Tháp Phòng Không
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 16
Tháp phòng không khắc chế hiệu quả kẻ địch trên không nhưng không thể xử lý các mục tiêu trên bộ. Hãy bố trí một cách thông minh để bảo vệ không phận rộng nhất có thể.
Tháp Phòng Không là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 16. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 16.
85,2 Tr
56d 9h
2,000
700
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Tháp Phòng Không
Nâng cấp Tháp Phòng Không từ cấp 1 lên 16 tốn tổng cộng Vàng 85,2 Tr và mất 56d 9h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 85,2 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
56d 9h
Quy đổi ngọc
7,090
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 22 N
- Máu
- 800
- DPS
- 80
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 22 N
- Thời gian lũy kế
- 1h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 90 N
- Máu
- 850
- DPS
- 110
- Mức tăng chi phí
- +68 N (+309.1%)
- Chi phí lũy kế
- 112 N
- Thời gian lũy kế
- 3h
- Mức tăng HP
- +50 (+6.3%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 210 N
- Máu
- 900
- DPS
- 140
- Mức tăng chi phí
- +120 N (+133.3%)
- Chi phí lũy kế
- 322 N
- Thời gian lũy kế
- 9h
- Mức tăng HP
- +50 (+5.9%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 500 N
- Máu
- 950
- DPS
- 160
- Mức tăng chi phí
- +290 N (+138.1%)
- Chi phí lũy kế
- 822 N
- Thời gian lũy kế
- 21h
- Mức tăng HP
- +50 (+5.6%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 800 N
- Máu
- 1,000
- DPS
- 190
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 15h
- Mức tăng HP
- +50 (+5.3%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 1,050
- DPS
- 230
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 15h
- Mức tăng HP
- +50 (+5.0%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,8 Tr
- Máu
- 1,100
- DPS
- 280
- Mức tăng chi phí
- +750 N (+75.0%)
- Chi phí lũy kế
- 4,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 15h
- Mức tăng HP
- +50 (+4.8%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 2,3 Tr
- Máu
- 1,210
- DPS
- 320
- Mức tăng chi phí
- +550 N (+31.4%)
- Chi phí lũy kế
- 6,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 3h
- Mức tăng HP
- +110 (+10.0%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 3,4 Tr
- Máu
- 1,300
- DPS
- 360
- Mức tăng chi phí
- +1,1 Tr (+47.8%)
- Chi phí lũy kế
- 10,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d 3h
- Mức tăng HP
- +90 (+7.4%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 5 Tr
- Máu
- 1,400
- DPS
- 400
- Mức tăng chi phí
- +1,6 Tr (+47.1%)
- Chi phí lũy kế
- 15,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 14d 3h
- Mức tăng HP
- +100 (+7.7%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 5,6 Tr
- Máu
- 1,500
- DPS
- 440
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+12.0%)
- Chi phí lũy kế
- 20,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d 15h
- Mức tăng HP
- +100 (+7.1%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 6,5 Tr
- Máu
- 1,650
- DPS
- 500
- Mức tăng chi phí
- +900 N (+16.1%)
- Chi phí lũy kế
- 27,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 23d 15h
- Mức tăng HP
- +150 (+10.0%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 8 Tr
- Máu
- 1,750
- DPS
- 540
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+23.1%)
- Chi phí lũy kế
- 35,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 29d 15h
- Mức tăng HP
- +100 (+6.1%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 9 Tr
- Máu
- 1,850
- DPS
- 600
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+12.5%)
- Chi phí lũy kế
- 44,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 36d 3h
- Mức tăng HP
- +100 (+5.7%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 15 Tr
- Máu
- 1,950
- DPS
- 650
- Mức tăng chi phí
- +6 Tr (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 59,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 43d 3h
- Mức tăng HP
- +100 (+5.4%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 18

- Thời Gian
- 13d 6h
- Chi Phí
- 26 Tr
- Máu
- 2,000
- DPS
- 700
- Mức tăng chi phí
- +11 Tr (+73.3%)
- Chi phí lũy kế
- 85,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 56d 9h
- Mức tăng HP
- +50 (+2.6%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 4 | |||||||||||
| 1 | 1h | 22,000 | — | 22 N | 1h | Vàng | 800 | — | 80 | 4 | |
| 2 | 2h | 90,000 | +68 N (+309.1%) | 112 N | 3h | Vàng | 850 | +50 (+6.3%) | 110 | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | |||||||||||
| 3 | 6h | 210,000 | +120 N (+133.3%) | 322 N | 9h | Vàng | 900 | +50 (+5.9%) | 140 | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | |||||||||||
| 4 | 12h | 500,000 | +290 N (+138.1%) | 822 N | 21h | Vàng | 950 | +50 (+5.6%) | 160 | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | |||||||||||
| 5 | 18h | 800,000 | +300 N (+60.0%) | 1,6 Tr | 1d 15h | Vàng | 1,000 | +50 (+5.3%) | 190 | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | |||||||||||
| 6 | 1d | 1,000,000 | +200 N (+25.0%) | 2,6 Tr | 2d 15h | Vàng | 1,050 | +50 (+5.0%) | 230 | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | |||||||||||
| 7 | 2d | 1,750,000 | +750 N (+75.0%) | 4,4 Tr | 4d 15h | Vàng | 1,100 | +50 (+4.8%) | 280 | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | |||||||||||
| 8 | 2d 12h | 2,300,000 | +550 N (+31.4%) | 6,7 Tr | 7d 3h | Vàng | 1,210 | +110 (+10.0%) | 320 | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | |||||||||||
| 9 | 3d | 3,400,000 | +1,1 Tr (+47.8%) | 10,1 Tr | 10d 3h | Vàng | 1,300 | +90 (+7.4%) | 360 | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | |||||||||||
| 10 | 4d | 5,000,000 | +1,6 Tr (+47.1%) | 15,1 Tr | 14d 3h | Vàng | 1,400 | +100 (+7.7%) | 400 | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | |||||||||||
| 11 | 4d 12h | 5,600,000 | +600 N (+12.0%) | 20,7 Tr | 18d 15h | Vàng | 1,500 | +100 (+7.1%) | 440 | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | |||||||||||
| 12 | 5d | 6,500,000 | +900 N (+16.1%) | 27,2 Tr | 23d 15h | Vàng | 1,650 | +150 (+10.0%) | 500 | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | |||||||||||
| 13 | 6d | 8,000,000 | +1,5 Tr (+23.1%) | 35,2 Tr | 29d 15h | Vàng | 1,750 | +100 (+6.1%) | 540 | 15 | |
| Cần Nhà Chính 16 | |||||||||||
| 14 | 6d 12h | 9,000,000 | +1 Tr (+12.5%) | 44,2 Tr | 36d 3h | Vàng | 1,850 | +100 (+5.7%) | 600 | 16 | |
| Cần Nhà Chính 17 | |||||||||||
| 15 | 7d | 15,000,000 | +6 Tr (+66.7%) | 59,2 Tr | 43d 3h | Vàng | 1,950 | +100 (+5.4%) | 650 | 17 | |
| Cần Nhà Chính 18 | |||||||||||
| 16 | 13d 6h | 26,000,000 | +11 Tr (+73.3%) | 85,2 Tr | 56d 9h | Vàng | 2,000 | +50 (+2.6%) | 700 | 18 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 | Cấp 15 | Cấp 16 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Tháp Phòng Không lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Tháp Phòng Không lên cấp 16 tốn tổng cộng Vàng 85,2 Tr.
Nâng Tháp Phòng Không lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Tháp Phòng Không từ cấp 1 lên 16 mất tổng cộng 56d 9h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Tháp Phòng Không là bao nhiêu?
Tháp Phòng Không có thể nâng cấp lên cấp 16. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 16.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Tháp Phòng Không ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Tháp Phòng Không lên cấp 16 tốn khoảng 7,1 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.