Khổng nhân
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 14
Những gã to lớn này trông có vẻ bình tĩnh, nhưng chỉ cần nhìn thấy Tháp Cung thủ hay Đại bác là họ sẽ nổi cơn thịnh nộ! Chậm nhưng chắc, những chiến binh này cực kỳ có ích khi được dùng để đỡ đòn.
Khổng nhân là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
98,7 Tr
42d 18h
3,000
114
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Khổng nhân
Nâng cấp Khổng nhân từ cấp 1 lên 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 98,7 Tr và mất 42d 18h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 98,7 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
42d 18h
Quy đổi ngọc
5,410
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 40 N
- Máu
- 400
- DPS
- 12
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 40 N
- Thời gian lũy kế
- 2h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 150 N
- Máu
- 500
- DPS
- 15
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +110 N (+275.0%)
- Chi phí lũy kế
- 190 N
- Thời gian lũy kế
- 6h
- Mức tăng HP
- +100 (+25.0%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 4
- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 400 N
- Máu
- 600
- DPS
- 20
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +250 N (+166.7%)
- Chi phí lũy kế
- 590 N
- Thời gian lũy kế
- 12h
- Mức tăng HP
- +100 (+20.0%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 800 N
- Máu
- 700
- DPS
- 24
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+100.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d
- Mức tăng HP
- +100 (+16.7%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 900
- DPS
- 31
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +700 N (+87.5%)
- Chi phí lũy kế
- 2,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d
- Mức tăng HP
- +200 (+28.6%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 2,3 Tr
- Máu
- 1,100
- DPS
- 43
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+53.3%)
- Chi phí lũy kế
- 5,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 12h
- Mức tăng HP
- +200 (+22.2%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 2,6 Tr
- Máu
- 1,300
- DPS
- 55
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+13.0%)
- Chi phí lũy kế
- 7,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 12h
- Mức tăng HP
- +200 (+18.2%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 2d 6h
- Chi Phí
- 3,4 Tr
- Máu
- 1,500
- DPS
- 62
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+30.8%)
- Chi phí lũy kế
- 11,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 18h
- Mức tăng HP
- +200 (+15.4%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 5 Tr
- Máu
- 1,850
- DPS
- 70
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +1,6 Tr (+47.1%)
- Chi phí lũy kế
- 16,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d 18h
- Mức tăng HP
- +350 (+23.3%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 7,5 Tr
- Máu
- 2,000
- DPS
- 78
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +2,5 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 23,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 14d 18h
- Mức tăng HP
- +150 (+8.1%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 10 Tr
- Máu
- 2,200
- DPS
- 86
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +2,5 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 33,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 19d 18h
- Mức tăng HP
- +200 (+10.0%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 9d 12h
- Chi Phí
- 15 Tr
- Máu
- 2,400
- DPS
- 94
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +5 Tr (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 48,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 29d 6h
- Mức tăng HP
- +200 (+9.1%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 13d 12h
- Chi Phí
- 25 Tr
- Máu
- 2,700
- DPS
- 104
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +10 Tr (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 73,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 42d 18h
- Mức tăng HP
- +300 (+12.5%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 25 Tr
- Máu
- 3,000
- DPS
- 114
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 98,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 42d 18h
- Mức tăng HP
- +300 (+11.1%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 2h | 40,000 | — | 40 N | 2h | Thuốc Thần | 400 | — | 12 | 1 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 2 | ||||||||||||
| 2 | 4h | 150,000 | +110 N (+275.0%) | 190 N | 6h | Thuốc Thần | 500 | +100 (+25.0%) | 15 | 2 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 4 | ||||||||||||
| 3 | 6h | 400,000 | +250 N (+166.7%) | 590 N | 12h | Thuốc Thần | 600 | +100 (+20.0%) | 20 | 4 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 4 | 12h | 800,000 | +400 N (+100.0%) | 1,4 Tr | 1d | Thuốc Thần | 700 | +100 (+16.7%) | 24 | 5 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 5 | 1d | 1,500,000 | +700 N (+87.5%) | 2,9 Tr | 2d | Thuốc Thần | 900 | +200 (+28.6%) | 31 | 6 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 6 | 1d 12h | 2,300,000 | +800 N (+53.3%) | 5,2 Tr | 3d 12h | Thuốc Thần | 1,100 | +200 (+22.2%) | 43 | 7 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 7 | 2d | 2,600,000 | +300 N (+13.0%) | 7,8 Tr | 5d 12h | Thuốc Thần | 1,300 | +200 (+18.2%) | 55 | 8 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 8 | 2d 6h | 3,400,000 | +800 N (+30.8%) | 11,2 Tr | 7d 18h | Thuốc Thần | 1,500 | +200 (+15.4%) | 62 | 9 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 9 | 3d | 5,000,000 | +1,6 Tr (+47.1%) | 16,2 Tr | 10d 18h | Thuốc Thần | 1,850 | +350 (+23.3%) | 70 | 10 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 10 | 4d | 7,500,000 | +2,5 Tr (+50.0%) | 23,7 Tr | 14d 18h | Thuốc Thần | 2,000 | +150 (+8.1%) | 78 | 11 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 11 | 5d | 10,000,000 | +2,5 Tr (+33.3%) | 33,7 Tr | 19d 18h | Thuốc Thần | 2,200 | +200 (+10.0%) | 86 | 13 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 12 | 9d 12h | 15,000,000 | +5 Tr (+50.0%) | 48,7 Tr | 29d 6h | Thuốc Thần | 2,400 | +200 (+9.1%) | 94 | 14 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 13 | 13d 12h | 25,000,000 | +10 Tr (+66.7%) | 73,7 Tr | 42d 18h | Thuốc Thần | 2,700 | +300 (+12.5%) | 104 | 15 | 3 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 14 | — | 25,000,000 | +0 (+0.0%) | 98,7 Tr | 42d 18h | Thuốc Thần | 3,000 | +300 (+11.1%) | 114 | 16 | 3 | 5 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Khổng nhân lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Khổng nhân lên cấp 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 98,7 Tr.
Nâng Khổng nhân lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Khổng nhân từ cấp 1 lên 14 mất tổng cộng 42d 18h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Khổng nhân là bao nhiêu?
Khổng nhân có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Khổng nhân ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Khổng nhân lên cấp 14 tốn khoảng 5,4 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.