Thợ mỏ
Nhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 12
Những kẻ dùng xẻng lén lút này chuyên đào đường hầm dưới lòng đất, xuyên qua bên dưới chân tường thành và xuất hiện ngay trước mặt mục tiêu của mình. Khi ở dưới lòng đất, Thợ mỏ miễn nhiễm với sát thương và sẽ không kích hoạt bẫy, nhưng vẫn nhận được sức mạnh cường hóa từ các thần chú.
Thợ mỏ là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 12. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 12.
126 Tr
58d 6h
2,050
195
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Thợ mỏ
Nâng cấp Thợ mỏ từ cấp 1 lên 12 tốn tổng cộng Thuốc Thần 126 Tr và mất 58d 6h. Bảng dưới đây phân tích chi phí, thời gian, tài nguyên và mức tăng chỉ số theo từng cấp.
Tài nguyên cần thiết
- 126 Tr Thuốc Thần
Thời gian cần thiết
58d 6h
Quy đổi ngọc
7,321
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- 1d
- Chi Phí
- 1,5 Tr
- Máu
- 550
- DPS
- 80
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- —
- Chi phí lũy kế
- 1,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 1d
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 2d
- Chi Phí
- 2,6 Tr
- Máu
- 610
- DPS
- 88
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +1,1 Tr (+73.3%)
- Chi phí lũy kế
- 4,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 3d
- Mức tăng HP
- +60 (+10.9%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 8
- Thời Gian
- 2d 6h
- Chi Phí
- 3 Tr
- Máu
- 670
- DPS
- 96
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +400 N (+15.4%)
- Chi phí lũy kế
- 7,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 5d 6h
- Mức tăng HP
- +60 (+9.8%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 2d 12h
- Chi Phí
- 4 Tr
- Máu
- 730
- DPS
- 104
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +1 Tr (+33.3%)
- Chi phí lũy kế
- 11,1 Tr
- Thời gian lũy kế
- 7d 18h
- Mức tăng HP
- +60 (+9.0%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 9
- Thời Gian
- 3d
- Chi Phí
- 4,8 Tr
- Máu
- 800
- DPS
- 112
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +800 N (+20.0%)
- Chi phí lũy kế
- 15,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 10d 18h
- Mức tăng HP
- +70 (+9.6%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 10
- Thời Gian
- 4d
- Chi Phí
- 6 Tr
- Máu
- 900
- DPS
- 120
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +1,2 Tr (+25.0%)
- Chi phí lũy kế
- 21,9 Tr
- Thời gian lũy kế
- 14d 18h
- Mức tăng HP
- +100 (+12.5%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 11
- Thời Gian
- 6d
- Chi Phí
- 8,6 Tr
- Máu
- 1,000
- DPS
- 128
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +2,6 Tr (+43.3%)
- Chi phí lũy kế
- 30,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 20d 18h
- Mức tăng HP
- +100 (+11.1%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 12
- Thời Gian
- 6d 12h
- Chi Phí
- 10,5 Tr
- Máu
- 1,150
- DPS
- 136
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +1,9 Tr (+22.1%)
- Chi phí lũy kế
- 41 Tr
- Thời gian lũy kế
- 27d 6h
- Mức tăng HP
- +150 (+15.0%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 13
- Thời Gian
- 7d
- Chi Phí
- 12,5 Tr
- Máu
- 1,350
- DPS
- 144
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +2 Tr (+19.0%)
- Chi phí lũy kế
- 53,5 Tr
- Thời gian lũy kế
- 34d 6h
- Mức tăng HP
- +200 (+17.4%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 14
- Thời Gian
- 9d 12h
- Chi Phí
- 16,5 Tr
- Máu
- 1,550
- DPS
- 160
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +4 Tr (+32.0%)
- Chi phí lũy kế
- 70 Tr
- Thời gian lũy kế
- 43d 18h
- Mức tăng HP
- +200 (+14.8%)
- Cấp 11Cần Phòng Thí Nghiệm 15
- Thời Gian
- 14d 12h
- Chi Phí
- 28 Tr
- Máu
- 1,750
- DPS
- 175
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +11,5 Tr (+69.7%)
- Chi phí lũy kế
- 98 Tr
- Thời gian lũy kế
- 58d 6h
- Mức tăng HP
- +200 (+12.9%)
- Cấp 12Cần Phòng Thí Nghiệm 16
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- 28 Tr
- Máu
- 2,050
- DPS
- 195
- Sức Chứa
- 6
- Mức tăng chi phí
- +0 (+0.0%)
- Chi phí lũy kế
- 126 Tr
- Thời gian lũy kế
- 58d 6h
- Mức tăng HP
- +300 (+17.1%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Mức tăng chi phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | ||||||||||||
| 1 | 1d | 1,500,000 | — | 1,5 Tr | 1d | Thuốc Thần | 550 | — | 80 | 1 | 12 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 8 | ||||||||||||
| 2 | 2d | 2,600,000 | +1,1 Tr (+73.3%) | 4,1 Tr | 3d | Thuốc Thần | 610 | +60 (+10.9%) | 88 | 8 | 12 | 6 |
| 3 | 2d 6h | 3,000,000 | +400 N (+15.4%) | 7,1 Tr | 5d 6h | Thuốc Thần | 670 | +60 (+9.8%) | 96 | 8 | 12 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 9 | ||||||||||||
| 4 | 2d 12h | 4,000,000 | +1 Tr (+33.3%) | 11,1 Tr | 7d 18h | Thuốc Thần | 730 | +60 (+9.0%) | 104 | 9 | 12 | 6 |
| 5 | 3d | 4,800,000 | +800 N (+20.0%) | 15,9 Tr | 10d 18h | Thuốc Thần | 800 | +70 (+9.6%) | 112 | 9 | 12 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 10 | ||||||||||||
| 6 | 4d | 6,000,000 | +1,2 Tr (+25.0%) | 21,9 Tr | 14d 18h | Thuốc Thần | 900 | +100 (+12.5%) | 120 | 10 | 12 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 11 | ||||||||||||
| 7 | 6d | 8,600,000 | +2,6 Tr (+43.3%) | 30,5 Tr | 20d 18h | Thuốc Thần | 1,000 | +100 (+11.1%) | 128 | 11 | 12 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 12 | ||||||||||||
| 8 | 6d 12h | 10,500,000 | +1,9 Tr (+22.1%) | 41 Tr | 27d 6h | Thuốc Thần | 1,150 | +150 (+15.0%) | 136 | 12 | 12 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 13 | ||||||||||||
| 9 | 7d | 12,500,000 | +2 Tr (+19.0%) | 53,5 Tr | 34d 6h | Thuốc Thần | 1,350 | +200 (+17.4%) | 144 | 13 | 12 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 14 | ||||||||||||
| 10 | 9d 12h | 16,500,000 | +4 Tr (+32.0%) | 70 Tr | 43d 18h | Thuốc Thần | 1,550 | +200 (+14.8%) | 160 | 14 | 12 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 15 | ||||||||||||
| 11 | 14d 12h | 28,000,000 | +11,5 Tr (+69.7%) | 98 Tr | 58d 6h | Thuốc Thần | 1,750 | +200 (+12.9%) | 175 | 15 | 12 | 6 |
| Cần Phòng Thí Nghiệm 16 | ||||||||||||
| 12 | — | 28,000,000 | +0 (+0.0%) | 126 Tr | 58d 6h | Thuốc Thần | 2,050 | +300 (+17.1%) | 195 | 16 | 12 | 6 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 1 | Cấp 3 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Cấp 8 | Cấp 9 | Cấp 10 | Cấp 11 | Cấp 12 |
Câu hỏi thường gặp
Nâng Thợ mỏ lên tối đa tốn bao nhiêu?
Nâng Thợ mỏ lên cấp 12 tốn tổng cộng Thuốc Thần 126 Tr.
Nâng Thợ mỏ lên tối đa mất bao lâu?
Nâng cấp Thợ mỏ từ cấp 1 lên 12 mất tổng cộng 58d 6h, chưa tính tăng tốc bằng ngọc.
Cấp tối đa của Thợ mỏ là bao nhiêu?
Thợ mỏ có thể nâng cấp lên cấp 12. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 12.
Cần bao nhiêu ngọc để hoàn thành Thợ mỏ ngay lập tức?
Dùng ngọc tăng tốc toàn bộ nâng cấp Thợ mỏ lên cấp 12 tốn khoảng 7,3 N ngọc, ước tính theo công thức thời gian–ngọc chính thức.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.