Thạch thủ
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 10
Anh chàng to lớn màu xanh này rất thích những điều đơn giản trong cuộc sống - uống Hắc Tiên dược và ném đá. Những tảng đá lớn mà hắn ném ra sẽ lăn trúng mục tiêu và bật ngược trở lại cho lần tấn công thứ hai!
Thạch thủ là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
1,6 Tr
57d
860
160
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Thạch thủ
Nâng cấp Thạch thủ từ cấp 1 lên 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,6 Tr và mất 57d. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 1,6 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
57d
Quy đổi ngọc
7,167
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 32,5 N
- Máu
- 325
- DPS
- 60
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 32,5 N
- Thời gian lũy kế
- 2d
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 44 N
- Máu
- 375
- DPS
- 72
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +11,5 N (+35.4%)
- Chi phí lũy kế
- 76,5 N
- Thời gian lũy kế
- 4d 12h
- Mức tăng HP
- +50 (+15.4%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 62,5 N
- Máu
- 420
- DPS
- 84
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +18,5 N (+42.0%)
- Chi phí lũy kế
- 139 N
- Thời gian lũy kế
- 7d 12h
- Mức tăng HP
- +45 (+12.0%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 85 N
- Máu
- 470
- DPS
- 96
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +22,5 N (+36.0%)
- Chi phí lũy kế
- 224 N
- Thời gian lũy kế
- 11d 12h
- Mức tăng HP
- +50 (+11.9%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 110 N
- Máu
- 505
- DPS
- 102
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+29.4%)
- Chi phí lũy kế
- 334 N
- Thời gian lũy kế
- 17d 12h
- Mức tăng HP
- +35 (+7.4%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 145 N
- Máu
- 530
- DPS
- 108
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +35 N (+31.8%)
- Chi phí lũy kế
- 479 N
- Thời gian lũy kế
- 24d 12h
- Mức tăng HP
- +25 (+5.0%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 7d 12h
- Chi Phí
- 175 N
- Máu
- 565
- DPS
- 114
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +30 N (+20.7%)
- Chi phí lũy kế
- 654 N
- Thời gian lũy kế
- 32d
- Mức tăng HP
- +35 (+6.6%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 260 N
- Máu
- 600
- DPS
- 126
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +85 N (+48.6%)
- Chi phí lũy kế
- 914 N
- Thời gian lũy kế
- 42d
- Mức tăng HP
- +35 (+6.2%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 15d
- Chi Phí
- 360 N
- Máu
- 700
- DPS
- 140
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +100 N (+38.5%)
- Chi phí lũy kế
- 1,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 57d
- Mức tăng HP
- +100 (+16.7%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 360 N
- Máu
- 860
- DPS
- 160
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 57d
- Mức tăng HP
- +160 (+22.9%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 2d | 32,500 | — | 32,5 N | 2d | Thuốc Thần Đen | 325 | — | 60 | 1 | 7 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 2 | 2d 12h | 44,000 | +11,5 N (+35.4%) | 76,5 N | 4d 12h | Thuốc Thần Đen | 375 | +50 (+15.4%) | 72 | 8 | 7 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 3 | 3d | 62,500 | +18,5 N (+42.0%) | 139 N | 7d 12h | Thuốc Thần Đen | 420 | +45 (+12.0%) | 84 | 9 | 7 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 4 | 4d | 85,000 | +22,5 N (+36.0%) | 224 N | 11d 12h | Thuốc Thần Đen | 470 | +50 (+11.9%) | 96 | 10 | 7 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 5 | 6d | 110,000 | +25 N (+29.4%) | 334 N | 17d 12h | Thuốc Thần Đen | 505 | +35 (+7.4%) | 102 | 11 | 7 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 6 | 7d | 145,000 | +35 N (+31.8%) | 479 N | 24d 12h | Thuốc Thần Đen | 530 | +25 (+5.0%) | 108 | 12 | 7 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 7 | 7d 12h | 175,000 | +30 N (+20.7%) | 654 N | 32d | Thuốc Thần Đen | 565 | +35 (+6.6%) | 114 | 13 | 7 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 8 | 10d | 260,000 | +85 N (+48.6%) | 914 N | 42d | Thuốc Thần Đen | 600 | +35 (+6.2%) | 126 | 14 | 7 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 9 | 15d | 360,000 | +100 N (+38.5%) | 1,3 Tr | 57d | Thuốc Thần Đen | 700 | +100 (+16.7%) | 140 | 15 | 7 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 10 | — | 360,000 | +0 (+0.0%) | 1,6 Tr | 57d | Thuốc Thần Đen | 860 | +160 (+22.9%) | 160 | 16 | 7 | 6 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Thạch thủ lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Thạch thủ lên cấp 10 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,6 Tr.
Nâng Thạch thủ lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Thạch thủ từ cấp 1 lên 10 mất tổng cộng 57d, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Thạch thủ là bao nhiêu?
Thạch thủ có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Thạch thủ ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Thạch thủ lên cấp 10 tốn khoảng 7,2 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.