Súng cối
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 18
Súng cối có thể tiêu diệt các toán quân địch bằng đòn tấn công gây ra sát thương lan. Nhưng nhớ là đừng để quân địch tiếp cận quá gần!
Súng cối là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 18. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 18.
64,4 Tr
35d 16h 30m
2,550
72
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Súng cối
Nâng cấp Súng cối từ cấp 1 lên 18 tốn tổng cộng Vàng 64,4 Tr và mất 35d 16h 30m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 64,4 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
35d 16h 30m
Quy đổi ngọc
4,539
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 5 N
- Máu
- 400
- DPS
- 4
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 5 N
- Thời gian lũy kế
- 30m
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 25 N
- Máu
- 450
- DPS
- 5
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+400.0%)
- Chi phí lũy kế
- 30 N
- Thời gian lũy kế
- 1h 30m
- Mức tăng HP
- +50 (+12.5%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 90 N
- Máu
- 500
- DPS
- 6
- Mức tăng chi phí
- +65 N (+260.0%)
- Chi phí lũy kế
- 120 N
- Thời gian lũy kế
- 3h 30m
- Mức tăng HP
- +50 (+11.1%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 180 N
- Máu
- 550
- DPS
- 7
- Mức tăng chi phí
- +90 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 300 N
- Thời gian lũy kế
- 6h 30m
- Mức tăng HP
- +50 (+10.0%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 300 N
- Máu
- 600
- DPS
- 9
- Mức tăng chi phí
- +120 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 600 N
- Thời gian lũy kế
- 12h 30m
- Mức tăng HP
- +50 (+9.1%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 500 N
- Máu
- 650
- DPS
- 11
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 20h 30m
- Mức tăng HP
- +50 (+8.3%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 900 N
- Máu
- 700
- DPS
- 15
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+80.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 8h 30m
- Mức tăng HP
- +50 (+7.7%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 800
- DPS
- 20
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 3,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 2h 30m
- Mức tăng HP
- +100 (+14.3%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 20h
- Chi Phí
- 1,6 Tr
- Máu
- 950
- DPS
- 25
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 4,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 22h 30m
- Mức tăng HP
- +150 (+18.8%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,8 Tr
- Máu
- 1,100
- DPS
- 30
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+12.5%)
- Chi phí lũy kế
- 6,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 22h 30m
- Mức tăng HP
- +150 (+15.8%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 1d 6h
- Chi Phí
- 2,3 Tr
- Máu
- 1,300
- DPS
- 35
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+27.8%)
- Chi phí lũy kế
- 8,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 4h 30m
- Mức tăng HP
- +200 (+18.2%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 2,4 Tr
- Máu
- 1,500
- DPS
- 38
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+4.3%)
- Chi phí lũy kế
- 11,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 16h 30m
- Mức tăng HP
- +200 (+15.4%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 2,8 Tr
- Máu
- 1,700
- DPS
- 42
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 14,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 16h 30m
- Mức tăng HP
- +200 (+13.3%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 4,3 Tr
- Máu
- 1,950
- DPS
- 48
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+53.6%)
- Chi phí lũy kế
- 18,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 11d 4h 30m
- Mức tăng HP
- +250 (+14.7%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 5 Tr
- Máu
- 2,150
- DPS
- 54
- Mức tăng chi phí
- +700 N (+16.3%)
- Chi phí lũy kế
- 23,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 14d 4h 30m
- Mức tăng HP
- +200 (+10.3%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 7 Tr
- Máu
- 2,300
- DPS
- 60
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+40.0%)
- Chi phí lũy kế
- 30,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d 4h 30m
- Mức tăng HP
- +150 (+7.0%)
- Cấp 17Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 13 Tr
- Máu
- 2,450
- DPS
- 66
- Mức tăng chi phí
- +6 Tr (+85.7%)
- Chi phí lũy kế
- 43,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 23d 4h 30m
- Mức tăng HP
- +150 (+6.5%)
- Cấp 18Cần Nhà Chính 18

- Thời Gian
- 12d 12h
- Chi Phí
- 21 Tr
- Máu
- 2,550
- DPS
- 72
- Mức tăng chi phí
- +8 Tr (+61.5%)
- Chi phí lũy kế
- 64,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 35d 16h 30m
- Mức tăng HP
- +100 (+4.1%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 3 | |||||||||||
| 1 | 30m | 5,000 | — | 5 N | 30m | Vàng | 400 | — | 4 | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | |||||||||||
| 2 | 1h | 25,000 | +20 N (+400.0%) | 30 N | 1h 30m | Vàng | 450 | +50 (+12.5%) | 5 | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | |||||||||||
| 3 | 2h | 90,000 | +65 N (+260.0%) | 120 N | 3h 30m | Vàng | 500 | +50 (+11.1%) | 6 | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | |||||||||||
| 4 | 3h | 180,000 | +90 N (+100.0%) | 300 N | 6h 30m | Vàng | 550 | +50 (+10.0%) | 7 | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | |||||||||||
| 5 | 6h | 300,000 | +120 N (+66.7%) | 600 N | 12h 30m | Vàng | 600 | +50 (+9.1%) | 9 | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | |||||||||||
| 6 | 8h | 500,000 | +200 N (+66.7%) | 1,1 Tr | 20h 30m | Vàng | 650 | +50 (+8.3%) | 11 | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | |||||||||||
| 7 | 12h | 900,000 | +400 N (+80.0%) | 2 Tr | 1d 8h 30m | Vàng | 700 | +50 (+7.7%) | 15 | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | |||||||||||
| 8 | 18h | 1,200,000 | +300 N (+33.3%) | 3,2 Tr | 2d 2h 30m | Vàng | 800 | +100 (+14.3%) | 20 | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | |||||||||||
| 9 | 20h | 1,600,000 | +400 N (+33.3%) | 4,8 Tr | 2d 22h 30m | Vàng | 950 | +150 (+18.8%) | 25 | 11 | |
| 10 | 1d | 1,800,000 | +200 N (+12.5%) | 6,6 Tr | 3d 22h 30m | Vàng | 1,100 | +150 (+15.8%) | 30 | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | |||||||||||
| 11 | 1d 6h | 2,300,000 | +500 N (+27.8%) | 8,9 Tr | 5d 4h 30m | Vàng | 1,300 | +200 (+18.2%) | 35 | 12 | |
| 12 | 1d 12h | 2,400,000 | +100 N (+4.3%) | 11,3 Tr | 6d 16h 30m | Vàng | 1,500 | +200 (+15.4%) | 38 | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | |||||||||||
| 13 | 2d | 2,800,000 | +400 N (+16.7%) | 14,1 Tr | 8d 16h 30m | Vàng | 1,700 | +200 (+13.3%) | 42 | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | |||||||||||
| 14 | 2d 12h | 4,300,000 | +1,5 Tr (+53.6%) | 18,4 Tr | 11d 4h 30m | Vàng | 1,950 | +250 (+14.7%) | 48 | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | |||||||||||
| 15 | 3d | 5,000,000 | +700 N (+16.3%) | 23,4 Tr | 14d 4h 30m | Vàng | 2,150 | +200 (+10.3%) | 54 | 15 | |
| Cần Nhà Chính 16 | |||||||||||
| 16 | 4d | 7,000,000 | +2 Tr (+40.0%) | 30,4 Tr | 18d 4h 30m | Vàng | 2,300 | +150 (+7.0%) | 60 | 16 | |
| Cần Nhà Chính 17 | |||||||||||
| 17 | 5d | 13,000,000 | +6 Tr (+85.7%) | 43,4 Tr | 23d 4h 30m | Vàng | 2,450 | +150 (+6.5%) | 66 | 17 | |
| Cần Nhà Chính 18 | |||||||||||
| 18 | 12d 12h | 21,000,000 | +8 Tr (+61.5%) | 64,4 Tr | 35d 16h 30m | Vàng | 2,550 | +100 (+4.1%) | 72 | 18 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 10 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 | Cấp 15 | Cấp 16 | Cấp 17 | Cấp 18 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Súng cối lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Súng cối lên cấp 18 tốn tổng cộng Vàng 64,4 Tr.
Nâng Súng cối lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Súng cối từ cấp 1 lên 18 mất tổng cộng 35d 16h 30m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Súng cối là bao nhiêu?
Súng cối có thể nâng cấp lên cấp 18. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 18.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Súng cối ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Súng cối lên cấp 18 tốn khoảng 4,5 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.