Mức tăng HP
- +50 (+10.0%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 4
- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 14 N
- Máu
- 600
- Mức tăng chi phí
- +7 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 26,6 N
- Thời gian lũy kế
- 53m 20s
- Mức tăng HP
- +50 (+9.1%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 4
- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 28 N
- Máu
- 660
- Mức tăng chi phí
- +14 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 54,6 N
- Thời gian lũy kế
- 1h 53m
- Mức tăng HP
- +60 (+10.0%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 5
- Thời Gian
- 1h 30m
- Chi Phí
- 56 N
- Máu
- 720
- Mức tăng chi phí
- +28 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 110,6 N
- Thời gian lũy kế
- 3h 23m
- Mức tăng HP
- +60 (+9.1%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 5
- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 75 N
- Máu
- 780
- Mức tăng chi phí
- +19 N (+33.9%)
- Chi phí lũy kế
- 185,6 N
- Thời gian lũy kế
- 5h 23m
- Mức tăng HP
- +60 (+8.3%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 85 N
- Máu
- 860
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+13.3%)
- Chi phí lũy kế
- 270,6 N
- Thời gian lũy kế
- 8h 23m
- Mức tăng HP
- +80 (+10.3%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 170 N
- Máu
- 960
- Mức tăng chi phí
- +85 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 440,6 N
- Thời gian lũy kế
- 12h 23m
- Mức tăng HP
- +100 (+11.6%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 5h
- Chi Phí
- 400 N
- Máu
- 1,080
- Mức tăng chi phí
- +230 N (+135.3%)
- Chi phí lũy kế
- 840,6 N
- Thời gian lũy kế
- 17h 23m
- Mức tăng HP
- +120 (+12.5%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 800 N
- Máu
- 1,180
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 23h 23m
- Mức tăng HP
- +100 (+9.3%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 10h
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 1,280
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 9h 23m
- Mức tăng HP
- +100 (+8.5%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 1,350
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 4,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 9h 23m
- Mức tăng HP
- +70 (+5.5%)
- Cấp 17Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 8 Tr
- Máu
- 1,400
- Mức tăng chi phí
- +6 Tr (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 12,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 9h 23m
- Mức tăng HP
- +50 (+3.7%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 1 | ||||||||||
| 1 | 5s | 150 | — | 150 | 5s | Thuốc Thần | 75 | — | 1 | |
| Cần Nhà Chính 2 | ||||||||||
| 2 | 15s | 300 | +150 (+100.0%) | 450 | 20s | Thuốc Thần | 150 | +75 (+100.0%) | 2 | |
| 3 | 1m | 700 | +400 (+133.3%) | 1,2 N | 1m 20s | Thuốc Thần | 300 | +150 (+100.0%) | 2 | |
| 4 | 2m | 1,400 | +700 (+100.0%) | 2,6 N | 3m 20s | Thuốc Thần | 400 | +100 (+33.3%) | 2 | |
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||||
| 5 | 5m | 3,000 | +1,6 N (+114.3%) | 5,6 N | 8m 20s | Thuốc Thần | 500 | +100 (+25.0%) | 3 | |
| 6 | 15m | 7,000 | +4 N (+133.3%) | 12,6 N | 23m 20s | Thuốc Thần | 550 | +50 (+10.0%) | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 7 | 30m | 14,000 | +7 N (+100.0%) | 26,6 N | 53m 20s | Thuốc Thần | 600 | +50 (+9.1%) | 4 | |
| 8 | 1h | 28,000 | +14 N (+100.0%) | 54,6 N | 1h 53m | Thuốc Thần | 660 | +60 (+10.0%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 9 | 1h 30m | 56,000 | +28 N (+100.0%) | 110,6 N | 3h 23m | Thuốc Thần | 720 | +60 (+9.1%) | 5 | |
| 10 | 2h | 75,000 | +19 N (+33.9%) | 185,6 N | 5h 23m | Thuốc Thần | 780 | +60 (+8.3%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 11 | 3h | 85,000 | +10 N (+13.3%) | 270,6 N | 8h 23m | Thuốc Thần | 860 | +80 (+10.3%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 12 | 4h | 170,000 | +85 N (+100.0%) | 440,6 N | 12h 23m | Thuốc Thần | 960 | +100 (+11.6%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 13 | 5h | 400,000 | +230 N (+135.3%) | 840,6 N | 17h 23m | Thuốc Thần | 1,080 | +120 (+12.5%) | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | ||||||||||
| 14 | 6h | 800,000 | +400 N (+100.0%) | 1,6 Tr | 23h 23m | Thuốc Thần | 1,180 | +100 (+9.3%) | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | ||||||||||
| 15 | 10h | 1,200,000 | +400 N (+50.0%) | 2,8 Tr | 1d 9h 23m | Thuốc Thần | 1,280 | +100 (+8.5%) | 12 | |
| Cần Nhà Chính 14 | ||||||||||
| 16 | 1d | 2,000,000 | +800 N (+66.7%) | 4,8 Tr | 2d 9h 23m | Thuốc Thần | 1,350 | +70 (+5.5%) | 14 | |
| Cần Nhà Chính 16 | ||||||||||
| 17 | 2d | 8,000,000 | +6 Tr (+300.0%) | 12,8 Tr | 4d 9h 23m | Thuốc Thần | 1,400 | +50 (+3.7%) | 16 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH1 | TH2 | TH3 | TH4 | TH5 | TH7 | TH8 | TH10 | TH11 | TH12 | TH14 | TH16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 4 | Cấp 6 | Cấp 8 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 | Cấp 15 | Cấp 16 | Cấp 17 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Mỏ Vàng lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Mỏ Vàng lên cấp 17 tốn tổng cộng Thuốc Thần 12,8 Tr.
Nâng Mỏ Vàng lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Mỏ Vàng từ cấp 1 lên 17 mất tổng cộng 4d 9h 23m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Mỏ Vàng là bao nhiêu?
Mỏ Vàng có thể nâng cấp lên cấp 17. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 17.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Mỏ Vàng ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Mỏ Vàng lên cấp 17 tốn khoảng 679 ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.