Công tước Rồng
Nhà Chính · Tướng · Cấp tối đa 25
Vị Tướng biết bay và có khả năng chịu đòn cao này bị giam cầm vì bản tính nóng nảy của mình. Cậu ta sẽ trở nên cáu bẳn hơn và mạnh hơn khi bị tách khỏi các đơn vị đồng minh biết bay của mình. Cơn thịnh nộ hoàng gia của cậu ta sẽ tăng 100% sát thương, tăng 50% tốc độ tấn công và giảm sát thương phải chịu từ các bẫy. Khi phòng thủ, cậu ta chỉ có thể bị tấn công bởi các đơn vị địch chuyên nhắm đến mục tiêu trên không.
Công tước Rồng là một trong các Tướng thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 25. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 25.
6,1 Tr
118d 18h
10,900
400
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Công tước Rồng
Nâng cấp Công tước Rồng từ cấp 1 lên 25 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 6,1 Tr và mất 118d 18h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 6,1 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
118d 18h
Quy đổi ngọc
14,783
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 9,100
- DPS
- 304
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 50 N
- Thời gian lũy kế
- 6h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 60 N
- Máu
- 9,175
- DPS
- 308
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 110 N
- Thời gian lũy kế
- 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 70 N
- Máu
- 9,250
- DPS
- 312
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 180 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 80 N
- Máu
- 9,325
- DPS
- 316
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 260 N
- Thời gian lũy kế
- 2d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 90 N
- Máu
- 9,400
- DPS
- 320
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+12.5%)
- Chi phí lũy kế
- 350 N
- Thời gian lũy kế
- 4d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 9,475
- DPS
- 324
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+11.1%)
- Chi phí lũy kế
- 450 N
- Thời gian lũy kế
- 6d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 110 N
- Máu
- 9,550
- DPS
- 328
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 560 N
- Thời gian lũy kế
- 8d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 120 N
- Máu
- 9,625
- DPS
- 332
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+9.1%)
- Chi phí lũy kế
- 680 N
- Thời gian lũy kế
- 11d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 130 N
- Máu
- 9,700
- DPS
- 336
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 810 N
- Thời gian lũy kế
- 14d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 15
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 9,775
- DPS
- 340
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+15.4%)
- Chi phí lũy kế
- 960 N
- Thời gian lũy kế
- 18d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 16
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 175 N
- Máu
- 9,850
- DPS
- 344
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 23d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 16
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 9,925
- DPS
- 348
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 28d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 16
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 225 N
- Máu
- 10,000
- DPS
- 352
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+12.5%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 34d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 16
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 250 N
- Máu
- 10,075
- DPS
- 356
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+11.1%)
- Chi phí lũy kế
- 1,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 40d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.8%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 16
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 275 N
- Máu
- 10,150
- DPS
- 360
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 47d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 17
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 300 N
- Máu
- 10,225
- DPS
- 364
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+9.1%)
- Chi phí lũy kế
- 2,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 54d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 17Cần Nhà Chính 17
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 325 N
- Máu
- 10,300
- DPS
- 368
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 2,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 62d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 18Cần Nhà Chính 17
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 350 N
- Máu
- 10,375
- DPS
- 372
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+7.7%)
- Chi phí lũy kế
- 3,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 70d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 19Cần Nhà Chính 17
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 375 N
- Máu
- 10,450
- DPS
- 376
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+7.1%)
- Chi phí lũy kế
- 3,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 78d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 20Cần Nhà Chính 17
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 400 N
- Máu
- 10,525
- DPS
- 380
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+6.7%)
- Chi phí lũy kế
- 3,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 86d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 21Cần Nhà Chính 18
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 420 N
- Máu
- 10,600
- DPS
- 384
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+5.0%)
- Chi phí lũy kế
- 4,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 94d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 22Cần Nhà Chính 18
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 440 N
- Máu
- 10,675
- DPS
- 388
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+4.8%)
- Chi phí lũy kế
- 4,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 102d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 23Cần Nhà Chính 18
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 460 N
- Máu
- 10,750
- DPS
- 392
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+4.5%)
- Chi phí lũy kế
- 5,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 110d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 24Cần Nhà Chính 18
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 480 N
- Máu
- 10,825
- DPS
- 396
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+4.3%)
- Chi phí lũy kế
- 5,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 118d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
- Cấp 25Cần Nhà Chính 18
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 480 N
- Máu
- 10,900
- DPS
- 400
- Sức Chứa
- 25
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 6,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 118d 18h
- Mức tăng HP
- +75 (+0.7%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Nhà Chính | Cần Đại Sảnh Tướng | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 15 | ||||||||||||
| 1 | 6h | 50,000 | — | 50 N | 6h | Thuốc Thần Đen | 9,100 | — | 304 | 15 | 9 | 25 |
| 2 | 12h | 60,000 | +10 N (+20.0%) | 110 N | 18h | Thuốc Thần Đen | 9,175 | +75 (+0.8%) | 308 | 15 | 9 | 25 |
| 3 | 1d | 70,000 | +10 N (+16.7%) | 180 N | 1d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,250 | +75 (+0.8%) | 312 | 15 | 9 | 25 |
| 4 | 1d | 80,000 | +10 N (+14.3%) | 260 N | 2d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,325 | +75 (+0.8%) | 316 | 15 | 9 | 25 |
| 5 | 2d | 90,000 | +10 N (+12.5%) | 350 N | 4d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,400 | +75 (+0.8%) | 320 | 15 | 9 | 25 |
| 6 | 2d | 100,000 | +10 N (+11.1%) | 450 N | 6d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,475 | +75 (+0.8%) | 324 | 15 | 9 | 25 |
| 7 | 2d | 110,000 | +10 N (+10.0%) | 560 N | 8d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,550 | +75 (+0.8%) | 328 | 15 | 9 | 25 |
| 8 | 3d | 120,000 | +10 N (+9.1%) | 680 N | 11d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,625 | +75 (+0.8%) | 332 | 15 | 9 | 25 |
| 9 | 3d | 130,000 | +10 N (+8.3%) | 810 N | 14d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,700 | +75 (+0.8%) | 336 | 15 | 9 | 25 |
| 10 | 4d | 150,000 | +20 N (+15.4%) | 960 N | 18d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,775 | +75 (+0.8%) | 340 | 15 | 9 | 25 |
| Cần Nhà Chính 16 | ||||||||||||
| 11 | 5d | 175,000 | +25 N (+16.7%) | 1,1 Tr | 23d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,850 | +75 (+0.8%) | 344 | 16 | 10 | 25 |
| 12 | 5d | 200,000 | +25 N (+14.3%) | 1,3 Tr | 28d 18h | Thuốc Thần Đen | 9,925 | +75 (+0.8%) | 348 | 16 | 10 | 25 |
| 13 | 6d | 225,000 | +25 N (+12.5%) | 1,6 Tr | 34d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,000 | +75 (+0.8%) | 352 | 16 | 10 | 25 |
| 14 | 6d | 250,000 | +25 N (+11.1%) | 1,8 Tr | 40d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,075 | +75 (+0.8%) | 356 | 16 | 10 | 25 |
| 15 | 7d | 275,000 | +25 N (+10.0%) | 2,1 Tr | 47d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,150 | +75 (+0.7%) | 360 | 16 | 10 | 25 |
| Cần Nhà Chính 17 | ||||||||||||
| 16 | 7d | 300,000 | +25 N (+9.1%) | 2,4 Tr | 54d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,225 | +75 (+0.7%) | 364 | 17 | 11 | 25 |
| 17 | 8d | 325,000 | +25 N (+8.3%) | 2,7 Tr | 62d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,300 | +75 (+0.7%) | 368 | 17 | 11 | 25 |
| 18 | 8d | 350,000 | +25 N (+7.7%) | 3,1 Tr | 70d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,375 | +75 (+0.7%) | 372 | 17 | 11 | 25 |
| 19 | 8d | 375,000 | +25 N (+7.1%) | 3,4 Tr | 78d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,450 | +75 (+0.7%) | 376 | 17 | 11 | 25 |
| 20 | 8d | 400,000 | +25 N (+6.7%) | 3,8 Tr | 86d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,525 | +75 (+0.7%) | 380 | 17 | 11 | 25 |
| Cần Nhà Chính 18 | ||||||||||||
| 21 | 8d | 420,000 | +20 N (+5.0%) | 4,3 Tr | 94d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,600 | +75 (+0.7%) | 384 | 18 | 12 | 25 |
| 22 | 8d | 440,000 | +20 N (+4.8%) | 4,7 Tr | 102d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,675 | +75 (+0.7%) | 388 | 18 | 12 | 25 |
| 23 | 8d | 460,000 | +20 N (+4.5%) | 5,2 Tr | 110d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,750 | +75 (+0.7%) | 392 | 18 | 12 | 25 |
| 24 | 8d | 480,000 | +20 N (+4.3%) | 5,6 Tr | 118d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,825 | +75 (+0.7%) | 396 | 18 | 12 | 25 |
| 25 | — | 480,000 | +0 (+0.0%) | 6,1 Tr | 118d 18h | Thuốc Thần Đen | 10,900 | +75 (+0.7%) | 400 | 18 | 12 | 25 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH15 | TH16 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 10 | Cấp 15 | Cấp 20 | Cấp 25 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Công tước Rồng lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Công tước Rồng lên cấp 25 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 6,1 Tr.
Nâng Công tước Rồng lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Công tước Rồng từ cấp 1 lên 25 mất tổng cộng 118d 18h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Công tước Rồng là bao nhiêu?
Công tước Rồng có thể nâng cấp lên cấp 25. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 25.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Công tước Rồng ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Công tước Rồng lên cấp 25 tốn khoảng 14,8 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Tướng trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Tướng khác trong Nhà Chính.