Sứa dữ tợn
Nhà Chính · Thú Cưng · Cấp tối đa 10
Chú sứa giận dữ này trở nên thiếu kiên nhẫn khi lúc nào cũng phải chờ đợi quanh làng, chú ta muốn tham gia một trận chiến ra trò. Trong trận chiến, chú sứa này thuyết phục Tướng chỉ nhắm vào các công trình phòng thủ trong thời gian ngắn, và sau đó sẽ tách ra để tấn công riêng lẻ.
Sứa dữ tợn là một trong các Thú Cưng thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
1,9 Tr
57d
2,125
193
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Sứa dữ tợn
Nâng cấp Sứa dữ tợn từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,9 Tr và mất 57d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 1,9 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
57d
Quy đổi ngọc
7,167
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 1,450
- DPS
- 112
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 150 N
- Thời gian lũy kế
- 3d
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 160 N
- Máu
- 1,525
- DPS
- 121
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+6.7%)
- Chi phí lũy kế
- 310 N
- Thời gian lũy kế
- 7d
- Mức tăng HP
- +75 (+5.2%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 170 N
- Máu
- 1,600
- DPS
- 130
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+6.3%)
- Chi phí lũy kế
- 480 N
- Thời gian lũy kế
- 12d
- Mức tăng HP
- +75 (+4.9%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 180 N
- Máu
- 1,675
- DPS
- 139
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+5.9%)
- Chi phí lũy kế
- 660 N
- Thời gian lũy kế
- 18d
- Mức tăng HP
- +75 (+4.7%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 190 N
- Máu
- 1,750
- DPS
- 148
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+5.6%)
- Chi phí lũy kế
- 850 N
- Thời gian lũy kế
- 25d
- Mức tăng HP
- +75 (+4.5%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 1,825
- DPS
- 157
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+5.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 33d
- Mức tăng HP
- +75 (+4.3%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 210 N
- Máu
- 1,900
- DPS
- 166
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+5.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 41d
- Mức tăng HP
- +75 (+4.1%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 220 N
- Máu
- 1,975
- DPS
- 175
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+4.8%)
- Chi phí lũy kế
- 1,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 49d
- Mức tăng HP
- +75 (+3.9%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 230 N
- Máu
- 2,050
- DPS
- 184
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+4.5%)
- Chi phí lũy kế
- 1,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 57d
- Mức tăng HP
- +75 (+3.8%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 230 N
- Máu
- 2,125
- DPS
- 193
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 57d
- Mức tăng HP
- +75 (+3.7%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | |||||||||||
| 1 | 3d | 150,000 | — | 150 N | 3d | Thuốc Thần Đen | 1,450 | — | 112 | 10 | 20 |
| 2 | 4d | 160,000 | +10 N (+6.7%) | 310 N | 7d | Thuốc Thần Đen | 1,525 | +75 (+5.2%) | 121 | 10 | 20 |
| 3 | 5d | 170,000 | +10 N (+6.3%) | 480 N | 12d | Thuốc Thần Đen | 1,600 | +75 (+4.9%) | 130 | 10 | 20 |
| 4 | 6d | 180,000 | +10 N (+5.9%) | 660 N | 18d | Thuốc Thần Đen | 1,675 | +75 (+4.7%) | 139 | 10 | 20 |
| 5 | 7d | 190,000 | +10 N (+5.6%) | 850 N | 25d | Thuốc Thần Đen | 1,750 | +75 (+4.5%) | 148 | 10 | 20 |
| 6 | 8d | 200,000 | +10 N (+5.3%) | 1,1 Tr | 33d | Thuốc Thần Đen | 1,825 | +75 (+4.3%) | 157 | 10 | 20 |
| 7 | 8d | 210,000 | +10 N (+5.0%) | 1,3 Tr | 41d | Thuốc Thần Đen | 1,900 | +75 (+4.1%) | 166 | 10 | 20 |
| 8 | 8d | 220,000 | +10 N (+4.8%) | 1,5 Tr | 49d | Thuốc Thần Đen | 1,975 | +75 (+3.9%) | 175 | 10 | 20 |
| 9 | 8d | 230,000 | +10 N (+4.5%) | 1,7 Tr | 57d | Thuốc Thần Đen | 2,050 | +75 (+3.8%) | 184 | 10 | 20 |
| 10 | — | 230,000 | +0 (+0.0%) | 1,9 Tr | 57d | Thuốc Thần Đen | 2,125 | +75 (+3.7%) | 193 | 10 | 20 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 10 |
|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Sứa dữ tợn lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Sứa dữ tợn lên cấp 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,9 Tr.
Nâng Sứa dữ tợn lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Sứa dữ tợn từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 57d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Sứa dữ tợn là bao nhiêu?
Sứa dữ tợn có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Sứa dữ tợn ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Sứa dữ tợn lên cấp 10 tốn khoảng 7,2 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Thú Cưng trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Thú Cưng khác trong Nhà Chính.