Man di
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 13
Chiến binh can đảm này sử dụng cơ bắp rắn chắc và bộ ria nổi bật để tàn phá làng của kẻ địch. Hãy triển khai một đám Man di và thưởng thức cảnh tượng đầy hỗn loạn!
Man di là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 13. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 13.
72,6 Tr
25d 3h 30m
310
51
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Man di
Nâng cấp Man di từ cấp 1 lên 13 tốn tổng cộng Thuốc Thần 72,6 Tr và mất 25d 3h 30m. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 72,6 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
25d 3h 30m
Quy đổi ngọc
3,238
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 30m
- Chi Phí
- 10 N
- Máu
- 45
- DPS
- 9
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 10 N
- Thời gian lũy kế
- 30m
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 1h
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 54
- DPS
- 12
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +40 N (+400.0%)
- Chi phí lũy kế
- 60 N
- Thời gian lũy kế
- 1h 30m
- Mức tăng HP
- +9 (+20.0%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 3
- Thời Gian
- 2h
- Chi Phí
- 130 N
- Máu
- 65
- DPS
- 15
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +80 N (+160.0%)
- Chi phí lũy kế
- 190 N
- Thời gian lũy kế
- 3h 30m
- Mức tăng HP
- +11 (+20.4%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 5
- Thời Gian
- 4h
- Chi Phí
- 300 N
- Máu
- 85
- DPS
- 18
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +170 N (+130.8%)
- Chi phí lũy kế
- 490 N
- Thời gian lũy kế
- 7h 30m
- Mức tăng HP
- +20 (+30.8%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 8h
- Chi Phí
- 800 N
- Máu
- 105
- DPS
- 23
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+166.7%)
- Chi phí lũy kế
- 1,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 15h 30m
- Mức tăng HP
- +20 (+23.5%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 12h
- Chi Phí
- 1 Tr
- Máu
- 125
- DPS
- 26
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +200 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 2,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d 3h 30m
- Mức tăng HP
- +20 (+19.0%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 160
- DPS
- 30
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +500 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 3,8 Tr
- Thời gian lũy kế
- 2d 3h 30m
- Mức tăng HP
- +35 (+28.0%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 2,5 Tr
- Máu
- 205
- DPS
- 34
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 6,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +45 (+28.1%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 4,3 Tr
- Máu
- 230
- DPS
- 38
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +1,8 Tr (+72.0%)
- Chi phí lũy kế
- 10,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +25 (+12.2%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 6 Tr
- Máu
- 250
- DPS
- 42
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +1,7 Tr (+39.5%)
- Chi phí lũy kế
- 16,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 8d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +20 (+8.7%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 8 Tr
- Máu
- 270
- DPS
- 45
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 24,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 12d 15h 30m
- Mức tăng HP
- +20 (+8.0%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 12d 12h
- Chi Phí
- 24 Tr
- Máu
- 290
- DPS
- 48
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +16 Tr (+200.0%)
- Chi phí lũy kế
- 48,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 25d 3h 30m
- Mức tăng HP
- +20 (+7.4%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 24 Tr
- Máu
- 310
- DPS
- 51
- Sức Chứa
- 1
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 72,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 25d 3h 30m
- Mức tăng HP
- +20 (+6.9%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 30m | 10,000 | — | 10 N | 30m | Thuốc Thần | 45 | — | 9 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | 1h | 50,000 | +40 N (+400.0%) | 60 N | 1h 30m | Thuốc Thần | 54 | +9 (+20.0%) | 12 | 1 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 3 | ||||||||||||
| 3 | 2h | 130,000 | +80 N (+160.0%) | 190 N | 3h 30m | Thuốc Thần | 65 | +11 (+20.4%) | 15 | 3 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 5 | ||||||||||||
| 4 | 4h | 300,000 | +170 N (+130.8%) | 490 N | 7h 30m | Thuốc Thần | 85 | +20 (+30.8%) | 18 | 5 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 5 | 8h | 800,000 | +500 N (+166.7%) | 1,3 Tr | 15h 30m | Thuốc Thần | 105 | +20 (+23.5%) | 23 | 6 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 6 | 12h | 1,000,000 | +200 N (+25.0%) | 2,3 Tr | 1d 3h 30m | Thuốc Thần | 125 | +20 (+19.0%) | 26 | 7 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 7 | 1d | 1,500,000 | +500 N (+50.0%) | 3,8 Tr | 2d 3h 30m | Thuốc Thần | 160 | +35 (+28.0%) | 30 | 8 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 8 | 1d 12h | 2,500,000 | +1 Tr (+66.7%) | 6,3 Tr | 3d 15h 30m | Thuốc Thần | 205 | +45 (+28.1%) | 34 | 9 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 9 | 2d | 4,300,000 | +1,8 Tr (+72.0%) | 10,6 Tr | 5d 15h 30m | Thuốc Thần | 230 | +25 (+12.2%) | 38 | 10 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 10 | 3d | 6,000,000 | +1,7 Tr (+39.5%) | 16,6 Tr | 8d 15h 30m | Thuốc Thần | 250 | +20 (+8.7%) | 42 | 12 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 11 | 4d | 8,000,000 | +2 Tr (+33.3%) | 24,6 Tr | 12d 15h 30m | Thuốc Thần | 270 | +20 (+8.0%) | 45 | 13 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 12 | 12d 12h | 24,000,000 | +16 Tr (+200.0%) | 48,6 Tr | 25d 3h 30m | Thuốc Thần | 290 | +20 (+7.4%) | 48 | 14 | 1 | 1 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 13 | — | 24,000,000 | +0 (+0.0%) | 72,6 Tr | 25d 3h 30m | Thuốc Thần | 310 | +20 (+6.9%) | 51 | 16 | 1 | 1 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 | 14 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Man di lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Man di lên cấp 13 tốn tổng cộng Thuốc Thần 72,6 Tr.
Nâng Man di lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Man di từ cấp 1 lên 13 mất tổng cộng 25d 3h 30m, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Man di là bao nhiêu?
Man di có thể nâng cấp lên cấp 13. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 13.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Man di ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Man di lên cấp 13 tốn khoảng 3,2 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.