Thằn lằn phun độc
Nhà Chính · Thú Cưng · Cấp tối đa 15
Thằn lằn phun độc rất nhanh nhẹn và linh hoạt. Nó sẽ phun nọc độc khiến đối thủ di chuyển chậm lại. Chất độc này có gây chết người không? Có thể lắm, có ai đủ can đảm để xác nhận điều này không?
Thằn lằn phun độc là một trong các Thú Cưng thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
2,3 Tr
64d
2,300
335
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Thằn lằn phun độc
Nâng cấp Thằn lằn phun độc từ cấp 1 lên 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 2,3 Tr và mất 64d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 2,3 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
64d
Quy đổi ngọc
8,030
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 60 N
- Máu
- 1,400
- DPS
- 181
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 60 N
- Thời gian lũy kế
- 1d
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 75 N
- Máu
- 1,450
- DPS
- 192
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 135 N
- Thời gian lũy kế
- 2d 12h
- Mức tăng HP
- +50 (+3.6%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 90 N
- Máu
- 1,500
- DPS
- 203
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 225 N
- Thời gian lũy kế
- 4d 12h
- Mức tăng HP
- +50 (+3.4%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 1,550
- DPS
- 214
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+11.1%)
- Chi phí lũy kế
- 325 N
- Thời gian lũy kế
- 7d
- Mức tăng HP
- +50 (+3.3%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 110 N
- Máu
- 1,600
- DPS
- 225
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 435 N
- Thời gian lũy kế
- 10d
- Mức tăng HP
- +50 (+3.2%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 120 N
- Máu
- 1,650
- DPS
- 236
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+9.1%)
- Chi phí lũy kế
- 555 N
- Thời gian lũy kế
- 13d 12h
- Mức tăng HP
- +50 (+3.1%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 130 N
- Máu
- 1,700
- DPS
- 247
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 685 N
- Thời gian lũy kế
- 17d 12h
- Mức tăng HP
- +50 (+3.0%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 140 N
- Máu
- 1,800
- DPS
- 258
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+7.7%)
- Chi phí lũy kế
- 825 N
- Thời gian lũy kế
- 22d
- Mức tăng HP
- +100 (+5.9%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 1,900
- DPS
- 269
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+7.1%)
- Chi phí lũy kế
- 975 N
- Thời gian lũy kế
- 27d
- Mức tăng HP
- +100 (+5.6%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 180 N
- Máu
- 2,050
- DPS
- 280
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +30 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 33d
- Mức tăng HP
- +150 (+7.9%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 2,100
- DPS
- 291
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+11.1%)
- Chi phí lũy kế
- 1,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 40d
- Mức tăng HP
- +50 (+2.4%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 220 N
- Máu
- 2,150
- DPS
- 302
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 48d
- Mức tăng HP
- +50 (+2.4%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 240 N
- Máu
- 2,200
- DPS
- 313
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+9.1%)
- Chi phí lũy kế
- 1,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 56d
- Mức tăng HP
- +50 (+2.3%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 260 N
- Máu
- 2,250
- DPS
- 324
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 2,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 64d
- Mức tăng HP
- +50 (+2.3%)
- Cấp 15Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 260 N
- Máu
- 2,300
- DPS
- 335
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 64d
- Mức tăng HP
- +50 (+2.2%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | |||||||||||
| 1 | 1d | 60,000 | — | 60 N | 1d | Thuốc Thần Đen | 1,400 | — | 181 | 7 | 20 |
| 2 | 1d 12h | 75,000 | +15 N (+25.0%) | 135 N | 2d 12h | Thuốc Thần Đen | 1,450 | +50 (+3.6%) | 192 | 7 | 20 |
| 3 | 2d | 90,000 | +15 N (+20.0%) | 225 N | 4d 12h | Thuốc Thần Đen | 1,500 | +50 (+3.4%) | 203 | 7 | 20 |
| 4 | 2d 12h | 100,000 | +10 N (+11.1%) | 325 N | 7d | Thuốc Thần Đen | 1,550 | +50 (+3.3%) | 214 | 7 | 20 |
| 5 | 3d | 110,000 | +10 N (+10.0%) | 435 N | 10d | Thuốc Thần Đen | 1,600 | +50 (+3.2%) | 225 | 7 | 20 |
| 6 | 3d 12h | 120,000 | +10 N (+9.1%) | 555 N | 13d 12h | Thuốc Thần Đen | 1,650 | +50 (+3.1%) | 236 | 7 | 20 |
| 7 | 4d | 130,000 | +10 N (+8.3%) | 685 N | 17d 12h | Thuốc Thần Đen | 1,700 | +50 (+3.0%) | 247 | 7 | 20 |
| 8 | 4d 12h | 140,000 | +10 N (+7.7%) | 825 N | 22d | Thuốc Thần Đen | 1,800 | +100 (+5.9%) | 258 | 7 | 20 |
| 9 | 5d | 150,000 | +10 N (+7.1%) | 975 N | 27d | Thuốc Thần Đen | 1,900 | +100 (+5.6%) | 269 | 7 | 20 |
| 10 | 6d | 180,000 | +30 N (+20.0%) | 1,2 Tr | 33d | Thuốc Thần Đen | 2,050 | +150 (+7.9%) | 280 | 7 | 20 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | |||||||||||
| 11 | 7d | 200,000 | +20 N (+11.1%) | 1,4 Tr | 40d | Thuốc Thần Đen | 2,100 | +50 (+2.4%) | 291 | 11 | 20 |
| 12 | 8d | 220,000 | +20 N (+10.0%) | 1,6 Tr | 48d | Thuốc Thần Đen | 2,150 | +50 (+2.4%) | 302 | 11 | 20 |
| 13 | 8d | 240,000 | +20 N (+9.1%) | 1,8 Tr | 56d | Thuốc Thần Đen | 2,200 | +50 (+2.3%) | 313 | 11 | 20 |
| 14 | 8d | 260,000 | +20 N (+8.3%) | 2,1 Tr | 64d | Thuốc Thần Đen | 2,250 | +50 (+2.3%) | 324 | 11 | 20 |
| 15 | — | 260,000 | +0 (+0.0%) | 2,3 Tr | 64d | Thuốc Thần Đen | 2,300 | +50 (+2.2%) | 335 | 11 | 20 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 7 | 11 |
|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 10 | Cấp 15 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Thằn lằn phun độc lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Thằn lằn phun độc lên cấp 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 2,3 Tr.
Nâng Thằn lằn phun độc lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Thằn lằn phun độc từ cấp 1 lên 15 mất tổng cộng 64d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Thằn lằn phun độc là bao nhiêu?
Thằn lằn phun độc có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Thằn lằn phun độc ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Thằn lằn phun độc lên cấp 15 tốn khoảng 8 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Thú Cưng trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Thú Cưng khác trong Nhà Chính.