Đại bác
Nhà Chính · Công Trình · Cấp tối đa 21
Đại bác là vũ khí phù hợp để phòng thủ điểm chiến lược. Hãy nâng cấp Đại bác để tăng hỏa lực của chúng, tuy nhiên, cần lưu ý là trong khi đang nâng cấp thì các công trình phòng thủ của bạn không thể khai hỏa được!
Đại bác là một trong các Công Trình thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 21. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 21.
17,1 Tr
6d 22h 52m
2,250
160
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Đại bác
Nâng cấp Đại bác từ cấp 1 lên 21 tốn tổng cộng Vàng 17,1 Tr và mất 6d 22h 52m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 17,1 Tr Vàng
Thời gian cần thiết
6d 22h 52m
Quy đổi ngọc
995
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Nhà Chính 1

- Thời Gian
- 5s
- Chi Phí
- 250
- Máu
- 300
- DPS
- 7
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 250
- Thời gian lũy kế
- 5s
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 30s
- Chi Phí
- 1 N
- Máu
- 360
- DPS
- 10
- Mức tăng chi phí
- +750 (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,3 N
- Thời gian lũy kế
- 35s
- Mức tăng HP
- +60 (+20.0%)
- Cấp 3Cần Nhà Chính 2

- Thời Gian
- 2m
- Chi Phí
- 4 N
- Máu
- 420
- DPS
- 13
- Mức tăng chi phí
- +3 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 5,3 N
- Thời gian lũy kế
- 2m 35s
- Mức tăng HP
- +60 (+16.7%)
- Cấp 4Cần Nhà Chính 3

- Thời Gian
- 20m
- Chi Phí
- 16 N
- Máu
- 500
- DPS
- 17
- Mức tăng chi phí
- +12 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 21,3 N
- Thời gian lũy kế
- 22m 35s
- Mức tăng HP
- +80 (+19.0%)
- Cấp 5Cần Nhà Chính 4

- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 600
- DPS
- 23
- Mức tăng chi phí
- +34 N (+212.5%)
- Chi phí lũy kế
- 71,3 N
- Thời gian lũy kế
- 52m 35s
- Mức tăng HP
- +100 (+20.0%)
- Cấp 6Cần Nhà Chính 5
- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 60 N
- Máu
- 660
- DPS
- 30
- Mức tăng chi phí
- +10 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 131,3 N
- Thời gian lũy kế
- 1h 52m
- Mức tăng HP
- +60 (+10.0%)
- Cấp 7Cần Nhà Chính 6
- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 730
- DPS
- 40
- Mức tăng chi phí
- +40 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 231,3 N
- Thời gian lũy kế
- 3h 52m
- Mức tăng HP
- +70 (+10.6%)
- Cấp 8Cần Nhà Chính 7
- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 160 N
- Máu
- 800
- DPS
- 48
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 391,3 N
- Thời gian lũy kế
- 6h 52m
- Mức tăng HP
- +70 (+9.6%)
- Cấp 9Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 3h 30m
- Chi Phí
- 250 N
- Máu
- 880
- DPS
- 56
- Mức tăng chi phí
- +90 N (+56.3%)
- Chi phí lũy kế
- 641,3 N
- Thời gian lũy kế
- 10h 22m
- Mức tăng HP
- +80 (+10.0%)
- Cấp 10Cần Nhà Chính 8
- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 330 N
- Máu
- 960
- DPS
- 64
- Mức tăng chi phí
- +80 N (+32.0%)
- Chi phí lũy kế
- 971,3 N
- Thời gian lũy kế
- 14h 22m
- Mức tăng HP
- +80 (+9.1%)
- Cấp 11Cần Nhà Chính 9

- Thời Gian
- 4h 30m
- Chi Phí
- 500 N
- Máu
- 1,060
- DPS
- 74
- Mức tăng chi phí
- +170 N (+51.5%)
- Chi phí lũy kế
- 1,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18h 52m
- Mức tăng HP
- +100 (+10.4%)
- Cấp 12Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 5h
- Chi Phí
- 600 N
- Máu
- 1,160
- DPS
- 85
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 23h 52m
- Mức tăng HP
- +100 (+9.4%)
- Cấp 13Cần Nhà Chính 10

- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 660 N
- Máu
- 1,260
- DPS
- 95
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+10.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 5h 52m
- Mức tăng HP
- +100 (+8.6%)
- Cấp 14Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 1,380
- DPS
- 100
- Mức tăng chi phí
- +340 N (+51.5%)
- Chi phí lũy kế
- 3,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 13h 52m
- Mức tăng HP
- +120 (+9.5%)
- Cấp 15Cần Nhà Chính 11

- Thời Gian
- 10h
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 1,500
- DPS
- 105
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 4,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 23h 52m
- Mức tăng HP
- +120 (+8.7%)
- Cấp 16Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 11h
- Chi Phí
- 1,3 Tr
- Máu
- 1,620
- DPS
- 110
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+8.3%)
- Chi phí lũy kế
- 6,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 10h 52m
- Mức tăng HP
- +120 (+8.0%)
- Cấp 17Cần Nhà Chính 12

- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 1,740
- DPS
- 115
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+15.4%)
- Chi phí lũy kế
- 7,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 22h 52m
- Mức tăng HP
- +120 (+7.4%)
- Cấp 18Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 16h
- Chi Phí
- 1,8 Tr
- Máu
- 1,870
- DPS
- 125
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 9,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 14h 52m
- Mức tăng HP
- +130 (+7.5%)
- Cấp 19Cần Nhà Chính 13

- Thời Gian
- 20h
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 2,000
- DPS
- 135
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+11.1%)
- Chi phí lũy kế
- 11,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 4d 10h 52m
- Mức tăng HP
- +130 (+7.0%)
- Cấp 20Cần Nhà Chính 14

- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 2,6 Tr
- Máu
- 2,150
- DPS
- 150
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+30.0%)
- Chi phí lũy kế
- 14,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 10h 52m
- Mức tăng HP
- +150 (+7.5%)
- Cấp 21Cần Nhà Chính 15

- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 2,250
- DPS
- 160
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+15.4%)
- Chi phí lũy kế
- 17,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 22h 52m
- Mức tăng HP
- +100 (+4.7%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Nhà Chính | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Nhà Chính 1 | |||||||||||
| 1 | 5s | 250 | — | 250 | 5s | Vàng | 300 | — | 7 | 1 | |
| Cần Nhà Chính 2 | |||||||||||
| 2 | 30s | 1,000 | +750 (+300.0%) | 1,3 N | 35s | Vàng | 360 | +60 (+20.0%) | 10 | 2 | |
| 3 | 2m | 4,000 | +3 N (+300.0%) | 5,3 N | 2m 35s | Vàng | 420 | +60 (+16.7%) | 13 | 2 | |
| Cần Nhà Chính 3 | |||||||||||
| 4 | 20m | 16,000 | +12 N (+300.0%) | 21,3 N | 22m 35s | Vàng | 500 | +80 (+19.0%) | 17 | 3 | |
| Cần Nhà Chính 4 | |||||||||||
| 5 | 30m | 50,000 | +34 N (+212.5%) | 71,3 N | 52m 35s | Vàng | 600 | +100 (+20.0%) | 23 | 4 | |
| Cần Nhà Chính 5 | |||||||||||
| 6 | 1h | 60,000 | +10 N (+20.0%) | 131,3 N | 1h 52m | Vàng | 660 | +60 (+10.0%) | 30 | 5 | |
| Cần Nhà Chính 6 | |||||||||||
| 7 | 2h | 100,000 | +40 N (+66.7%) | 231,3 N | 3h 52m | Vàng | 730 | +70 (+10.6%) | 40 | 6 | |
| Cần Nhà Chính 7 | |||||||||||
| 8 | 3h | 160,000 | +60 N (+60.0%) | 391,3 N | 6h 52m | Vàng | 800 | +70 (+9.6%) | 48 | 7 | |
| Cần Nhà Chính 8 | |||||||||||
| 9 | 3h 30m | 250,000 | +90 N (+56.3%) | 641,3 N | 10h 22m | Vàng | 880 | +80 (+10.0%) | 56 | 8 | |
| 10 | 4h | 330,000 | +80 N (+32.0%) | 971,3 N | 14h 22m | Vàng | 960 | +80 (+9.1%) | 64 | 8 | |
| Cần Nhà Chính 9 | |||||||||||
| 11 | 4h 30m | 500,000 | +170 N (+51.5%) | 1,5 Tr | 18h 52m | Vàng | 1,060 | +100 (+10.4%) | 74 | 9 | |
| Cần Nhà Chính 10 | |||||||||||
| 12 | 5h | 600,000 | +100 N (+20.0%) | 2,1 Tr | 23h 52m | Vàng | 1,160 | +100 (+9.4%) | 85 | 10 | |
| 13 | 6h | 660,000 | +60 N (+10.0%) | 2,7 Tr | 1d 5h 52m | Vàng | 1,260 | +100 (+8.6%) | 95 | 10 | |
| Cần Nhà Chính 11 | |||||||||||
| 14 | 8h | 1,000,000 | +340 N (+51.5%) | 3,7 Tr | 1d 13h 52m | Vàng | 1,380 | +120 (+9.5%) | 100 | 11 | |
| 15 | 10h | 1,200,000 | +200 N (+20.0%) | 4,9 Tr | 1d 23h 52m | Vàng | 1,500 | +120 (+8.7%) | 105 | 11 | |
| Cần Nhà Chính 12 | |||||||||||
| 16 | 11h | 1,300,000 | +100 N (+8.3%) | 6,2 Tr | 2d 10h 52m | Vàng | 1,620 | +120 (+8.0%) | 110 | 12 | |
| 17 | 12h | 1,500,000 | +200 N (+15.4%) | 7,7 Tr | 2d 22h 52m | Vàng | 1,740 | +120 (+7.4%) | 115 | 12 | |
| Cần Nhà Chính 13 | |||||||||||
| 18 | 16h | 1,800,000 | +300 N (+20.0%) | 9,5 Tr | 3d 14h 52m | Vàng | 1,870 | +130 (+7.5%) | 125 | 13 | |
| 19 | 20h | 2,000,000 | +200 N (+11.1%) | 11,5 Tr | 4d 10h 52m | Vàng | 2,000 | +130 (+7.0%) | 135 | 13 | |
| Cần Nhà Chính 14 | |||||||||||
| 20 | 1d | 2,600,000 | +600 N (+30.0%) | 14,1 Tr | 5d 10h 52m | Vàng | 2,150 | +150 (+7.5%) | 150 | 14 | |
| Cần Nhà Chính 15 | |||||||||||
| 21 | 1d 12h | 3,000,000 | +400 N (+15.4%) | 17,1 Tr | 6d 22h 52m | Vàng | 2,250 | +100 (+4.7%) | 160 | 15 | |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Nhà Chính | TH1 | TH2 | TH3 | TH4 | TH5 | TH6 | TH7 | TH8 | TH9 | TH10 | TH11 | TH12 | TH13 | TH14 | TH15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 13 | Cấp 15 | Cấp 17 | Cấp 19 | Cấp 20 | Cấp 21 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Đại bác lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Đại bác lên cấp 21 tốn tổng cộng Vàng 17,1 Tr.
Nâng Đại bác lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Đại bác từ cấp 1 lên 21 mất tổng cộng 6d 22h 52m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Đại bác là bao nhiêu?
Đại bác có thể nâng cấp lên cấp 21. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 21.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Đại bác ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Đại bác lên cấp 21 tốn khoảng 995 ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Công Trình trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Công Trình khác trong Nhà Chính.