Hội trường Tướng
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 12
Hội trường tráng lệ này là nơi vinh danh những chiến binh mạnh nhất của Làng! Hãy đến Hội trường Tướng để xem tất cả thông tin cần thiết về Tướng, đồng thời, bạn cũng có thể nâng cấp Tướng ở đây. Nâng cấp Hội trường Tướng để mở khóa thêm Tướng!
Hội trường Tướng là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 12. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 12.
101,4 Tr
68d 13h
6,000
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Hội trường Tướng
Nâng cấp Hội trường Tướng từ cấp 1 lên 12 tốn tổng cộng Thuốc Thần 101,4 Tr và mất 68d 13h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 101,4 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
68d 13h
Quy đổi ngọc
8,591
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 30 N
- Máu
- 800
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 30 N
- Thời gian lũy kế
- 1h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,6 Tr
- Máu
- 1,600
- Mức tăng chi phí
- +1,6 Tr (+5233.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 1h
- Mức tăng HP
- +800 (+100.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 2,3 Tr
- Máu
- 2,400
- Mức tăng chi phí
- +700 N (+43.8%)
- Chi phí lũy kế
- 3,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 1h
- Mức tăng HP
- +800 (+50.0%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 3,200
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+8.7%)
- Chi phí lũy kế
- 6,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 9d 1h
- Mức tăng HP
- +800 (+33.3%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 3,600
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+80.0%)
- Chi phí lũy kế
- 10,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 13d 13h
- Mức tăng HP
- +400 (+12.5%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 5,5 Tr
- Máu
- 3,800
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+22.2%)
- Chi phí lũy kế
- 16,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d 13h
- Mức tăng HP
- +200 (+5.6%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 8,5 Tr
- Máu
- 4,200
- Mức tăng chi phí
- +3 Tr (+54.5%)
- Chi phí lũy kế
- 24,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 24d 13h
- Mức tăng HP
- +400 (+10.5%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 9,5 Tr
- Máu
- 4,600
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+11.8%)
- Chi phí lũy kế
- 34,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 31d 1h
- Mức tăng HP
- +400 (+9.5%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 11 Tr
- Máu
- 5,000
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+15.8%)
- Chi phí lũy kế
- 45,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 38d 1h
- Mức tăng HP
- +400 (+8.7%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 13 Tr
- Máu
- 5,400
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+18.2%)
- Chi phí lũy kế
- 58,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 46d 1h
- Mức tăng HP
- +400 (+8.0%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 9d
- Chi Phí
- 17 Tr
- Máu
- 5,800
- Mức tăng chi phí
- +4 Tr (+30.8%)
- Chi phí lũy kế
- 75,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 55d 1h
- Mức tăng HP
- +400 (+7.4%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 18

- Thời Gian
- 13d 12h
- Chi Phí
- 26 Tr
- Máu
- 6,000
- Mức tăng chi phí
- +9 Tr (+52.9%)
- Chi phí lũy kế
- 101,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 68d 13h
- Mức tăng HP
- +200 (+3.4%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 1 | 1h | 30,000 | — | 30 N | 1h | Thuốc Thần | 800 | — | 4 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 2 | 2d | 1,600,000 | +1,6 Tr (+5233.3%) | 1,6 Tr | 2d 1h | Thuốc Thần | 1,600 | +800 (+100.0%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 3 | 3d | 2,300,000 | +700 N (+43.8%) | 3,9 Tr | 5d 1h | Thuốc Thần | 2,400 | +800 (+50.0%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 4 | 4d | 2,500,000 | +200 N (+8.7%) | 6,4 Tr | 9d 1h | Thuốc Thần | 3,200 | +800 (+33.3%) | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | ||||||||||
| 5 | 4d 12h | 4,500,000 | +2 Tr (+80.0%) | 10,9 Tr | 13d 13h | Thuốc Thần | 3,600 | +400 (+12.5%) | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | ||||||||||
| 6 | 5d | 5,500,000 | +1 Tr (+22.2%) | 16,4 Tr | 18d 13h | Thuốc Thần | 3,800 | +200 (+5.6%) | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | ||||||||||
| 7 | 6d | 8,500,000 | +3 Tr (+54.5%) | 24,9 Tr | 24d 13h | Thuốc Thần | 4,200 | +400 (+10.5%) | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | ||||||||||
| 8 | 6d 12h | 9,500,000 | +1 Tr (+11.8%) | 34,4 Tr | 31d 1h | Thuốc Thần | 4,600 | +400 (+9.5%) | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | ||||||||||
| 9 | 7d | 11,000,000 | +1,5 Tr (+15.8%) | 45,4 Tr | 38d 1h | Thuốc Thần | 5,000 | +400 (+8.7%) | 15 | |
| Cần Nhà Chính 16 | ||||||||||
| 10 | 8d | 13,000,000 | +2 Tr (+18.2%) | 58,4 Tr | 46d 1h | Thuốc Thần | 5,400 | +400 (+8.0%) | 16 | |
| Cần Nhà Chính 17 | ||||||||||
| 11 | 9d | 17,000,000 | +4 Tr (+30.8%) | 75,4 Tr | 55d 1h | Thuốc Thần | 5,800 | +400 (+7.4%) | 17 | |
| Cần Nhà Chính 18 | ||||||||||
| 12 | 13d 12h | 26,000,000 | +9 Tr (+52.9%) | 101,4 Tr | 68d 13h | Thuốc Thần | 6,000 | +200 (+3.4%) | 18 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH4 | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Hội trường Tướng lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Hội trường Tướng lên cấp 12 tốn tổng cộng Thuốc Thần 101,4 Tr.
Nâng Hội trường Tướng lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Hội trường Tướng từ cấp 1 lên 12 mất tổng cộng 68d 13h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Hội trường Tướng là bao nhiêu?
Hội trường Tướng có thể nâng cấp lên cấp 12. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 12.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Hội trường Tướng ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Hội trường Tướng lên cấp 12 tốn khoảng 8,6 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.