Cung thủ
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 14
Những tay thiện xạ này thích giữ khoảng cách trên chiến trường và trong cuộc sống. Không gì có thể khiến các cô nàng này vui vẻ hơn là việc chuyên tâm hạ gục mục tiêu.
Cung thủ là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
92,6 Tr
39d 14h
76
46
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Cung thủ
Nâng cấp Cung thủ từ cấp 1 lên 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 92,6 Tr và mất 39d 14h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 92,6 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
39d 14h
Quy đổi ngọc
5,019
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 20 N
- Máu
- 22
- DPS
- 8
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 20 N
- Thời gian lũy kế
- 1h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 80 N
- Máu
- 26
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +60 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 100 N
- Thời gian lũy kế
- 3h
- Mức tăng HP
- +4 (+18.2%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 29
- DPS
- 13
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +120 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 300 N
- Thời gian lũy kế
- 6h
- Mức tăng HP
- +3 (+11.5%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 500 N
- Máu
- 33
- DPS
- 16
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 800 N
- Thời gian lũy kế
- 14h
- Mức tăng HP
- +4 (+13.8%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 40
- DPS
- 20
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 2h
- Mức tăng HP
- +7 (+21.2%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 44
- DPS
- 22
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 2h
- Mức tăng HP
- +4 (+10.0%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 2,3 Tr
- Máu
- 48
- DPS
- 25
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+53.3%)
- Chi phí lũy kế
- 5,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 14h
- Mức tăng HP
- +4 (+9.1%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 52
- DPS
- 28
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +700 N (+30.4%)
- Chi phí lũy kế
- 8,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 14h
- Mức tăng HP
- +4 (+8.3%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 4,5 Tr
- Máu
- 56
- DPS
- 31
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 13,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 14h
- Mức tăng HP
- +4 (+7.7%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 6,5 Tr
- Máu
- 60
- DPS
- 34
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+44.4%)
- Chi phí lũy kế
- 19,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 14h
- Mức tăng HP
- +4 (+7.1%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 9 Tr
- Máu
- 64
- DPS
- 37
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +2,5 Tr (+38.5%)
- Chi phí lũy kế
- 28,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 17d 2h
- Mức tăng HP
- +4 (+6.7%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 9d
- Chi Phí
- 14 Tr
- Máu
- 68
- DPS
- 40
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +5 Tr (+55.6%)
- Chi phí lũy kế
- 42,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 26d 2h
- Mức tăng HP
- +4 (+6.3%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 13d 12h
- Chi Phí
- 25 Tr
- Máu
- 72
- DPS
- 43
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +11 Tr (+78.6%)
- Chi phí lũy kế
- 67,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 39d 14h
- Mức tăng HP
- +4 (+5.9%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 25 Tr
- Máu
- 76
- DPS
- 46
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 92,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 39d 14h
- Mức tăng HP
- +4 (+5.6%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 1h | 20,000 | — | 20 N | 1h | Thuốc Thần | 22 | — | 8 | 1 | 2 | 1 |
| 2 | 2h | 80,000 | +60 N (+300.0%) | 100 N | 3h | Thuốc Thần | 26 | +4 (+18.2%) | 10 | 1 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 3 | ||||||||||||
| 3 | 3h | 200,000 | +120 N (+150.0%) | 300 N | 6h | Thuốc Thần | 29 | +3 (+11.5%) | 13 | 3 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 4 | 8h | 500,000 | +300 N (+150.0%) | 800 N | 14h | Thuốc Thần | 33 | +4 (+13.8%) | 16 | 5 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 5 | 12h | 1,000,000 | +500 N (+100.0%) | 1,8 Tr | 1d 2h | Thuốc Thần | 40 | +7 (+21.2%) | 20 | 6 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 6 | 1d | 1,500,000 | +500 N (+50.0%) | 3,3 Tr | 2d 2h | Thuốc Thần | 44 | +4 (+10.0%) | 22 | 7 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 7 | 1d 12h | 2,300,000 | +800 N (+53.3%) | 5,6 Tr | 3d 14h | Thuốc Thần | 48 | +4 (+9.1%) | 25 | 8 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 8 | 2d | 3,000,000 | +700 N (+30.4%) | 8,6 Tr | 5d 14h | Thuốc Thần | 52 | +4 (+8.3%) | 28 | 9 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 9 | 3d | 4,500,000 | +1,5 Tr (+50.0%) | 13,1 Tr | 8d 14h | Thuốc Thần | 56 | +4 (+7.7%) | 31 | 10 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 10 | 4d | 6,500,000 | +2 Tr (+44.4%) | 19,6 Tr | 12d 14h | Thuốc Thần | 60 | +4 (+7.1%) | 34 | 12 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 11 | 4d 12h | 9,000,000 | +2,5 Tr (+38.5%) | 28,6 Tr | 17d 2h | Thuốc Thần | 64 | +4 (+6.7%) | 37 | 13 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 12 | 9d | 14,000,000 | +5 Tr (+55.6%) | 42,6 Tr | 26d 2h | Thuốc Thần | 68 | +4 (+6.3%) | 40 | 14 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 13 | 13d 12h | 25,000,000 | +11 Tr (+78.6%) | 67,6 Tr | 39d 14h | Thuốc Thần | 72 | +4 (+5.9%) | 43 | 15 | 2 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 14 | — | 25,000,000 | +0 (+0.0%) | 92,6 Tr | 39d 14h | Thuốc Thần | 76 | +4 (+5.6%) | 46 | 16 | 2 | 1 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Cung thủ lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Cung thủ lên cấp 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 92,6 Tr.
Nâng Cung thủ lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Cung thủ từ cấp 1 lên 14 mất tổng cộng 39d 14h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Cung thủ là bao nhiêu?
Cung thủ có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Cung thủ ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Cung thủ lên cấp 14 tốn khoảng 5 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.