Siêu Thạch thủ
Siêu cấpNhà Chính · Quân Lính · Cấp tối đa 10
Hiện Siêu Thạch thủ đã được trang bị mọi thứ mà anh ta hằng mong muốn: găng tay chống trượt, một đôi sandal êm ái nâng niu bàn chân Clash, thậm chí hòn đá mà anh ta dùng để ném cũng to hơn rất nhiều.
Siêu Thạch thủ là một trong các Quân Lính thuộc Nhà Chính và có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này liệt kê đầy đủ chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
3,700
310
Tổng quan dữ liệu nâng cấp Siêu Thạch thủ
Trang này cung cấp chi phí, thời gian và chỉ số nâng cấp của Siêu Thạch thủ cho toàn bộ 10 cấp trong Nhà Chính.
Tài nguyên cần thiết
—
Thời gian cần thiết
0s
Quy đổi ngọc
—
Ước tính theo công thức tăng tốc bằng ngọc chính thức, chỉ mang tính tham khảo
Các cấp nâng cấp
- Cấp 1Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 1,000
- DPS
- 125
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- —
- Cấp 2Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 1,200
- DPS
- 140
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +200 (+20.0%)
- Cấp 3Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 1,400
- DPS
- 155
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +200 (+16.7%)
- Cấp 4Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 1,600
- DPS
- 170
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +200 (+14.3%)
- Cấp 5Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 1,800
- DPS
- 185
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +200 (+12.5%)
- Cấp 6Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 2,000
- DPS
- 200
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +200 (+11.1%)
- Cấp 7Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 2,300
- DPS
- 220
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +300 (+15.0%)
- Cấp 8Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 2,600
- DPS
- 240
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +300 (+13.0%)
- Cấp 9Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 3,000
- DPS
- 270
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +400 (+15.4%)
- Cấp 10Cần Phòng Thí Nghiệm 1
- Thời Gian
- —
- Chi Phí
- —
- Máu
- 3,700
- DPS
- 310
- Sức Chứa
- 30
- Chi phí lũy kế
- —
- Thời gian lũy kế
- —
- Mức tăng HP
- +700 (+23.3%)
| Cấp | Thời Gian | Chi Phí | Chi phí lũy kế | Thời gian lũy kế | Tài Nguyên | Máu | Mức tăng HP | DPS | Cần Phòng Thí Nghiệm | Cần Trại Lính | Sức Chứa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần Phòng Thí Nghiệm 1 | |||||||||||
| 1 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 1,000 | — | 125 | 1 | 7 | 30 |
| 2 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 1,200 | +200 (+20.0%) | 140 | 1 | 7 | 30 |
| 3 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 1,400 | +200 (+16.7%) | 155 | 1 | 7 | 30 |
| 4 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 1,600 | +200 (+14.3%) | 170 | 1 | 7 | 30 |
| 5 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 1,800 | +200 (+12.5%) | 185 | 1 | 7 | 30 |
| 6 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 2,000 | +200 (+11.1%) | 200 | 1 | 7 | 30 |
| 7 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 2,300 | +300 (+15.0%) | 220 | 1 | 7 | 30 |
| 8 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 2,600 | +300 (+13.0%) | 240 | 1 | 7 | 30 |
| 9 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 3,000 | +400 (+15.4%) | 270 | 1 | 7 | 30 |
| 10 | — | — | — | — | Thuốc Thần Đen | 3,700 | +700 (+23.3%) | 310 | 1 | 7 | 30 |
Đường cong tăng trưởng
| Cần Phòng Thí Nghiệm | 1 |
|---|---|
| Cấp tối đa | Cấp 10 |
Câu hỏi thường gặp
Cấp tối đa của Siêu Thạch thủ là bao nhiêu?
Siêu Thạch thủ có thể nâng cấp lên cấp 10. Trang này bao gồm chi phí, thời gian và chỉ số cho từng cấp từ 1 đến 10.
Thêm nâng cấp Quân Lính trong Nhà Chính
Xem chi phí và thời gian nâng cấp của các Quân Lính khác trong Nhà Chính.