Phòng thí nghiệm
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 16
Các Pháp sư giấu những bí mật đen tối gì trong Phòng thí nghiệm của họ vậy nhỉ? Không ai dám nhìn vào đó cả. Tất cả những gì chúng ta biết là nghiên cứu của họ giúp thần chú và binh lính của chúng ta chiến đấu hiệu quả hơn, tinh nhuệ hơn, nhanh hơn và mạnh hơn!
Phòng thí nghiệm là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 16. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 16.
91,2 Tr
66d 18h 31m
1,500
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Phòng thí nghiệm
Nâng cấp Phòng thí nghiệm từ cấp 1 lên 16 tốn tổng cộng Thuốc Thần 91,2 Tr và mất 66d 18h 31m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 91,2 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
66d 18h 31m
Quy đổi ngọc
8,372
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 1m
- Chi Phí
- 5 N
- Máu
- 500
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 5 N
- Thời gian lũy kế
- 1m
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 25 N
- Máu
- 550
- Mức tăng chi phí
- +20 N (+400.0%)
- Chi phí lũy kế
- 30 N
- Thời gian lũy kế
- 31m
- Mức tăng HP
- +50 (+10.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 5

- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 600
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 80 N
- Thời gian lũy kế
- 2h 31m
- Mức tăng HP
- +50 (+9.1%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 6

- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 650
- Mức tăng chi phí
- +50 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 180 N
- Thời gian lũy kế
- 6h 31m
- Mức tăng HP
- +50 (+8.3%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 7

- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 700
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 380 N
- Thời gian lũy kế
- 14h 31m
- Mức tăng HP
- +50 (+7.7%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 8

- Thời Gian
- 16h
- Chi Phí
- 400 N
- Máu
- 750
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 780 N
- Thời gian lũy kế
- 1d 6h 31m
- Mức tăng HP
- +50 (+7.1%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 800 N
- Máu
- 830
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 6h 31m
- Mức tăng HP
- +80 (+10.7%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 1d 18h
- Chi Phí
- 1,3 Tr
- Máu
- 950
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+62.5%)
- Chi phí lũy kế
- 2,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 31m
- Mức tăng HP
- +120 (+14.5%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 2d 18h
- Chi Phí
- 2,1 Tr
- Máu
- 1,070
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+61.5%)
- Chi phí lũy kế
- 5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 18h 31m
- Mức tăng HP
- +120 (+12.6%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 3,8 Tr
- Máu
- 1,140
- Mức tăng chi phí
- +1,7 Tr (+81.0%)
- Chi phí lũy kế
- 8,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d 18h 31m
- Mức tăng HP
- +70 (+6.5%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 5,5 Tr
- Máu
- 1,210
- Mức tăng chi phí
- +1,7 Tr (+44.7%)
- Chi phí lũy kế
- 14,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 16d 18h 31m
- Mức tăng HP
- +70 (+6.1%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 8,1 Tr
- Máu
- 1,280
- Mức tăng chi phí
- +2,6 Tr (+47.3%)
- Chi phí lũy kế
- 22,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 23d 18h 31m
- Mức tăng HP
- +70 (+5.8%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 8d
- Chi Phí
- 10,8 Tr
- Máu
- 1,350
- Mức tăng chi phí
- +2,7 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 33,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 31d 18h 31m
- Mức tăng HP
- +70 (+5.5%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 16

- Thời Gian
- 9d
- Chi Phí
- 13 Tr
- Máu
- 1,400
- Mức tăng chi phí
- +2,2 Tr (+20.4%)
- Chi phí lũy kế
- 46,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 40d 18h 31m
- Mức tăng HP
- +50 (+3.7%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 17

- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 18 Tr
- Máu
- 1,450
- Mức tăng chi phí
- +5 Tr (+38.5%)
- Chi phí lũy kế
- 64,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 50d 18h 31m
- Mức tăng HP
- +50 (+3.6%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 18

- Thời Gian
- 16d
- Chi Phí
- 27 Tr
- Máu
- 1,500
- Mức tăng chi phí
- +9 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 91,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 66d 18h 31m
- Mức tăng HP
- +50 (+3.4%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 3 | ||||||||||
| 1 | 1m | 5,000 | — | 5 N | 1m | Thuốc Thần | 500 | — | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | ||||||||||
| 2 | 30m | 25,000 | +20 N (+400.0%) | 30 N | 31m | Thuốc Thần | 550 | +50 (+10.0%) | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | ||||||||||
| 3 | 2h | 50,000 | +25 N (+100.0%) | 80 N | 2h 31m | Thuốc Thần | 600 | +50 (+9.1%) | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | ||||||||||
| 4 | 4h | 100,000 | +50 N (+100.0%) | 180 N | 6h 31m | Thuốc Thần | 650 | +50 (+8.3%) | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | ||||||||||
| 5 | 8h | 200,000 | +100 N (+100.0%) | 380 N | 14h 31m | Thuốc Thần | 700 | +50 (+7.7%) | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | ||||||||||
| 6 | 16h | 400,000 | +200 N (+100.0%) | 780 N | 1d 6h 31m | Thuốc Thần | 750 | +50 (+7.1%) | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | ||||||||||
| 7 | 1d | 800,000 | +400 N (+100.0%) | 1,6 Tr | 2d 6h 31m | Thuốc Thần | 830 | +80 (+10.7%) | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | ||||||||||
| 8 | 1d 18h | 1,300,000 | +500 N (+62.5%) | 2,9 Tr | 4d 31m | Thuốc Thần | 950 | +120 (+14.5%) | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | ||||||||||
| 9 | 2d 18h | 2,100,000 | +800 N (+61.5%) | 5 Tr | 6d 18h 31m | Thuốc Thần | 1,070 | +120 (+12.6%) | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | ||||||||||
| 10 | 4d | 3,800,000 | +1,7 Tr (+81.0%) | 8,8 Tr | 10d 18h 31m | Thuốc Thần | 1,140 | +70 (+6.5%) | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | ||||||||||
| 11 | 6d | 5,500,000 | +1,7 Tr (+44.7%) | 14,3 Tr | 16d 18h 31m | Thuốc Thần | 1,210 | +70 (+6.1%) | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | ||||||||||
| 12 | 7d | 8,100,000 | +2,6 Tr (+47.3%) | 22,4 Tr | 23d 18h 31m | Thuốc Thần | 1,280 | +70 (+5.8%) | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | ||||||||||
| 13 | 8d | 10,800,000 | +2,7 Tr (+33.3%) | 33,2 Tr | 31d 18h 31m | Thuốc Thần | 1,350 | +70 (+5.5%) | 15 | |
| Cần Nhà Chính 16 | ||||||||||
| 14 | 9d | 13,000,000 | +2,2 Tr (+20.4%) | 46,2 Tr | 40d 18h 31m | Thuốc Thần | 1,400 | +50 (+3.7%) | 16 | |
| Cần Nhà Chính 17 | ||||||||||
| 15 | 10d | 18,000,000 | +5 Tr (+38.5%) | 64,2 Tr | 50d 18h 31m | Thuốc Thần | 1,450 | +50 (+3.6%) | 17 | |
| Cần Nhà Chính 18 | ||||||||||
| 16 | 16d | 27,000,000 | +9 Tr (+50.0%) | 91,2 Tr | 66d 18h 31m | Thuốc Thần | 1,500 | +50 (+3.4%) | 18 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 | TH16 | TH17 | TH18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 | Cấp 15 | Cấp 16 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Phòng thí nghiệm lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Phòng thí nghiệm lên cấp 16 tốn tổng cộng Thuốc Thần 91,2 Tr.
Nâng Phòng thí nghiệm lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Phòng thí nghiệm từ cấp 1 lên 16 mất tổng cộng 66d 18h 31m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Phòng thí nghiệm là bao nhiêu?
Phòng thí nghiệm có thể nâng cấp lên cấp 16. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 16.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Phòng thí nghiệm ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Phòng thí nghiệm lên cấp 16 tốn khoảng 8,4 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.