Tháp Hỏa ngục
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 12
Hãy đốt lên ngọn lửa trên Tháp Hỏa ngục để gây ra sát thương kinh hoàng cho các mục tiêu đơn hoặc liên tục tấn công nhiều mục tiêu cùng lúc.
Tháp Hỏa ngục là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 12. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 12.
99 Tr
59d
5,100
155
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Tháp Hỏa ngục
Nâng cấp Tháp Hỏa ngục từ cấp 1 lên 12 tốn tổng cộng Vàng 99 Tr và mất 59d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 99 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
59d
Quy đổi ngọc
7,414
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 1,500
- DPS
- 30
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 1,800
- DPS
- 35
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 12h
- Mức tăng HP
- +300 (+20.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 2,4 Tr
- Máu
- 2,100
- DPS
- 40
- Mức tăng chi phí
- +1,2 Tr (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 4,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 12h
- Mức tăng HP
- +300 (+16.7%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 3,4 Tr
- Máu
- 2,400
- DPS
- 45
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+41.7%)
- Chi phí lũy kế
- 8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d
- Mức tăng HP
- +300 (+14.3%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 4 Tr
- Máu
- 2,700
- DPS
- 50
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+17.6%)
- Chi phí lũy kế
- 12 Tr
- Thời gian lũy kế
- 9d
- Mức tăng HP
- +300 (+12.5%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 6 Tr
- Máu
- 3,000
- DPS
- 55
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 18 Tr
- Thời gian lũy kế
- 13d
- Mức tăng HP
- +300 (+11.1%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 8 Tr
- Máu
- 3,300
- DPS
- 65
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 26 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d
- Mức tăng HP
- +300 (+10.0%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 9,5 Tr
- Máu
- 3,700
- DPS
- 80
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+18.8%)
- Chi phí lũy kế
- 35,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 24d
- Mức tăng HP
- +400 (+12.1%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 10 Tr
- Máu
- 4,000
- DPS
- 100
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+5.3%)
- Chi phí lũy kế
- 45,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 30d 12h
- Mức tăng HP
- +300 (+8.1%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 11 Tr
- Máu
- 4,400
- DPS
- 120
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 56,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 37d 12h
- Mức tăng HP
- +400 (+10.0%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 16 Tr
- Máu
- 4,800
- DPS
- 140
- Mức tăng chi phí
- +5 Tr (+45.5%)
- Chi phí lũy kế
- 72,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 45d 12h
- Mức tăng HP
- +400 (+9.1%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 18

- Thời Gian
- 13d 12h
- Chi Phí
- 26,5 Tr
- Máu
- 5,100
- DPS
- 155
- Mức tăng chi phí
- +10,5 Tr (+65.6%)
- Chi phí lũy kế
- 99 Tr
- Thời gian lũy kế
- 59d
- Mức tăng HP
- +300 (+6.3%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 10 | |||||||||||
| 1 | 12h | 1,000,000 | — | 1 Tr | 12h | Vàng | 1,500 | — | 30 | 10 | |
| 2 | 1d | 1,200,000 | +200 N (+20.0%) | 2,2 Tr | 1d 12h | Vàng | 1,800 | +300 (+20.0%) | 35 | 10 | |
| 3 | 2d | 2,400,000 | +1,2 Tr (+100.0%) | 4,6 Tr | 3d 12h | Vàng | 2,100 | +300 (+16.7%) | 40 | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | |||||||||||
| 4 | 2d 12h | 3,400,000 | +1 Tr (+41.7%) | 8 Tr | 6d | Vàng | 2,400 | +300 (+14.3%) | 45 | 11 | |
| 5 | 3d | 4,000,000 | +600 N (+17.6%) | 12 Tr | 9d | Vàng | 2,700 | +300 (+12.5%) | 50 | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | |||||||||||
| 6 | 4d | 6,000,000 | +2 Tr (+50.0%) | 18 Tr | 13d | Vàng | 3,000 | +300 (+11.1%) | 55 | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | |||||||||||
| 7 | 5d | 8,000,000 | +2 Tr (+33.3%) | 26 Tr | 18d | Vàng | 3,300 | +300 (+10.0%) | 65 | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | |||||||||||
| 8 | 6d | 9,500,000 | +1,5 Tr (+18.8%) | 35,5 Tr | 24d | Vàng | 3,700 | +400 (+12.1%) | 80 | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | |||||||||||
| 9 | 6d 12h | 10,000,000 | +500 N (+5.3%) | 45,5 Tr | 30d 12h | Vàng | 4,000 | +300 (+8.1%) | 100 | 15 | |
| Cần Nhà Chính 16 | |||||||||||
| 10 | 7d | 11,000,000 | +1 Tr (+10.0%) | 56,5 Tr | 37d 12h | Vàng | 4,400 | +400 (+10.0%) | 120 | 16 | |
| Cần Nhà Chính 17 | |||||||||||
| 11 | 8d | 16,000,000 | +5 Tr (+45.5%) | 72,5 Tr | 45d 12h | Vàng | 4,800 | +400 (+9.1%) | 140 | 17 | |
| Cần Nhà Chính 18 | |||||||||||
| 12 | 13d 12h | 26,500,000 | +10,5 Tr (+65.6%) | 99 Tr | 59d | Vàng | 5,100 | +300 (+6.3%) | 155 | 18 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 3 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Tháp Hỏa ngục lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Tháp Hỏa ngục lên cấp 12 tốn tổng cộng Vàng 99 Tr.
Nâng Tháp Hỏa ngục lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Tháp Hỏa ngục từ cấp 1 lên 12 mất tổng cộng 59d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Tháp Hỏa ngục là bao nhiêu?
Tháp Hỏa ngục có thể nâng cấp lên cấp 12. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 12.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Tháp Hỏa ngục ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Tháp Hỏa ngục lên cấp 12 tốn khoảng 7,4 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.