Công thành Binh
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 14
Cách tốt nhất để sưởi ấm trái tim bất tử và lạnh lùng của Công thành Binh là cho nổ tung tường thành. Một nhóm quân này có thể mở đường cho các đơn vị trên bộ của bạn bằng một VỤ NỔ vang trời!
Công thành Binh là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
110,4 Tr
49d 23h
170
126
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Công thành Binh
Nâng cấp Công thành Binh từ cấp 1 lên 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 110,4 Tr và mất 49d 23h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 110,4 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
49d 23h
Quy đổi ngọc
6,299
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 3h
- Chi Phí
- 80 N
- Máu
- 20
- DPS
- 10
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 80 N
- Thời gian lũy kế
- 3h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 200 N
- Máu
- 24
- DPS
- 20
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +120 N (+150.0%)
- Chi phí lũy kế
- 280 N
- Thời gian lũy kế
- 7h
- Mức tăng HP
- +4 (+20.0%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 4
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 450 N
- Máu
- 29
- DPS
- 25
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +250 N (+125.0%)
- Chi phí lũy kế
- 730 N
- Thời gian lũy kế
- 19h
- Mức tăng HP
- +5 (+20.8%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 16h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 35
- DPS
- 30
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +550 N (+122.2%)
- Chi phí lũy kế
- 1,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 11h
- Mức tăng HP
- +6 (+20.7%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 2,4 Tr
- Máu
- 53
- DPS
- 43
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +1,4 Tr (+140.0%)
- Chi phí lũy kế
- 4,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 11h
- Mức tăng HP
- +18 (+51.4%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 2,8 Tr
- Máu
- 72
- DPS
- 55
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 6,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 23h
- Mức tăng HP
- +19 (+35.8%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 3,8 Tr
- Máu
- 82
- DPS
- 66
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+35.7%)
- Chi phí lũy kế
- 10,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 6d 11h
- Mức tăng HP
- +10 (+13.9%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 5,2 Tr
- Máu
- 92
- DPS
- 75
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +1,4 Tr (+36.8%)
- Chi phí lũy kế
- 15,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 9d 11h
- Mức tăng HP
- +10 (+12.2%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 6,5 Tr
- Máu
- 112
- DPS
- 86
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +1,3 Tr (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 22,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 14d 11h
- Mức tăng HP
- +20 (+21.7%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 9,5 Tr
- Máu
- 130
- DPS
- 94
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +3 Tr (+46.2%)
- Chi phí lũy kế
- 31,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 19d 23h
- Mức tăng HP
- +18 (+16.1%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 11 Tr
- Máu
- 140
- DPS
- 102
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+15.8%)
- Chi phí lũy kế
- 42,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 25d 23h
- Mức tăng HP
- +10 (+7.7%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 15,5 Tr
- Máu
- 150
- DPS
- 110
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +4,5 Tr (+40.9%)
- Chi phí lũy kế
- 58,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 35d 23h
- Mức tăng HP
- +10 (+7.1%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 14d
- Chi Phí
- 26 Tr
- Máu
- 160
- DPS
- 118
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +10,5 Tr (+67.7%)
- Chi phí lũy kế
- 84,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 49d 23h
- Mức tăng HP
- +10 (+6.7%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 26 Tr
- Máu
- 170
- DPS
- 126
- Sức Chứa
- 2
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 110,4 Tr
- Thời gian lũy kế
- 49d 23h
- Mức tăng HP
- +10 (+6.3%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 3h | 80,000 | — | 80 N | 3h | Thuốc Thần | 20 | — | 10 | 1 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 2 | ||||||||||||
| 2 | 4h | 200,000 | +120 N (+150.0%) | 280 N | 7h | Thuốc Thần | 24 | +4 (+20.0%) | 20 | 2 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 4 | ||||||||||||
| 3 | 12h | 450,000 | +250 N (+125.0%) | 730 N | 19h | Thuốc Thần | 29 | +5 (+20.8%) | 25 | 4 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 4 | 16h | 1,000,000 | +550 N (+122.2%) | 1,7 Tr | 1d 11h | Thuốc Thần | 35 | +6 (+20.7%) | 30 | 5 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 5 | 1d | 2,400,000 | +1,4 Tr (+140.0%) | 4,1 Tr | 2d 11h | Thuốc Thần | 53 | +18 (+51.4%) | 43 | 6 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 6 | 1d 12h | 2,800,000 | +400 N (+16.7%) | 6,9 Tr | 3d 23h | Thuốc Thần | 72 | +19 (+35.8%) | 55 | 8 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 7 | 2d 12h | 3,800,000 | +1 Tr (+35.7%) | 10,7 Tr | 6d 11h | Thuốc Thần | 82 | +10 (+13.9%) | 66 | 9 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 8 | 3d | 5,200,000 | +1,4 Tr (+36.8%) | 15,9 Tr | 9d 11h | Thuốc Thần | 92 | +10 (+12.2%) | 75 | 10 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 9 | 5d | 6,500,000 | +1,3 Tr (+25.0%) | 22,4 Tr | 14d 11h | Thuốc Thần | 112 | +20 (+21.7%) | 86 | 11 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 10 | 5d 12h | 9,500,000 | +3 Tr (+46.2%) | 31,9 Tr | 19d 23h | Thuốc Thần | 130 | +18 (+16.1%) | 94 | 12 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 11 | 6d | 11,000,000 | +1,5 Tr (+15.8%) | 42,9 Tr | 25d 23h | Thuốc Thần | 140 | +10 (+7.7%) | 102 | 13 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 12 | 10d | 15,500,000 | +4,5 Tr (+40.9%) | 58,4 Tr | 35d 23h | Thuốc Thần | 150 | +10 (+7.1%) | 110 | 14 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 13 | 14d | 26,000,000 | +10,5 Tr (+67.7%) | 84,4 Tr | 49d 23h | Thuốc Thần | 160 | +10 (+6.7%) | 118 | 15 | 5 | 2 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 14 | — | 26,000,000 | +0 (+0.0%) | 110,4 Tr | 49d 23h | Thuốc Thần | 170 | +10 (+6.3%) | 126 | 16 | 5 | 2 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Công thành Binh lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Công thành Binh lên cấp 14 tốn tổng cộng Thuốc Thần 110,4 Tr.
Nâng Công thành Binh lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Công thành Binh từ cấp 1 lên 14 mất tổng cộng 49d 23h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Công thành Binh là bao nhiêu?
Công thành Binh có thể nâng cấp lên cấp 14. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 14.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Công thành Binh ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Công thành Binh lên cấp 14 tốn khoảng 6,3 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.