Doanh trại Quân đội
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 14
Binh lính của bạn đóng quân trong Doanh trại Quân đội. Hãy xây dựng thêm doanh trại và nâng cấp chúng để tập hợp một đội quân hùng mạnh.
Doanh trại Quân đội là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
74,1 Tr
46d 20h 36m
950
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Doanh trại Quân đội
Nâng cấp Doanh trại Quân đội từ cấp 1 lên 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 74,1 Tr và mất 46d 20h 36m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 74,1 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
46d 20h 36m
Quy đổi ngọc
5,916
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 1

- Thời Gian
- 1m
- Chi Phí
- 200
- Máu
- 100
- Sức Chứa
- 20
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 200
- Thời gian lũy kế
- 1m
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 5m
- Chi Phí
- 2 N
- Máu
- 150
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +1,8 N (+900.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,2 N
- Thời gian lũy kế
- 6m
- Mức tăng HP
- +50 (+50.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 10 N
- Máu
- 200
- Sức Chứa
- 35
- Mức tăng chi phí
- +8 N (+400.0%)
- Chi phí lũy kế
- 12,2 N
- Thời gian lũy kế
- 36m
- Mức tăng HP
- +50 (+33.3%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 250
- Sức Chứa
- 40
- Mức tăng chi phí
- +90 N (+900.0%)
- Chi phí lũy kế
- 112,2 N
- Thời gian lũy kế
- 2h 36m
- Mức tăng HP
- +50 (+25.0%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 250 N
- Máu
- 300
- Sức Chứa
- 45
- Mức tăng chi phí
- +150 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 362,2 N
- Thời gian lũy kế
- 8h 36m
- Mức tăng HP
- +50 (+20.0%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 500 N
- Máu
- 330
- Sức Chứa
- 50
- Mức tăng chi phí
- +250 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 862,2 N
- Thời gian lũy kế
- 20h 36m
- Mức tăng HP
- +30 (+10.0%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 400
- Sức Chứa
- 55
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+200.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 20h 36m
- Mức tăng HP
- +70 (+21.2%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 500
- Sức Chứa
- 60
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 4,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 20h 36m
- Mức tăng HP
- +100 (+25.0%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 4,2 Tr
- Máu
- 600
- Sức Chứa
- 65
- Mức tăng chi phí
- +1,7 Tr (+68.0%)
- Chi phí lũy kế
- 9,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 9d 8h 36m
- Mức tăng HP
- +100 (+20.0%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 700
- Sức Chứa
- 70
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+7.1%)
- Chi phí lũy kế
- 13,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 13d 8h 36m
- Mức tăng HP
- +100 (+16.7%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 7,5 Tr
- Máu
- 800
- Sức Chứa
- 75
- Mức tăng chi phí
- +3 Tr (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 21,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d 8h 36m
- Mức tăng HP
- +100 (+14.3%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 10 Tr
- Máu
- 850
- Sức Chứa
- 80
- Mức tăng chi phí
- +2,5 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 31,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 24d 8h 36m
- Mức tăng HP
- +50 (+6.3%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 7d 12h
- Chi Phí
- 17 Tr
- Máu
- 900
- Sức Chứa
- 85
- Mức tăng chi phí
- +7 Tr (+70.0%)
- Chi phí lũy kế
- 48,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 31d 20h 36m
- Mức tăng HP
- +50 (+5.9%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 18

- Thời Gian
- 15d
- Chi Phí
- 26 Tr
- Máu
- 950
- Sức Chứa
- 88
- Mức tăng chi phí
- +9 Tr (+52.9%)
- Chi phí lũy kế
- 74,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 46d 20h 36m
- Mức tăng HP
- +50 (+5.6%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | Sức Chứa | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 1 | |||||||||||
| 1 | 1m | 200 | — | 200 | 1m | Thuốc Thần | 100 | — | 1 | 20 | |
| Cần Nhà Chính 2 | |||||||||||
| 2 | 5m | 2,000 | +1,8 N (+900.0%) | 2,2 N | 6m | Thuốc Thần | 150 | +50 (+50.0%) | 2 | 30 | |
| Cần Nhà Chính 3 | |||||||||||
| 3 | 30m | 10,000 | +8 N (+400.0%) | 12,2 N | 36m | Thuốc Thần | 200 | +50 (+33.3%) | 3 | 35 | |
| Cần Nhà Chính 4 | |||||||||||
| 4 | 2h | 100,000 | +90 N (+900.0%) | 112,2 N | 2h 36m | Thuốc Thần | 250 | +50 (+25.0%) | 4 | 40 | |
| Cần Nhà Chính 5 | |||||||||||
| 5 | 6h | 250,000 | +150 N (+150.0%) | 362,2 N | 8h 36m | Thuốc Thần | 300 | +50 (+20.0%) | 5 | 45 | |
| Cần Nhà Chính 6 | |||||||||||
| 6 | 12h | 500,000 | +250 N (+100.0%) | 862,2 N | 20h 36m | Thuốc Thần | 330 | +30 (+10.0%) | 6 | 50 | |
| Cần Nhà Chính 9 | |||||||||||
| 7 | 2d | 1,500,000 | +1 Tr (+200.0%) | 2,4 Tr | 2d 20h 36m | Thuốc Thần | 400 | +70 (+21.2%) | 9 | 55 | |
| Cần Nhà Chính 10 | |||||||||||
| 8 | 3d | 2,500,000 | +1 Tr (+66.7%) | 4,9 Tr | 5d 20h 36m | Thuốc Thần | 500 | +100 (+25.0%) | 10 | 60 | |
| Cần Nhà Chính 11 | |||||||||||
| 9 | 3d 12h | 4,200,000 | +1,7 Tr (+68.0%) | 9,1 Tr | 9d 8h 36m | Thuốc Thần | 600 | +100 (+20.0%) | 11 | 65 | |
| Cần Nhà Chính 12 | |||||||||||
| 10 | 4d | 4,500,000 | +300 N (+7.1%) | 13,6 Tr | 13d 8h 36m | Thuốc Thần | 700 | +100 (+16.7%) | 12 | 70 | |
| Cần Nhà Chính 13 | |||||||||||
| 11 | 5d | 7,500,000 | +3 Tr (+66.7%) | 21,1 Tr | 18d 8h 36m | Thuốc Thần | 800 | +100 (+14.3%) | 13 | 75 | |
| Cần Nhà Chính 15 | |||||||||||
| 12 | 6d | 10,000,000 | +2,5 Tr (+33.3%) | 31,1 Tr | 24d 8h 36m | Thuốc Thần | 850 | +50 (+6.3%) | 15 | 80 | |
| Cần Nhà Chính 17 | |||||||||||
| 13 | 7d 12h | 17,000,000 | +7 Tr (+70.0%) | 48,1 Tr | 31d 20h 36m | Thuốc Thần | 900 | +50 (+5.9%) | 17 | 85 | |
| Cần Nhà Chính 18 | |||||||||||
| 14 | 15d | 26,000,000 | +9 Tr (+52.9%) | 74,1 Tr | 46d 20h 36m | Thuốc Thần | 950 | +50 (+5.6%) | 18 | 88 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH1 | TH2 | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH15 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Doanh trại Quân đội lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Doanh trại Quân đội lên cấp 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 74,1 Tr.
Nâng Doanh trại Quân đội lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Doanh trại Quân đội từ cấp 1 lên 14 mất tổng cộng 46d 20h 36m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Doanh trại Quân đội là bao nhiêu?
Doanh trại Quân đội có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Doanh trại Quân đội ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Doanh trại Quân đội lên cấp 14 tốn khoảng 5,9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.