Bò Tây Tạng Dũng mãnh
Nhà Chính · Thú Cưng · Cấp tối đa 15
Với thân hình vạm vỡ, mình đồng da sắt giống như Cỗ máy Công thành, Bò Tây Tạng Dũng mãnh có sở trường là đánh sập mọi bức tường thành trên đường đi. Chú ta cũng sẽ trở nên cực kỳ cuồng nộ khi bạn đồng hành của mình bị hạ gục.
Bò Tây Tạng Dũng mãnh là một trong các Thú Cưng thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
1,6 Tr
59d 12h
6,300
116
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Bò Tây Tạng Dũng mãnh
Nâng cấp Bò Tây Tạng Dũng mãnh từ cấp 1 lên 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,6 Tr và mất 59d 12h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 1,6 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
59d 12h
Quy đổi ngọc
7,475
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 40 N
- Máu
- 3,750
- DPS
- 60
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 40 N
- Thời gian lũy kế
- 1d
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 4,000
- DPS
- 64
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 90 N
- Thời gian lũy kế
- 2d 12h
- Mức tăng HP
- +250 (+6.7%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 60 N
- Máu
- 4,250
- DPS
- 68
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 150 N
- Thời gian lũy kế
- 4d 12h
- Mức tăng HP
- +250 (+6.3%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 70 N
- Máu
- 4,500
- DPS
- 72
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 220 N
- Thời gian lũy kế
- 7d
- Mức tăng HP
- +250 (+5.9%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 80 N
- Máu
- 4,750
- DPS
- 76
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 300 N
- Thời gian lũy kế
- 10d
- Mức tăng HP
- +250 (+5.6%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 90 N
- Máu
- 4,950
- DPS
- 80
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+12.5%)
- Chi phí lũy kế
- 390 N
- Thời gian lũy kế
- 13d 12h
- Mức tăng HP
- +200 (+4.2%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 5,100
- DPS
- 84
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+11.1%)
- Chi phí lũy kế
- 490 N
- Thời gian lũy kế
- 17d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+3.0%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 110 N
- Máu
- 5,250
- DPS
- 88
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 600 N
- Thời gian lũy kế
- 22d
- Mức tăng HP
- +150 (+2.9%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 120 N
- Máu
- 5,400
- DPS
- 92
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+9.1%)
- Chi phí lũy kế
- 720 N
- Thời gian lũy kế
- 27d
- Mức tăng HP
- +150 (+2.9%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 130 N
- Máu
- 5,550
- DPS
- 96
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 850 N
- Thời gian lũy kế
- 32d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+2.8%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 140 N
- Máu
- 5,700
- DPS
- 100
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+7.7%)
- Chi phí lũy kế
- 990 N
- Thời gian lũy kế
- 38d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+2.7%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 5,850
- DPS
- 104
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+7.1%)
- Chi phí lũy kế
- 1,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 45d
- Mức tăng HP
- +150 (+2.6%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 160 N
- Máu
- 6,000
- DPS
- 108
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+6.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 52d
- Mức tăng HP
- +150 (+2.6%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 7d 12h
- Chi Phí
- 170 N
- Máu
- 6,150
- DPS
- 112
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+6.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 59d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+2.5%)
- Cấp 15Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 170 N
- Máu
- 6,300
- DPS
- 116
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 59d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+2.4%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 3 | |||||||||||
| 1 | 1d | 40,000 | — | 40 N | 1d | Thuốc Thần Đen | 3,750 | — | 60 | 3 | 20 |
| 2 | 1d 12h | 50,000 | +10 N (+25.0%) | 90 N | 2d 12h | Thuốc Thần Đen | 4,000 | +250 (+6.7%) | 64 | 3 | 20 |
| 3 | 2d | 60,000 | +10 N (+20.0%) | 150 N | 4d 12h | Thuốc Thần Đen | 4,250 | +250 (+6.3%) | 68 | 3 | 20 |
| 4 | 2d 12h | 70,000 | +10 N (+16.7%) | 220 N | 7d | Thuốc Thần Đen | 4,500 | +250 (+5.9%) | 72 | 3 | 20 |
| 5 | 3d | 80,000 | +10 N (+14.3%) | 300 N | 10d | Thuốc Thần Đen | 4,750 | +250 (+5.6%) | 76 | 3 | 20 |
| 6 | 3d 12h | 90,000 | +10 N (+12.5%) | 390 N | 13d 12h | Thuốc Thần Đen | 4,950 | +200 (+4.2%) | 80 | 3 | 20 |
| 7 | 4d | 100,000 | +10 N (+11.1%) | 490 N | 17d 12h | Thuốc Thần Đen | 5,100 | +150 (+3.0%) | 84 | 3 | 20 |
| 8 | 4d 12h | 110,000 | +10 N (+10.0%) | 600 N | 22d | Thuốc Thần Đen | 5,250 | +150 (+2.9%) | 88 | 3 | 20 |
| 9 | 5d | 120,000 | +10 N (+9.1%) | 720 N | 27d | Thuốc Thần Đen | 5,400 | +150 (+2.9%) | 92 | 3 | 20 |
| 10 | 5d 12h | 130,000 | +10 N (+8.3%) | 850 N | 32d 12h | Thuốc Thần Đen | 5,550 | +150 (+2.8%) | 96 | 3 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | |||||||||||
| 11 | 6d | 140,000 | +10 N (+7.7%) | 990 N | 38d 12h | Thuốc Thần Đen | 5,700 | +150 (+2.7%) | 100 | 7 | 20 |
| 12 | 6d 12h | 150,000 | +10 N (+7.1%) | 1,1 Tr | 45d | Thuốc Thần Đen | 5,850 | +150 (+2.6%) | 104 | 7 | 20 |
| 13 | 7d | 160,000 | +10 N (+6.7%) | 1,3 Tr | 52d | Thuốc Thần Đen | 6,000 | +150 (+2.6%) | 108 | 7 | 20 |
| 14 | 7d 12h | 170,000 | +10 N (+6.3%) | 1,5 Tr | 59d 12h | Thuốc Thần Đen | 6,150 | +150 (+2.5%) | 112 | 7 | 20 |
| 15 | — | 170,000 | +0 (+0.0%) | 1,6 Tr | 59d 12h | Thuốc Thần Đen | 6,300 | +150 (+2.4%) | 116 | 7 | 20 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 3 | 7 |
|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 10 | Cấp 15 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Bò Tây Tạng Dũng mãnh lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Bò Tây Tạng Dũng mãnh lên cấp 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,6 Tr.
Nâng Bò Tây Tạng Dũng mãnh lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Bò Tây Tạng Dũng mãnh từ cấp 1 lên 15 mất tổng cộng 59d 12h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Bò Tây Tạng Dũng mãnh là bao nhiêu?
Bò Tây Tạng Dũng mãnh có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Bò Tây Tạng Dũng mãnh ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Bò Tây Tạng Dũng mãnh lên cấp 15 tốn khoảng 7,5 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Thú Cưng trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Thú Cưng khác trong Nhà Chính.