Tê tê độn thổ
Nhà Chính · Thú Cưng · Cấp tối đa 10
Tê tê độn thổ có tính cách hướng nội và phần lớn thời gian đều ẩn mình dưới lòng đất. Tuy nhiên, khi cần phải chiến đấu, Tê tê độn thổ luôn sẵn sàng xuất hiện để phá hủy các công trình và hỗ trợ Tướng của mình. Nếu Tướng đồng hành bị hạ gục, nó sẽ tìm đến một Tướng khác để hỗ trợ.
Tê tê độn thổ là một trong các Thú Cưng thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
1,4 Tr
38d
5,000
150
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Tê tê độn thổ
Nâng cấp Tê tê độn thổ từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,4 Tr và mất 38d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 1,4 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
38d
Quy đổi ngọc
4,824
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 90 N
- Máu
- 3,650
- DPS
- 105
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 90 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 12h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 105 N
- Máu
- 3,800
- DPS
- 110
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 195 N
- Thời gian lũy kế
- 3d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+4.1%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 120 N
- Máu
- 3,950
- DPS
- 115
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +15 N (+14.3%)
- Chi phí lũy kế
- 315 N
- Thời gian lũy kế
- 6d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+3.9%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 130 N
- Máu
- 4,100
- DPS
- 120
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 445 N
- Thời gian lũy kế
- 10d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+3.8%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 140 N
- Máu
- 4,250
- DPS
- 125
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+7.7%)
- Chi phí lũy kế
- 585 N
- Thời gian lũy kế
- 15d
- Mức tăng HP
- +150 (+3.7%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 4,400
- DPS
- 130
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+7.1%)
- Chi phí lũy kế
- 735 N
- Thời gian lũy kế
- 20d
- Mức tăng HP
- +150 (+3.5%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 160 N
- Máu
- 4,550
- DPS
- 135
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+6.7%)
- Chi phí lũy kế
- 895 N
- Thời gian lũy kế
- 25d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+3.4%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 170 N
- Máu
- 4,700
- DPS
- 140
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+6.3%)
- Chi phí lũy kế
- 1,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 31d 12h
- Mức tăng HP
- +150 (+3.3%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 180 N
- Máu
- 4,850
- DPS
- 145
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+5.9%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 38d
- Mức tăng HP
- +150 (+3.2%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 180 N
- Máu
- 5,000
- DPS
- 150
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 38d
- Mức tăng HP
- +150 (+3.1%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | |||||||||||
| 1 | 1d 12h | 90,000 | — | 90 N | 1d 12h | Thuốc Thần Đen | 3,650 | — | 105 | 6 | 20 |
| 2 | 2d | 105,000 | +15 N (+16.7%) | 195 N | 3d 12h | Thuốc Thần Đen | 3,800 | +150 (+4.1%) | 110 | 6 | 20 |
| 3 | 3d | 120,000 | +15 N (+14.3%) | 315 N | 6d 12h | Thuốc Thần Đen | 3,950 | +150 (+3.9%) | 115 | 6 | 20 |
| 4 | 4d | 130,000 | +10 N (+8.3%) | 445 N | 10d 12h | Thuốc Thần Đen | 4,100 | +150 (+3.8%) | 120 | 6 | 20 |
| 5 | 4d 12h | 140,000 | +10 N (+7.7%) | 585 N | 15d | Thuốc Thần Đen | 4,250 | +150 (+3.7%) | 125 | 6 | 20 |
| 6 | 5d | 150,000 | +10 N (+7.1%) | 735 N | 20d | Thuốc Thần Đen | 4,400 | +150 (+3.5%) | 130 | 6 | 20 |
| 7 | 5d 12h | 160,000 | +10 N (+6.7%) | 895 N | 25d 12h | Thuốc Thần Đen | 4,550 | +150 (+3.4%) | 135 | 6 | 20 |
| 8 | 6d | 170,000 | +10 N (+6.3%) | 1,1 Tr | 31d 12h | Thuốc Thần Đen | 4,700 | +150 (+3.3%) | 140 | 6 | 20 |
| 9 | 6d 12h | 180,000 | +10 N (+5.9%) | 1,2 Tr | 38d | Thuốc Thần Đen | 4,850 | +150 (+3.2%) | 145 | 6 | 20 |
| 10 | — | 180,000 | +0 (+0.0%) | 1,4 Tr | 38d | Thuốc Thần Đen | 5,000 | +150 (+3.1%) | 150 | 6 | 20 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 6 |
|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Tê tê độn thổ lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Tê tê độn thổ lên cấp 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,4 Tr.
Nâng Tê tê độn thổ lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Tê tê độn thổ từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 38d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Tê tê độn thổ là bao nhiêu?
Tê tê độn thổ có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Tê tê độn thổ ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Tê tê độn thổ lên cấp 10 tốn khoảng 4,8 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Thú Cưng trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Thú Cưng khác trong Nhà Chính.