Tường thành

Tường thành

Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 19

Tường thành rất thích hợp để bảo vệ an toàn cho làng của bạn và giữ kẻ địch trong tầm bắn.

Tường thành là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 19. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 19.

Tổng chi phí lên tối đa · Vàng

34,5 Tr

HP tối đa

14,000

Tổng quan dữ liệu nâng cấp Tường thành

Trang này cung cấp chi phí, thời gian và chỉ số nâng cấp của Tường thành cho toàn bộ 19 cấp trong Nhà Chính.

Máy tính nâng cấp

Tài nguyên cần thiết

  • 34,5 Tr Vàng

Thời gian cần thiết

0s

Quy đổi ngọc

Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo

Các cấp nâng cấp

  • Cấp
    Cấp 1
    Cần Nhà Chính 2
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    0
    Máu
    100
    Mức tăng chi phí
    Chi phí lũy kế
    0
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
  • Cấp
    Cấp 2
    Cần Nhà Chính 2
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    1 N
    Máu
    200
    Mức tăng chi phí
    +1 N
    Chi phí lũy kế
    1 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +100 (+100.0%)
  • Cấp
    Cấp 3
    Cần Nhà Chính 3
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    5 N
    Máu
    400
    Mức tăng chi phí
    +4 N (+400.0%)
    Chi phí lũy kế
    6 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +200 (+100.0%)
  • Cấp
    Cấp 4
    Cần Nhà Chính 4
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    10 N
    Máu
    800
    Mức tăng chi phí
    +5 N (+100.0%)
    Chi phí lũy kế
    16 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +400 (+100.0%)
  • Cấp
    Cấp 5
    Cần Nhà Chính 5
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    20 N
    Máu
    1,200
    Mức tăng chi phí
    +10 N (+100.0%)
    Chi phí lũy kế
    36 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +400 (+50.0%)
  • Cấp
    Cấp 6
    Cần Nhà Chính 6
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    30 N
    Máu
    1,800
    Mức tăng chi phí
    +10 N (+50.0%)
    Chi phí lũy kế
    66 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +600 (+50.0%)
  • Cấp
    Cấp 7
    Cần Nhà Chính 7
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    50 N
    Máu
    2,400
    Mức tăng chi phí
    +20 N (+66.7%)
    Chi phí lũy kế
    116 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +600 (+33.3%)
  • Cấp
    Cấp 8
    Cần Nhà Chính 8
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    75 N
    Máu
    3,000
    Mức tăng chi phí
    +25 N (+50.0%)
    Chi phí lũy kế
    191 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +600 (+25.0%)
  • Cấp
    Cấp 9
    Cần Nhà Chính 9
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    100 N
    Máu
    3,500
    Mức tăng chi phí
    +25 N (+33.3%)
    Chi phí lũy kế
    291 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +500 (+16.7%)
  • Cấp
    Cấp 10
    Cần Nhà Chính 9
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    200 N
    Máu
    4,000
    Mức tăng chi phí
    +100 N (+100.0%)
    Chi phí lũy kế
    491 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +500 (+14.3%)
  • Cấp
    Cấp 11
    Cần Nhà Chính 10
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    500 N
    Máu
    5,000
    Mức tăng chi phí
    +300 N (+150.0%)
    Chi phí lũy kế
    991 N
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +1 N (+25.0%)
  • Cấp
    Cấp 12
    Cần Nhà Chính 11
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    1 Tr
    Máu
    7,000
    Mức tăng chi phí
    +500 N (+100.0%)
    Chi phí lũy kế
    2 Tr
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +2 N (+40.0%)
  • Cấp
    Cấp 13
    Cần Nhà Chính 12
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    1,5 Tr
    Máu
    8,000
    Mức tăng chi phí
    +500 N (+50.0%)
    Chi phí lũy kế
    3,5 Tr
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +1 N (+14.3%)
  • Cấp
    Cấp 14
    Cần Nhà Chính 13
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    2 Tr
    Máu
    9,000
    Mức tăng chi phí
    +500 N (+33.3%)
    Chi phí lũy kế
    5,5 Tr
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +1 N (+12.5%)
  • Cấp
    Cấp 15
    Cần Nhà Chính 14
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    3 Tr
    Máu
    10,000
    Mức tăng chi phí
    +1 Tr (+50.0%)
    Chi phí lũy kế
    8,5 Tr
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +1 N (+11.1%)
  • Cấp
    Cấp 16
    Cần Nhà Chính 15
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    4 Tr
    Máu
    11,000
    Mức tăng chi phí
    +1 Tr (+33.3%)
    Chi phí lũy kế
    12,5 Tr
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +1 N (+10.0%)
  • Cấp
    Cấp 17
    Cần Nhà Chính 16
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    5 Tr
    Máu
    12,000
    Mức tăng chi phí
    +1 Tr (+25.0%)
    Chi phí lũy kế
    17,5 Tr
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +1 N (+9.1%)
  • Cấp
    Cấp 18
    Cần Nhà Chính 17
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    7 Tr
    Máu
    13,000
    Mức tăng chi phí
    +2 Tr (+40.0%)
    Chi phí lũy kế
    24,5 Tr
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +1 N (+8.3%)
  • Cấp
    Cấp 19
    Cần Nhà Chính 18
    Thời Gian
    0s
    Chi Phí
    10 Tr
    Máu
    14,000
    Mức tăng chi phí
    +3 Tr (+42.9%)
    Chi phí lũy kế
    34,5 Tr
    Thời gian lũy kế
    Mức tăng HP
    +1 N (+7.7%)

Đường cong tăng trưởng

Chi phí nâng cấp
119010 Tr
Thời gian nâng cấp
1190s0s
HP
11910014,000
Cấp tối đa theo yêu cầu
Cần Nhà ChínhTH2TH3TH4TH5TH6TH7TH8TH9TH10TH11TH12TH13TH14TH15TH16TH17TH18
Cấp tối đaCấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Cấp 8Cấp 10Cấp 11Cấp 12Cấp 13Cấp 14Cấp 15Cấp 16Cấp 17Cấp 18Cấp 19

Câu hỏi thường gặp

Nâng Tường thành lên tối đa tốn bao nhiêu?

Nâng Tường thành lên cấp 19 tốn tổng cộng Vàng 34,5 Tr.

Cấp tối đa của Tường thành là bao nhiêu?

Tường thành có thể nâng cấp lên cấp 19. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 19.

Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.