Quạ tham lam
Nhà Chính · Thú Cưng · Cấp tối đa 10
Chẳng có bù nhìn nào đủ đáng sợ để ngăn Quạ tham lam đoạt lấy chiến lợi phẩm lấp lánh! Tên đạo chích đeo mặt nạ này dùng những chiếc lông vũ thần tốc để nhắm mục tiêu và gây ra thêm sát thương lên các công trình tài nguyên và lòng tự trọng của kẻ địch.
Quạ tham lam là một trong các Thú Cưng thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
3,5 Tr
72d
3,500
155
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Quạ tham lam
Nâng cấp Quạ tham lam từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 3,5 Tr và mất 72d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 3,5 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
72d
Quy đổi ngọc
9,017
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 260 N
- Máu
- 2,150
- DPS
- 110
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 260 N
- Thời gian lũy kế
- 8d
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 280 N
- Máu
- 2,300
- DPS
- 115
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+7.7%)
- Chi phí lũy kế
- 540 N
- Thời gian lũy kế
- 16d
- Mức tăng HP
- +150 (+7.0%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 300 N
- Máu
- 2,450
- DPS
- 120
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+7.1%)
- Chi phí lũy kế
- 840 N
- Thời gian lũy kế
- 24d
- Mức tăng HP
- +150 (+6.5%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 320 N
- Máu
- 2,600
- DPS
- 125
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+6.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 32d
- Mức tăng HP
- +150 (+6.1%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 340 N
- Máu
- 2,750
- DPS
- 130
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+6.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 40d
- Mức tăng HP
- +150 (+5.8%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 360 N
- Máu
- 2,900
- DPS
- 135
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+5.9%)
- Chi phí lũy kế
- 1,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 48d
- Mức tăng HP
- +150 (+5.5%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 380 N
- Máu
- 3,050
- DPS
- 140
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+5.6%)
- Chi phí lũy kế
- 2,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 56d
- Mức tăng HP
- +150 (+5.2%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 400 N
- Máu
- 3,200
- DPS
- 145
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+5.3%)
- Chi phí lũy kế
- 2,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 64d
- Mức tăng HP
- +150 (+4.9%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 420 N
- Máu
- 3,350
- DPS
- 150
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+5.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 72d
- Mức tăng HP
- +150 (+4.7%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 420 N
- Máu
- 3,500
- DPS
- 155
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 72d
- Mức tăng HP
- +150 (+4.5%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | |||||||||||
| 1 | 8d | 260,000 | — | 260 N | 8d | Thuốc Thần Đen | 2,150 | — | 110 | 12 | 20 |
| 2 | 8d | 280,000 | +20 N (+7.7%) | 540 N | 16d | Thuốc Thần Đen | 2,300 | +150 (+7.0%) | 115 | 12 | 20 |
| 3 | 8d | 300,000 | +20 N (+7.1%) | 840 N | 24d | Thuốc Thần Đen | 2,450 | +150 (+6.5%) | 120 | 12 | 20 |
| 4 | 8d | 320,000 | +20 N (+6.7%) | 1,2 Tr | 32d | Thuốc Thần Đen | 2,600 | +150 (+6.1%) | 125 | 12 | 20 |
| 5 | 8d | 340,000 | +20 N (+6.3%) | 1,5 Tr | 40d | Thuốc Thần Đen | 2,750 | +150 (+5.8%) | 130 | 12 | 20 |
| 6 | 8d | 360,000 | +20 N (+5.9%) | 1,9 Tr | 48d | Thuốc Thần Đen | 2,900 | +150 (+5.5%) | 135 | 12 | 20 |
| 7 | 8d | 380,000 | +20 N (+5.6%) | 2,2 Tr | 56d | Thuốc Thần Đen | 3,050 | +150 (+5.2%) | 140 | 12 | 20 |
| 8 | 8d | 400,000 | +20 N (+5.3%) | 2,6 Tr | 64d | Thuốc Thần Đen | 3,200 | +150 (+4.9%) | 145 | 12 | 20 |
| 9 | 8d | 420,000 | +20 N (+5.0%) | 3,1 Tr | 72d | Thuốc Thần Đen | 3,350 | +150 (+4.7%) | 150 | 12 | 20 |
| 10 | — | 420,000 | +0 (+0.0%) | 3,5 Tr | 72d | Thuốc Thần Đen | 3,500 | +150 (+4.5%) | 155 | 12 | 20 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 12 |
|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Quạ tham lam lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Quạ tham lam lên cấp 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 3,5 Tr.
Nâng Quạ tham lam lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Quạ tham lam từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 72d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Quạ tham lam là bao nhiêu?
Quạ tham lam có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Quạ tham lam ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Quạ tham lam lên cấp 10 tốn khoảng 9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Thú Cưng trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Thú Cưng khác trong Nhà Chính.