Thạch nhân
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 15
Thạch nhân hùng mạnh thích chịu sát thương! Khi bị tiêu diệt, Thạch nhân sẽ nổ tung và phân chia thành Tiểu Thạch Nhân, với sức mạnh và máu chỉ bằng một phần năm Thạch nhân.
Thạch nhân là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
1,6 Tr
63d 4h
10,600
120
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Thạch nhân
Nâng cấp Thạch nhân từ cấp 1 lên 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,6 Tr và mất 63d 4h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 1,6 Tr Thuốc Thần Đen
Thời gian cần thiết
63d 4h
Quy đổi ngọc
7,928
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 16h
- Chi Phí
- 4 N
- Máu
- 5,100
- DPS
- 35
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 4 N
- Thời gian lũy kế
- 16h
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 6
- Thời Gian
- 1d 12h
- Chi Phí
- 6 N
- Máu
- 5,400
- DPS
- 40
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +2 N (+50.0%)
- Chi phí lũy kế
- 10 N
- Thời gian lũy kế
- 2d 4h
- Mức tăng HP
- +300 (+5.9%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 10 N
- Máu
- 5,700
- DPS
- 45
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +4 N (+66.7%)
- Chi phí lũy kế
- 20 N
- Thời gian lũy kế
- 4d 4h
- Mức tăng HP
- +300 (+5.6%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 7
- Thời Gian
- 2d 6h
- Chi Phí
- 18,5 N
- Máu
- 6,000
- DPS
- 50
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +8,5 N (+85.0%)
- Chi phí lũy kế
- 38,5 N
- Thời gian lũy kế
- 6d 10h
- Mức tăng HP
- +300 (+5.3%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 26,5 N
- Máu
- 6,300
- DPS
- 55
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +8 N (+43.2%)
- Chi phí lũy kế
- 65 N
- Thời gian lũy kế
- 8d 22h
- Mức tăng HP
- +300 (+5.0%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 2d 18h
- Chi Phí
- 38,5 N
- Máu
- 6,600
- DPS
- 60
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +12 N (+45.3%)
- Chi phí lũy kế
- 103,5 N
- Thời gian lũy kế
- 11d 16h
- Mức tăng HP
- +300 (+4.8%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 50 N
- Máu
- 7,000
- DPS
- 65
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +11,5 N (+29.9%)
- Chi phí lũy kế
- 153,5 N
- Thời gian lũy kế
- 14d 16h
- Mức tăng HP
- +400 (+6.1%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 3d 12h
- Chi Phí
- 62,5 N
- Máu
- 7,500
- DPS
- 70
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +12,5 N (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 216 N
- Thời gian lũy kế
- 18d 4h
- Mức tăng HP
- +500 (+7.1%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 80 N
- Máu
- 7,900
- DPS
- 75
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +17,5 N (+28.0%)
- Chi phí lũy kế
- 296 N
- Thời gian lũy kế
- 22d 4h
- Mức tăng HP
- +400 (+5.3%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 5d
- Chi Phí
- 105 N
- Máu
- 8,200
- DPS
- 80
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +25 N (+31.3%)
- Chi phí lũy kế
- 401 N
- Thời gian lũy kế
- 27d 4h
- Mức tăng HP
- +300 (+3.8%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 5d 12h
- Chi Phí
- 122,5 N
- Máu
- 8,500
- DPS
- 85
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +17,5 N (+16.7%)
- Chi phí lũy kế
- 523,5 N
- Thời gian lũy kế
- 32d 16h
- Mức tăng HP
- +300 (+3.7%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 175 N
- Máu
- 8,800
- DPS
- 90
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +52,5 N (+42.9%)
- Chi phí lũy kế
- 698,5 N
- Thời gian lũy kế
- 38d 16h
- Mức tăng HP
- +300 (+3.5%)
- Cấp 13Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 10d
- Chi Phí
- 230 N
- Máu
- 9,200
- DPS
- 95
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +55 N (+31.4%)
- Chi phí lũy kế
- 928,5 N
- Thời gian lũy kế
- 48d 16h
- Mức tăng HP
- +400 (+4.5%)
- Cấp 14Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 14d 12h
- Chi Phí
- 350 N
- Máu
- 9,600
- DPS
- 100
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +120 N (+52.2%)
- Chi phí lũy kế
- 1,3 Tr
- Thời gian lũy kế
- 63d 4h
- Mức tăng HP
- +400 (+4.3%)
- Cấp 15Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 350 N
- Máu
- 10,600
- DPS
- 120
- Sức Chứa
- 30
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 1,6 Tr
- Thời gian lũy kế
- 63d 4h
- Mức tăng HP
- +1 N (+10.4%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 16h | 4,000 | — | 4 N | 16h | Thuốc Thần Đen | 5,100 | — | 35 | 1 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 6 | ||||||||||||
| 2 | 1d 12h | 6,000 | +2 N (+50.0%) | 10 N | 2d 4h | Thuốc Thần Đen | 5,400 | +300 (+5.9%) | 40 | 6 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 7 | ||||||||||||
| 3 | 2d | 10,000 | +4 N (+66.7%) | 20 N | 4d 4h | Thuốc Thần Đen | 5,700 | +300 (+5.6%) | 45 | 7 | 4 | 30 |
| 4 | 2d 6h | 18,500 | +8,5 N (+85.0%) | 38,5 N | 6d 10h | Thuốc Thần Đen | 6,000 | +300 (+5.3%) | 50 | 7 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 5 | 2d 12h | 26,500 | +8 N (+43.2%) | 65 N | 8d 22h | Thuốc Thần Đen | 6,300 | +300 (+5.0%) | 55 | 8 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 6 | 2d 18h | 38,500 | +12 N (+45.3%) | 103,5 N | 11d 16h | Thuốc Thần Đen | 6,600 | +300 (+4.8%) | 60 | 9 | 4 | 30 |
| 7 | 3d | 50,000 | +11,5 N (+29.9%) | 153,5 N | 14d 16h | Thuốc Thần Đen | 7,000 | +400 (+6.1%) | 65 | 9 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 8 | 3d 12h | 62,500 | +12,5 N (+25.0%) | 216 N | 18d 4h | Thuốc Thần Đen | 7,500 | +500 (+7.1%) | 70 | 10 | 4 | 30 |
| 9 | 4d | 80,000 | +17,5 N (+28.0%) | 296 N | 22d 4h | Thuốc Thần Đen | 7,900 | +400 (+5.3%) | 75 | 10 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 10 | 5d | 105,000 | +25 N (+31.3%) | 401 N | 27d 4h | Thuốc Thần Đen | 8,200 | +300 (+3.8%) | 80 | 11 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 11 | 5d 12h | 122,500 | +17,5 N (+16.7%) | 523,5 N | 32d 16h | Thuốc Thần Đen | 8,500 | +300 (+3.7%) | 85 | 12 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 12 | 6d | 175,000 | +52,5 N (+42.9%) | 698,5 N | 38d 16h | Thuốc Thần Đen | 8,800 | +300 (+3.5%) | 90 | 13 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 13 | 10d | 230,000 | +55 N (+31.4%) | 928,5 N | 48d 16h | Thuốc Thần Đen | 9,200 | +400 (+4.5%) | 95 | 14 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 14 | 14d 12h | 350,000 | +120 N (+52.2%) | 1,3 Tr | 63d 4h | Thuốc Thần Đen | 9,600 | +400 (+4.3%) | 100 | 15 | 4 | 30 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 15 | — | 350,000 | +0 (+0.0%) | 1,6 Tr | 63d 4h | Thuốc Thần Đen | 10,600 | +1 N (+10.4%) | 120 | 16 | 4 | 30 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 7 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 | Cấp 13 | Cấp 14 | Cấp 15 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Thạch nhân lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Thạch nhân lên cấp 15 tốn tổng cộng Thuốc Thần Đen 1,6 Tr.
Nâng Thạch nhân lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Thạch nhân từ cấp 1 lên 15 mất tổng cộng 63d 4h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Thạch nhân là bao nhiêu?
Thạch nhân có thể nâng cấp lên cấp 15. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 15.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Thạch nhân ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Thạch nhân lên cấp 15 tốn khoảng 7,9 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.