Cú Điện
Nhà Chính · Thú Cưng · Cấp tối đa 15
Cú Điện có thể ra đòn phóng điện từ xa, sang bằng các công trình phòng thủ của kẻ địch. Cú Điện chỉ có mỗi lông vũ để tự che chắn mình thôi, vậy nên hãy chú ý bảo vệ linh thú này nhé!
Cú Điện là một trong các Thú Cưng thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
2 Tr
77d
3,000
170
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Cú Điện
Nâng cấp Cú Điện từ cấp 1 lên 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 2 Tr và mất 77d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 2 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
77d
Quy đổi ngọc
9,634
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 30 N
- Máu
- 1,600
- DPS
- 100
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 30 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 12h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 45 N
- Máu
- 1,700
- DPS
- 105
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 75 N
- Thời gian lũy kế
- 3d 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+6.3%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 60 N
- Máu
- 1,800
- DPS
- 110
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 135 N
- Thời gian lũy kế
- 6d 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+5.9%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 75 N
- Máu
- 1,900
- DPS
- 115
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 210 N
- Thời gian lũy kế
- 10d 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+5.6%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 90 N
- Máu
- 2,000
- DPS
- 120
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 300 N
- Thời gian lũy kế
- 15d
- Mức tăng HP
- +100 (+5.3%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 105 N
- Máu
- 2,100
- DPS
- 125
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 405 N
- Thời gian lũy kế
- 20d
- Mức tăng HP
- +100 (+5.0%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 120 N
- Máu
- 2,200
- DPS
- 130
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 525 N
- Thời gian lũy kế
- 25d 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+4.8%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 135 N
- Máu
- 2,300
- DPS
- 135
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+12.5%)
- Chi phí lũy kế
- 660 N
- Thời gian lũy kế
- 31d 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+4.5%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 2,400
- DPS
- 140
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+11.1%)
- Chi phí lũy kế
- 810 N
- Thời gian lũy kế
- 38d
- Mức tăng HP
- +100 (+4.3%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 165 N
- Máu
- 2,500
- DPS
- 145
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 975 N
- Thời gian lũy kế
- 45d
- Mức tăng HP
- +100 (+4.2%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 180 N
- Máu
- 2,600
- DPS
- 150
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+9.1%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 53d
- Mức tăng HP
- +100 (+4.0%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 195 N
- Máu
- 2,700
- DPS
- 155
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 61d
- Mức tăng HP
- +100 (+3.8%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 210 N
- Máu
- 2,800
- DPS
- 160
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+7.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 69d
- Mức tăng HP
- +100 (+3.7%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 225 N
- Máu
- 2,900
- DPS
- 165
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+7.1%)
- Chi phí lũy kế
- 1,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 77d
- Mức tăng HP
- +100 (+3.6%)
- Cấp 15Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 225 N
- Máu
- 3,000
- DPS
- 170
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 77d
- Mức tăng HP
- +100 (+3.4%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 2 | |||||||||||
| 1 | 1d 12h | 30,000 | — | 30 N | 1d 12h | Thuốc Thần Đen | 1,600 | — | 100 | 2 | 20 |
| 2 | 2d | 45,000 | +15 N (+50.0%) | 75 N | 3d 12h | Thuốc Thần Đen | 1,700 | +100 (+6.3%) | 105 | 2 | 20 |
| 3 | 3d | 60,000 | +15 N (+33.3%) | 135 N | 6d 12h | Thuốc Thần Đen | 1,800 | +100 (+5.9%) | 110 | 2 | 20 |
| 4 | 4d | 75,000 | +15 N (+25.0%) | 210 N | 10d 12h | Thuốc Thần Đen | 1,900 | +100 (+5.6%) | 115 | 2 | 20 |
| 5 | 4d 12h | 90,000 | +15 N (+20.0%) | 300 N | 15d | Thuốc Thần Đen | 2,000 | +100 (+5.3%) | 120 | 2 | 20 |
| 6 | 5d | 105,000 | +15 N (+16.7%) | 405 N | 20d | Thuốc Thần Đen | 2,100 | +100 (+5.0%) | 125 | 2 | 20 |
| 7 | 5d 12h | 120,000 | +15 N (+14.3%) | 525 N | 25d 12h | Thuốc Thần Đen | 2,200 | +100 (+4.8%) | 130 | 2 | 20 |
| 8 | 6d | 135,000 | +15 N (+12.5%) | 660 N | 31d 12h | Thuốc Thần Đen | 2,300 | +100 (+4.5%) | 135 | 2 | 20 |
| 9 | 6d 12h | 150,000 | +15 N (+11.1%) | 810 N | 38d | Thuốc Thần Đen | 2,400 | +100 (+4.3%) | 140 | 2 | 20 |
| 10 | 7d | 165,000 | +15 N (+10.0%) | 975 N | 45d | Thuốc Thần Đen | 2,500 | +100 (+4.2%) | 145 | 2 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | |||||||||||
| 11 | 8d | 180,000 | +15 N (+9.1%) | 1,2 Tr | 53d | Thuốc Thần Đen | 2,600 | +100 (+4.0%) | 150 | 9 | 20 |
| 12 | 8d | 195,000 | +15 N (+8.3%) | 1,4 Tr | 61d | Thuốc Thần Đen | 2,700 | +100 (+3.8%) | 155 | 9 | 20 |
| 13 | 8d | 210,000 | +15 N (+7.7%) | 1,6 Tr | 69d | Thuốc Thần Đen | 2,800 | +100 (+3.7%) | 160 | 9 | 20 |
| 14 | 8d | 225,000 | +15 N (+7.1%) | 1,8 Tr | 77d | Thuốc Thần Đen | 2,900 | +100 (+3.6%) | 165 | 9 | 20 |
| 15 | — | 225,000 | +0 (+0.0%) | 2 Tr | 77d | Thuốc Thần Đen | 3,000 | +100 (+3.4%) | 170 | 9 | 20 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 2 | 9 |
|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 10 | Cấp 15 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Cú Điện lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Cú Điện lên cấp 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 2 Tr.
Nâng Cú Điện lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Cú Điện từ cấp 1 lên 15 mất tổng cộng 77d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Cú Điện là bao nhiêu?
Cú Điện có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Cú Điện ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Cú Điện lên cấp 15 tốn khoảng 9,6 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Thú Cưng trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Thú Cưng khác trong Nhà Chính.