Pháp sư
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 14
Pháp sư là chiến binh đáng sợ trên chiến trường. Hãy ghép ông ta với vài đồng đội và tung ra các đòn tấn công mang tính hủy diệt vào mọi thứ, cả trên bộ lẫn trên không!
Pháp sư là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
110,8 Tr
50d 9h
330
310
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Pháp sư
Nâng cấp Pháp sư từ cấp 1 lên 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 110,8 Tr và mất 50d 9h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 110,8 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
50d 9h
Quy đổi ngọc
6,350
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 120 N
- Máu
- 75
- DPS
- 50
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 120 N
- Thời gian lũy kế
- 4h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 5h
- Chi Phí
- 300 N
- Máu
- 90
- DPS
- 70
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +180 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 420 N
- Thời gian lũy kế
- 9h
- Mức tăng HP
- +15 (+20.0%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 4
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 600 N
- Máu
- 108
- DPS
- 90
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 21h
- Mức tăng HP
- +18 (+20.0%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 1,2 Tr
- Máu
- 135
- DPS
- 125
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 15h
- Mức tăng HP
- +27 (+25.0%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 2 Tr
- Máu
- 165
- DPS
- 170
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 4,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 3h
- Mức tăng HP
- +30 (+22.2%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 180
- DPS
- 185
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 6,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 3h
- Mức tăng HP
- +15 (+9.1%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 2d 6h
- Chi Phí
- 3,1 Tr
- Máu
- 195
- DPS
- 200
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+24.0%)
- Chi phí lũy kế
- 9,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 9h
- Mức tăng HP
- +15 (+8.3%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 4 Tr
- Máu
- 210
- DPS
- 215
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +900 N (+29.0%)
- Chi phí lũy kế
- 13,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 9d 21h
- Mức tăng HP
- +15 (+7.7%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 5,5 Tr
- Máu
- 230
- DPS
- 230
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+37.5%)
- Chi phí lũy kế
- 19,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 13d 9h
- Mức tăng HP
- +20 (+9.5%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 10 Tr
- Máu
- 250
- DPS
- 245
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +4,5 Tr (+81.8%)
- Chi phí lũy kế
- 29,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 18d 21h
- Mức tăng HP
- +20 (+8.7%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 11,5 Tr
- Máu
- 270
- DPS
- 260
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+15.0%)
- Chi phí lũy kế
- 40,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 25d 21h
- Mức tăng HP
- +20 (+8.0%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 10d 12h
- Chi Phí
- 16 Tr
- Máu
- 290
- DPS
- 275
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +4,5 Tr (+39.1%)
- Chi phí lũy kế
- 56,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 36d 9h
- Mức tăng HP
- +20 (+7.4%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 14d
- Chi Phí
- 27 Tr
- Máu
- 310
- DPS
- 290
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +11 Tr (+68.8%)
- Chi phí lũy kế
- 83,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 50d 9h
- Mức tăng HP
- +20 (+6.9%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 27 Tr
- Máu
- 330
- DPS
- 310
- Sức Chứa
- 4
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 110,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 50d 9h
- Mức tăng HP
- +20 (+6.5%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 4h | 120,000 | — | 120 N | 4h | Thuốc Thần | 75 | — | 50 | 1 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 3 | ||||||||||||
| 2 | 5h | 300,000 | +180 N (+150.0%) | 420 N | 9h | Thuốc Thần | 90 | +15 (+20.0%) | 70 | 3 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 4 | ||||||||||||
| 3 | 12h | 600,000 | +300 N (+100.0%) | 1 Tr | 21h | Thuốc Thần | 108 | +18 (+20.0%) | 90 | 4 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 4 | 18h | 1,200,000 | +600 N (+100.0%) | 2,2 Tr | 1d 15h | Thuốc Thần | 135 | +27 (+25.0%) | 125 | 5 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 5 | 1d 12h | 2,000,000 | +800 N (+66.7%) | 4,2 Tr | 3d 3h | Thuốc Thần | 165 | +30 (+22.2%) | 170 | 6 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 6 | 2d | 2,500,000 | +500 N (+25.0%) | 6,7 Tr | 5d 3h | Thuốc Thần | 180 | +15 (+9.1%) | 185 | 7 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 7 | 2d 6h | 3,100,000 | +600 N (+24.0%) | 9,8 Tr | 7d 9h | Thuốc Thần | 195 | +15 (+8.3%) | 200 | 8 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 8 | 2d 12h | 4,000,000 | +900 N (+29.0%) | 13,8 Tr | 9d 21h | Thuốc Thần | 210 | +15 (+7.7%) | 215 | 9 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 9 | 3d 12h | 5,500,000 | +1,5 Tr (+37.5%) | 19,3 Tr | 13d 9h | Thuốc Thần | 230 | +20 (+9.5%) | 230 | 10 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 10 | 5d 12h | 10,000,000 | +4,5 Tr (+81.8%) | 29,3 Tr | 18d 21h | Thuốc Thần | 250 | +20 (+8.7%) | 245 | 11 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 11 | 7d | 11,500,000 | +1,5 Tr (+15.0%) | 40,8 Tr | 25d 21h | Thuốc Thần | 270 | +20 (+8.0%) | 260 | 13 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 12 | 10d 12h | 16,000,000 | +4,5 Tr (+39.1%) | 56,8 Tr | 36d 9h | Thuốc Thần | 290 | +20 (+7.4%) | 275 | 14 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 13 | 14d | 27,000,000 | +11 Tr (+68.8%) | 83,8 Tr | 50d 9h | Thuốc Thần | 310 | +20 (+6.9%) | 290 | 15 | 7 | 4 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 14 | — | 27,000,000 | +0 (+0.0%) | 110,8 Tr | 50d 9h | Thuốc Thần | 330 | +20 (+6.5%) | 310 | 16 | 7 | 4 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Pháp sư lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Pháp sư lên cấp 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 110,8 Tr.
Nâng Pháp sư lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Pháp sư từ cấp 1 lên 14 mất tổng cộng 50d 9h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Pháp sư là bao nhiêu?
Pháp sư có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Pháp sư ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Pháp sư lên cấp 14 tốn khoảng 6,4 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.