Kho chứa Vàng
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 19
Tất cả số Vàng quý giá của bạn được cất giữ ở đây. Đừng để bọn Yêu tinh lén lút lại gần! Hãy nâng cấp kho chứa để tăng sức chứa và độ bền để trụ vững trước cuộc tấn công.
Kho chứa Vàng là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 19. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 19.
47 Tr
29d 15h 52m
4,300
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Kho chứa Vàng
Nâng cấp Kho chứa Vàng từ cấp 1 lên 19 tốn tổng cộng Thuốc Thần 47 Tr và mất 29d 15h 52m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 47 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
29d 15h 52m
Quy đổi ngọc
3,795
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 1

- Thời Gian
- 10s
- Chi Phí
- 300
- Máu
- 150
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 300
- Thời gian lũy kế
- 10s
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 2m
- Chi Phí
- 750
- Máu
- 300
- Mức tăng chi phí
- +450 (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,1 N
- Thời gian lũy kế
- 2m 10s
- Mức tăng HP
- +150 (+100.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 5m
- Chi Phí
- 1,5 N
- Máu
- 450
- Mức tăng chi phí
- +750 (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,6 N
- Thời gian lũy kế
- 7m 10s
- Mức tăng HP
- +150 (+50.0%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 15m
- Chi Phí
- 3 N
- Máu
- 600
- Mức tăng chi phí
- +1,5 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 5,6 N
- Thời gian lũy kế
- 22m 10s
- Mức tăng HP
- +150 (+33.3%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 6 N
- Máu
- 800
- Mức tăng chi phí
- +3 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 11,6 N
- Thời gian lũy kế
- 52m 10s
- Mức tăng HP
- +200 (+33.3%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 12 N
- Máu
- 1,000
- Mức tăng chi phí
- +6 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 23,6 N
- Thời gian lũy kế
- 1h 52m
- Mức tăng HP
- +200 (+25.0%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 25 N
- Máu
- 1,250
- Mức tăng chi phí
- +13 N (+108.3%)
- Chi phí lũy kế
- 48,6 N
- Thời gian lũy kế
- 3h 52m
- Mức tăng HP
- +250 (+25.0%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 1,500
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 98,6 N
- Thời gian lũy kế
- 6h 52m
- Mức tăng HP
- +250 (+20.0%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 1,700
- Mức tăng chi phí
- +50 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 198,6 N
- Thời gian lũy kế
- 10h 52m
- Mức tăng HP
- +200 (+13.3%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 5h
- Chi Phí
- 250 N
- Máu
- 1,900
- Mức tăng chi phí
- +150 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 448,6 N
- Thời gian lũy kế
- 15h 52m
- Mức tăng HP
- +200 (+11.8%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 500 N
- Máu
- 2,100
- Mức tăng chi phí
- +250 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 948,6 N
- Thời gian lũy kế
- 21h 52m
- Mức tăng HP
- +200 (+10.5%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 2,500
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 9h 52m
- Mức tăng HP
- +400 (+19.0%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 1,8 Tr
- Máu
- 2,900
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+80.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 3h 52m
- Mức tăng HP
- +400 (+16.0%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 2,8 Tr
- Máu
- 3,300
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+55.6%)
- Chi phí lũy kế
- 6,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 3h 52m
- Mức tăng HP
- +400 (+13.8%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 3,700
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+7.1%)
- Chi phí lũy kế
- 9,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 3h 52m
- Mức tăng HP
- +400 (+12.1%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 4 Tr
- Máu
- 3,900
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 13,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 3h 52m
- Mức tăng HP
- +200 (+5.4%)
- Cấp 17Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 5,5 Tr
- Máu
- 4,050
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+37.5%)
- Chi phí lũy kế
- 19 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 3h 52m
- Mức tăng HP
- +150 (+3.8%)
- Cấp 18Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 10 Tr
- Máu
- 4,200
- Mức tăng chi phí
- +4,5 Tr (+81.8%)
- Chi phí lũy kế
- 29 Tr
- Thời gian lũy kế
- 17d 3h 52m
- Mức tăng HP
- +150 (+3.7%)
- Cấp 19Cần Nhà Chính 18

- Thời Gian
- 12d 12h
- Chi Phí
- 18 Tr
- Máu
- 4,300
- Mức tăng chi phí
- +8 Tr (+80.0%)
- Chi phí lũy kế
- 47 Tr
- Thời gian lũy kế
- 29d 15h 52m
- Mức tăng HP
- +100 (+2.4%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 1 | ||||||||||
| 1 | 10s | 300 | — | 300 | 10s | Thuốc Thần | 150 | — | 1 | |
| Cần Nhà Chính 2 | ||||||||||
| 2 | 2m | 750 | +450 (+150.0%) | 1,1 N | 2m 10s | Thuốc Thần | 300 | +150 (+100.0%) | 2 | |
| 3 | 5m | 1,500 | +750 (+100.0%) | 2,6 N | 7m 10s | Thuốc Thần | 450 | +150 (+50.0%) | 2 | |
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||||
| 4 | 15m | 3,000 | +1,5 N (+100.0%) | 5,6 N | 22m 10s | Thuốc Thần | 600 | +150 (+33.3%) | 3 | |
| 5 | 30m | 6,000 | +3 N (+100.0%) | 11,6 N | 52m 10s | Thuốc Thần | 800 | +200 (+33.3%) | 3 | |
| 6 | 1h | 12,000 | +6 N (+100.0%) | 23,6 N | 1h 52m | Thuốc Thần | 1,000 | +200 (+25.0%) | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 7 | 2h | 25,000 | +13 N (+108.3%) | 48,6 N | 3h 52m | Thuốc Thần | 1,250 | +250 (+25.0%) | 4 | |
| 8 | 3h | 50,000 | +25 N (+100.0%) | 98,6 N | 6h 52m | Thuốc Thần | 1,500 | +250 (+20.0%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 9 | 4h | 100,000 | +50 N (+100.0%) | 198,6 N | 10h 52m | Thuốc Thần | 1,700 | +200 (+13.3%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||
| 10 | 5h | 250,000 | +150 N (+150.0%) | 448,6 N | 15h 52m | Thuốc Thần | 1,900 | +200 (+11.8%) | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 11 | 6h | 500,000 | +250 N (+100.0%) | 948,6 N | 21h 52m | Thuốc Thần | 2,100 | +200 (+10.5%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 11 | ||||||||||
| 12 | 12h | 1,000,000 | +500 N (+100.0%) | 1,9 Tr | 1d 9h 52m | Thuốc Thần | 2,500 | +400 (+19.0%) | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | ||||||||||
| 13 | 18h | 1,800,000 | +800 N (+80.0%) | 3,7 Tr | 2d 3h 52m | Thuốc Thần | 2,900 | +400 (+16.0%) | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | ||||||||||
| 14 | 1d | 2,800,000 | +1 Tr (+55.6%) | 6,5 Tr | 3d 3h 52m | Thuốc Thần | 3,300 | +400 (+13.8%) | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | ||||||||||
| 15 | 2d | 3,000,000 | +200 N (+7.1%) | 9,5 Tr | 5d 3h 52m | Thuốc Thần | 3,700 | +400 (+12.1%) | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | ||||||||||
| 16 | 3d | 4,000,000 | +1 Tr (+33.3%) | 13,5 Tr | 8d 3h 52m | Thuốc Thần | 3,900 | +200 (+5.4%) | 15 | |
| Cần Nhà Chính 16 | ||||||||||
| 17 | 4d | 5,500,000 | +1,5 Tr (+37.5%) | 19 Tr | 12d 3h 52m | Thuốc Thần | 4,050 | +150 (+3.8%) | 16 | |
| Cần Nhà Chính 17 | ||||||||||
| 18 | 5d | 10,000,000 | +4,5 Tr (+81.8%) | 29 Tr | 17d 3h 52m | Thuốc Thần | 4,200 | +150 (+3.7%) | 17 | |
| Cần Nhà Chính 18 | ||||||||||
| 19 | 12d 12h | 18,000,000 | +8 Tr (+80.0%) | 47 Tr | 29d 15h 52m | Thuốc Thần | 4,300 | +100 (+2.4%) | 18 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH1 | TH2 | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 3 | Cấp 6 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 | Cấp 15 | Cấp 16 | Cấp 17 | Cấp 18 | Cấp 19 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Kho chứa Vàng lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Kho chứa Vàng lên cấp 19 tốn tổng cộng Thuốc Thần 47 Tr.
Nâng Kho chứa Vàng lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Kho chứa Vàng từ cấp 1 lên 19 mất tổng cộng 29d 15h 52m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Kho chứa Vàng là bao nhiêu?
Kho chứa Vàng có thể nâng cấp lên cấp 19. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 19.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Kho chứa Vàng ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Kho chứa Vàng lên cấp 19 tốn khoảng 3,8 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.