Lò rèn
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 10
Hãy mang các Quặng ma thuật phù hợp đến đây để nâng cấp Trang bị Tướng mạnh mẽ hơn nữa! Lượng khói tỏa ra từ lò lửa có thể làm ra món thịt ức hun khói ngon tuyệt, tuy có chút không tốt cho sức khỏe.
Lò rèn là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
66,5 Tr
43d
1,600
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Lò rèn
Nâng cấp Lò rèn từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần 66,5 Tr và mất 43d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 66,5 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
43d
Quy đổi ngọc
5,440
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 600 N
- Máu
- 700
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 600 N
- Thời gian lũy kế
- 12h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 800
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+14.3%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 10
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 2,3 Tr
- Máu
- 900
- Mức tăng chi phí
- +1,1 Tr (+91.7%)
- Chi phí lũy kế
- 4,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+12.5%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 1,000
- Mức tăng chi phí
- +700 N (+30.4%)
- Chi phí lũy kế
- 7,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+11.1%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 12
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 5 Tr
- Máu
- 1,100
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 12,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+10.0%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 6,2 Tr
- Máu
- 1,200
- Mức tăng chi phí
- +1,2 Tr (+24.0%)
- Chi phí lũy kế
- 18,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 15d
- Mức tăng HP
- +100 (+9.1%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 14
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 9,2 Tr
- Máu
- 1,300
- Mức tăng chi phí
- +3 Tr (+48.4%)
- Chi phí lũy kế
- 27,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 20d
- Mức tăng HP
- +100 (+8.3%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 10 Tr
- Máu
- 1,400
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+8.7%)
- Chi phí lũy kế
- 37,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 26d
- Mức tăng HP
- +100 (+7.7%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 16
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 11 Tr
- Máu
- 1,500
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 48,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 33d
- Mức tăng HP
- +100 (+7.1%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 18 Tr
- Máu
- 1,600
- Mức tăng chi phí
- +7 Tr (+63.6%)
- Chi phí lũy kế
- 66,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 43d
- Mức tăng HP
- +100 (+6.7%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 1 | 12h | 600,000 | — | 600 N | 12h | Thuốc Thần | 700 | — | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 2 | 1d | 1,200,000 | +600 N (+100.0%) | 1,8 Tr | 1d 12h | Thuốc Thần | 800 | +100 (+14.3%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 3 | 2d | 2,300,000 | +1,1 Tr (+91.7%) | 4,1 Tr | 3d 12h | Thuốc Thần | 900 | +100 (+12.5%) | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | ||||||||||
| 4 | 3d | 3,000,000 | +700 N (+30.4%) | 7,1 Tr | 6d 12h | Thuốc Thần | 1,000 | +100 (+11.1%) | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | ||||||||||
| 5 | 4d | 5,000,000 | +2 Tr (+66.7%) | 12,1 Tr | 10d 12h | Thuốc Thần | 1,100 | +100 (+10.0%) | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | ||||||||||
| 6 | 4d 12h | 6,200,000 | +1,2 Tr (+24.0%) | 18,3 Tr | 15d | Thuốc Thần | 1,200 | +100 (+9.1%) | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | ||||||||||
| 7 | 5d | 9,200,000 | +3 Tr (+48.4%) | 27,5 Tr | 20d | Thuốc Thần | 1,300 | +100 (+8.3%) | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | ||||||||||
| 8 | 6d | 10,000,000 | +800 N (+8.7%) | 37,5 Tr | 26d | Thuốc Thần | 1,400 | +100 (+7.7%) | 15 | |
| Cần Nhà Chính 16 | ||||||||||
| 9 | 7d | 11,000,000 | +1 Tr (+10.0%) | 48,5 Tr | 33d | Thuốc Thần | 1,500 | +100 (+7.1%) | 16 | |
| Cần Nhà Chính 17 | ||||||||||
| 10 | 10d | 18,000,000 | +7 Tr (+63.6%) | 66,5 Tr | 43d | Thuốc Thần | 1,600 | +100 (+6.7%) | 17 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Lò rèn lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Lò rèn lên cấp 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần 66,5 Tr.
Nâng Lò rèn lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Lò rèn từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 43d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Lò rèn là bao nhiêu?
Lò rèn có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Lò rèn ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Lò rèn lên cấp 10 tốn khoảng 5,4 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.