Khinh khí cầu
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 13
Những Bộ xương được thăng cấp này đã đánh đổi niềm yêu thích phá hủy tường thành để được phá hủy các công trình phòng thủ. Hãy triển khai chúng để loại bỏ các khẩu Súng cối và Đại bác phiền phức!
Khinh khí cầu là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 13. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 13.
119,2 Tr
57d 16h
1,360
326
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Khinh khí cầu
Nâng cấp Khinh khí cầu từ cấp 1 lên 13 tốn tổng cộng Thuốc Thần 119,2 Tr và mất 57d 16h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 119,2 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
57d 16h
Quy đổi ngọc
7,249
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 100 N
- Máu
- 150
- DPS
- 25
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 100 N
- Thời gian lũy kế
- 4h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 2
- Thời Gian
- 6h
- Chi Phí
- 400 N
- Máu
- 180
- DPS
- 32
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +300 N (+300.0%)
- Chi phí lũy kế
- 500 N
- Thời gian lũy kế
- 10h
- Mức tăng HP
- +30 (+20.0%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 4
- Thời Gian
- 18h
- Chi Phí
- 720 N
- Máu
- 216
- DPS
- 48
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +320 N (+80.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 4h
- Mức tăng HP
- +36 (+20.0%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,3 Tr
- Máu
- 280
- DPS
- 72
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +580 N (+80.6%)
- Chi phí lũy kế
- 2,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 4h
- Mức tăng HP
- +64 (+29.6%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 2,8 Tr
- Máu
- 390
- DPS
- 108
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +1,5 Tr (+111.5%)
- Chi phí lũy kế
- 5,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 4h
- Mức tăng HP
- +110 (+39.3%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 3d 6h
- Chi Phí
- 4,4 Tr
- Máu
- 545
- DPS
- 162
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +1,7 Tr (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 9,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 10h
- Mức tăng HP
- +155 (+39.7%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 5 Tr
- Máu
- 690
- DPS
- 198
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +600 N (+13.6%)
- Chi phí lũy kế
- 14,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 11d 22h
- Mức tăng HP
- +145 (+26.6%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 4d 12h
- Chi Phí
- 7 Tr
- Máu
- 840
- DPS
- 236
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+40.0%)
- Chi phí lũy kế
- 21,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 16d 10h
- Mức tăng HP
- +150 (+21.7%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 10 Tr
- Máu
- 940
- DPS
- 256
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +3 Tr (+42.9%)
- Chi phí lũy kế
- 31,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 23d 10h
- Mức tăng HP
- +100 (+11.9%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 8d 12h
- Chi Phí
- 14 Tr
- Máu
- 1,040
- DPS
- 276
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +4 Tr (+40.0%)
- Chi phí lũy kế
- 45,7 Tr
- Thời gian lũy kế
- 31d 22h
- Mức tăng HP
- +100 (+10.6%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 11d
- Chi Phí
- 17,5 Tr
- Máu
- 1,140
- DPS
- 290
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +3,5 Tr (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 63,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 42d 22h
- Mức tăng HP
- +100 (+9.6%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 14d 18h
- Chi Phí
- 28 Tr
- Máu
- 1,240
- DPS
- 304
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +10,5 Tr (+60.0%)
- Chi phí lũy kế
- 91,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 57d 16h
- Mức tăng HP
- +100 (+8.8%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 28 Tr
- Máu
- 1,360
- DPS
- 326
- Sức Chứa
- 5
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 119,2 Tr
- Thời gian lũy kế
- 57d 16h
- Mức tăng HP
- +120 (+9.7%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 4h | 100,000 | — | 100 N | 4h | Thuốc Thần | 150 | — | 25 | 1 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 2 | ||||||||||||
| 2 | 6h | 400,000 | +300 N (+300.0%) | 500 N | 10h | Thuốc Thần | 180 | +30 (+20.0%) | 32 | 2 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 4 | ||||||||||||
| 3 | 18h | 720,000 | +320 N (+80.0%) | 1,2 Tr | 1d 4h | Thuốc Thần | 216 | +36 (+20.0%) | 48 | 4 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 4 | 1d | 1,300,000 | +580 N (+80.6%) | 2,5 Tr | 2d 4h | Thuốc Thần | 280 | +64 (+29.6%) | 72 | 5 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 5 | 3d | 2,750,000 | +1,5 Tr (+111.5%) | 5,3 Tr | 5d 4h | Thuốc Thần | 390 | +110 (+39.3%) | 108 | 6 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 6 | 3d 6h | 4,400,000 | +1,7 Tr (+60.0%) | 9,7 Tr | 8d 10h | Thuốc Thần | 545 | +155 (+39.7%) | 162 | 7 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 7 | 3d 12h | 5,000,000 | +600 N (+13.6%) | 14,7 Tr | 11d 22h | Thuốc Thần | 690 | +145 (+26.6%) | 198 | 9 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 8 | 4d 12h | 7,000,000 | +2 Tr (+40.0%) | 21,7 Tr | 16d 10h | Thuốc Thần | 840 | +150 (+21.7%) | 236 | 10 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 9 | 7d | 10,000,000 | +3 Tr (+42.9%) | 31,7 Tr | 23d 10h | Thuốc Thần | 940 | +100 (+11.9%) | 256 | 11 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 10 | 8d 12h | 14,000,000 | +4 Tr (+40.0%) | 45,7 Tr | 31d 22h | Thuốc Thần | 1,040 | +100 (+10.6%) | 276 | 12 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 11 | 11d | 17,500,000 | +3,5 Tr (+25.0%) | 63,2 Tr | 42d 22h | Thuốc Thần | 1,140 | +100 (+9.6%) | 290 | 14 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 12 | 14d 18h | 28,000,000 | +10,5 Tr (+60.0%) | 91,2 Tr | 57d 16h | Thuốc Thần | 1,240 | +100 (+8.8%) | 304 | 15 | 6 | 5 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 13 | — | 28,000,000 | +0 (+0.0%) | 119,2 Tr | 57d 16h | Thuốc Thần | 1,360 | +120 (+9.7%) | 326 | 16 | 6 | 5 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 9 | 10 | 11 | 12 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Khinh khí cầu lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Khinh khí cầu lên cấp 13 tốn tổng cộng Thuốc Thần 119,2 Tr.
Nâng Khinh khí cầu lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Khinh khí cầu từ cấp 1 lên 13 mất tổng cộng 57d 16h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Khinh khí cầu là bao nhiêu?
Khinh khí cầu có thể nâng cấp lên cấp 13. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 13.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Khinh khí cầu ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Khinh khí cầu lên cấp 13 tốn khoảng 7,2 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.